1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 9 môn hóa học - Tuần 1: Tiết 1: Ôn tập hóa 8

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập hoùa hoïc II/ Chuaån bò - GV : Dụng cụ : Oáng nghiệm, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh Hoùa chaát : CaO, dd[r]

Trang 1

Ngày soạn: 13/08/2010

Ngày dạy : 16/08/2010

Tuần 1:Tiết 1

ÔN TẬP HÓA 8

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Giúp HS ôn tập lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8, rèn luyệy kỷ năng viết phương trình phản ứng, kỷ năng lập công thức

- Oân lại các bài toán về tính theo công thức và tính theo PTHH, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch

2/ Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng giải các bài toán định tính và định lượng

3/ Thái độ:

- Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị

- GV: Hệ thống các bài tập, câu hỏi

- HS: Oân tập lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : ÔN TẬP CÁC KHÁI NIỆM VÀ NỘI DUNG LÝ THUYẾT CƠ BẢN Ở LỚP 8

- Nhắc lại cấu trúc, nội dung

của SGK hóa 8

- Giới thiệu chương trình hóa

9

- Treo yêu cầu BT1 : Hãy

viết CTHH các hợp chất và

phân loại chúng

- Gợi ý : để là được bài này

chung ta phải sử dụng những

- HS nghe và tái hiện lại kiến thức

- HS thảo luận nhóm : câu này cần vận dụng các kiến

BT1 : Hãy viết CTHH các hợp chất và phân loại chúng

tt Tên gọi Công thức Phân loại

1

2

3

4

5

Kalicacbonat

Đồng (II) Oxit

Axitsunfuric

Megienitrat

Sắt(III) hidroxit

Trang 2

kiến thứ nào ?

- Cho HS thảo luận trong 3’

- Gọi HS phát biểu các khái

niệm và vận dụng giải bài

tập

thức : + Quy tắc hóa trị + Kí hiệu NTHH + Các khái niệm Oxit, axit, bazơ, muối

- Từng cá nhân HS lên bảng giải

- HS nhận xét

Hoạt động 2 : CHO HS GIẢI BÀI TẬP 2

Hoàn thành các phảng ứng

sau :

2 2 2

5 2

O

P

a)

H Na

d

H Zn

c

O

Fe

b

.

?

?

.

)

?

?

)

)

- GV cho HS nhắc lại nội

dung cần làm ở bài tập

? Để chọn tính chất thích

hợp điền và dấu ? ta cần lưu

ý điều gì ?

Cho HS xác định tính chất

hóa học của các chất và vận

dụng vào giải bài tập

- Nhận xét bổ sung

- Chọn tính chất thích hợp điền và dấu ?, cân bằng các phản ứng và ghi điều kiện

- Lưu ý các tính chất hóa học của các chất

- HS làm việc theo nhóm nhỏ , các nhân HS lên bảng điền vào dấu ?

BT2

2 2

2 2

4 3 2

5 2 2

2 2

2

3 3

2 5

4

H NaOH O

H Na d

H ZnCl HCl

Zn c

O Fe O

Fe b

O P O

P





) ) ) )

Hoạt động 3 : CHO HS GIẢI BT TÍNH THEO PTHH

BT3 : Hòa tan 2,8g Fe bằng

dung dịch HCl 2M vừa đủ

a) Tính thể tích dung dụch

HCl cần dùng

b) TÍnh thể tích khí thoát ra

(đktc)

Gọi HS nhắc lại dạng bài

tập

Yêu cầu HS nêu các bước

chính của bài tập tính thep

PTHH

- HS trả lời

- Các bước chính : + Đổi số liệu đề bài + Viết PTHH

+ Thiết lập tỉ lệ về số mol

BT3 PTHH

2 2

2HCl FeCl H

Số mol Fe

mol

05 0 56

8

2 M

m

n   ,  ,

a) Dựa và phương trình Số mol HCl = 0,05 2 = 0,1 mol

Thể tích dd HCl

Trang 3

- Yêu cầu HS giải từng

phần theo hệ thống câu hỏi

gợi ý của giáo viên, có thể

gọi các HS khác nêu các

biểu thức tính

- GV nhận xét bổ sung

+ Tính toán ra kết quả

- HS giải bài tập theo nhóm

- Đại diện nhóm HS lên bảng giải bài tập

- Các nhóm khác nhận xét

mol

05 0 2

1 0 C

n V V

n C

M

M

, , 

b) Dựa và phương trình Số mol H2 = 0,05 mol Thể tích H2 đktc

V = n 22,4 = 0,05 22,4

= 1,12 l

IV/ Dặn dò:

- Oân lại các khái niệm Oxit, phân biệt được kim loại và phi kim, để phân biệt được các loại Oxit và tính chất hóa học của chúng

Trang 4

CHƯƠNG I

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Tuần : 1

Tiết :2

Bài 1

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT, KHÁT QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I/ Mục tiêu

1/Kiến thức

- HS biết những TCHH của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra PTHH tương ứng

- HS hiểu được cơ sở phân loại oxit :oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính, oxit trung tính

- Vận dụng những hiểu biết về TCHH của oxit để giả các bài tập định tính và định lượng

2/Kĩ năng:

- Quan sát TN và rút ra tính chất hoá học của oxit axit và oxit bazơ

- Viết được các PTHH minh hoạ cho tính chất hoá học của oxit

3/Thái độ:

-HS có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị

- GV : Dụng cụ : gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thủy tinh, ống hút

+ Hóa chất : CuO, CaO, H2O, dd HCl, quỳ tím

- HS: Oân lại các kiến thứ về Oxit , xem trước bài mới

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : TÌM HIỂU TCHH CỦA OXIT

- Yêu cầu HS nhắc lại khái

niệm về oxit axit, oxit bazơ

- GV hướng dẫn HS làm

TN

Cho và ống nghiệm 1 :

Bột CuO màu đen

Oáng nghiệm 2 : Mẫu

CaO

Cho và hai ống nghiệm

- HS nhắc lại khái niệm

- HS các nhóm làm TN, quan sát nhận xét

I/ Tính chất hóa học của Oxit

1 Tính chất hóa học của oxit bazơ

a) Tác dụng với nước

Trang 5

trên 3 ml mước lắc nhẹ

dùng giấy quỳ tím nhúng

và hai ống nghiệm

GV yêu cầu HS rút ra kết

luận và viết PTPƯ

GV lưu ý những Oxit Bazơ

tác dụng với nước : CaO,

Na2O, K2O, BaO … và gọi

HS viết phương trình phản

ứng

- GV hướng dẫn HS làm

TN : ống nghiệm 1, 2 giống

TN1

Nhỏ và mỗi ống nghiệm

1, 2 3 ml dd HCl lắc nhẹ

quan sát

GV lưu ý màu xanh lam

là màu của dd CuCl2

GV gọi HS nêu kết luận

- GV giới thiệu Oxit Bazơ

tác dụng với Oxit axit và

hướng dẫn hs viết phương

trình phản ứng và gọi HS

nêu kết luận

- GV giới thiệu tính chất và

hướn dẫn HS viết phương

trình phản ứng

- Hướng dẫn để HS biết

được các gối axit

- GV gợi ý để HS liên hệ

đến phản ứng của CO2 với

dd Ca(OH)2 ( hướng dẫn

HS viết phương trình phản

- HS rút ra kết luận

+ CuO không phản ứng với nước

+ CaO phản ứng với nước tạo thành dd Bazơ

Đại diện HS lên bảng viết phương trình phản ứng

- HS vận dụng viết phương trình phản ứng và lưu ý về trạng thái các chất

- HS nhận xét hiện tượng

- HS lên bảng viết phản ứng

- HS nêu kết luận

- HS viết phương trình phản ứng và rút ra kết luận

- HS viết phương trình phản ứng và rút ra kết luận

- HS so sánh tính chất của hai loại Oxit

   2 dd

H

* Kết luận 1: một số Oxit

Bazơ tác dụng với nước tạo thành dd Bazơ

b) Tác dụng với axit

lam xanh dd đen

O H CuCl

HCl 2 CuO   2dd  2

màu k Trắng

O H CaCl

2HCl CaO

o

2 dd

* Kết luận : Oxit Bazơ tác

dụng với axit tạo thàng muối & bước

c) Tác dụng với Oxit axit

3

CO BaO  

2 Tính chất hóa học của Oxit axit

a) Tác dụng với nước

4 3 2

5

b) Tác dụng với bazơ

Ca

CO2  2  3  2

* Kết luận : Oxit axit tác

dụng với dd Bazơ tạo thành

Trang 6

ứng )

GV Gọi HS nêu kết luận

Yêu cầu HS so sánh tính

chất hóa học của Oxit axit

và Oxit Bazơ

muối & nước

c) tác dụng với Oxit Bazơ

( Mục 1)

Hoạt động 2 : TÌM HIỂU KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

- Giới thiệu 4 loại Oxit

- Gọi HS lấy ví dụ từng

loại

- Nhận xét bổ sung

- HS nêu ví dụ III/ Khái quát về sự phân loại Oxit

- Oxit axit

- Oxit Bazơ

- Oxit lưỡng tính Oxit trung tính

Hoạt động 3 : CÙN CỐ

? Hãy nhắc lại nội sùn

chính của bài ?

Yêu cầu và hướng dẫn HS

giải BT2 SGK

- Nêu lại nội dung chính của bài

- Cá nhân HS lên bảng giải BT2

- HS khác nhận xét bổ sung

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Làm BT 1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK

Chuẩn bị bài 2 phần CaO

Trang 7

Tuần : 2 Ngày dạy :

Tiết :4

Bài 2

MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

A Canxioxit

I/ Mục tiêu

- HS hiểu đượcng những tính chất hóa học của CaO

- Biết đượng những ứng dụng của CaO

- Biết các phương pháp điều chế CaO trong PTN & trong công nghiệp

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập hóa học

II/ Chuẩn bị

- GV : Dụng cụ : Oáng nghiệm, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh

Hóa chất : CaO, dd HCl, H2SO4 l, dd Ca(OH)2

Tranh lò nun vôi trong công nghiệp & thủ công

- HS:

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ ( 15 phút )

GV nêu yêu cầu

HS1: Nêu các tính chất hóa

học của Oxit Bazơ , viết

phương trình phản ứng minh

họa

HS2: Sữa BT2

GV gọi HS nhận xét của

bạn và chấm điểm

HS1: Trả lời lý thuyết HS2: Lên bảng giải bài tập

Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính chất của CaO ( 15 phút )

- Khẳn định CaO thuộc loại

axit Bazơ

- Yêu cầu HS quan sát mẫu

CaO & nêu tính chất vật lý

cơ bản

- GV nhận xét và bổ sung

thên nhệt độ nóng chảy

- HS quan sát nêu tính chất vật lý cơ bản

- HS chú ý và ghi vào vở

I/ Tính chất của CaO

1 Tính chất vật lý

CaO là chất rắn màu trắng nóng chảy ở nhiệt độ rất cao 25850C

2 Tính chất hóa học

Trang 8

- Yêu cầu HS làm TN

Cho 2 mẫu CaO vào hai

ống nghiệm

+ Oáng 1 : Nhỏ từ từ nước

vào

+ Oáng 2 : Nhỏ dd HCl vào

- Cho HS quan sát, nhận xét

hiện tượng

- Cho HS viết phương trình

phản ứng xảy ra ở hai ống

nghiệm & giới thiệu phản

ứng CaO với nước là phản

ứng tôi vôi

- Gv giới thiệu phản ứng

này của CaO là dùng để

khử chua đất trồng trọt, xử

lý nước thải của nhiều nhà

máy hóa chất

GV thuyết trìng CaO ở

nhiệt độ thường, CaO hấp

thụ CO2 tạo thành CaCO3

GV yêu cầu HS viết

phương trình phản ứng và

rút ra kết luận

- Nhóm HS làm TN và rút ra nhận xét

+ Oáng 1 : phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sinh ra chất rắn màu trắng, tan ít trong nước + Oáng 2 : Phản ứng tỏa nhiều nhiệt tạo ra đung dịch CaCl2

+ HS viết phương trình phản ứng xảy ra

+ HS khác nhận xét

a) Tác dụng với nước

H CaO  

b) Tác dụng với dd axit

O H CaCl HCl

2 CaO   2  2

c) Tác dụng với Oxit axit

3

CO CaO  

Kết luận : CaO lad Oxit

Bazơ

Hoạt động 3 : TÌM HIỂU ỨNG DỤNG CỦA CaO ( 3 phút )

- GV gọi HS nêu ứng dụng

của CaO

- GV nhận xét bổ sung

- HS dựa và SGK nêu ứng dụng của CaO

III/ Ứng dụng của CaO

( Xem SGK)

Hoạt động 4 : TÌM HIỂU SẢN XUẤT CaO ( 4 phút)

? Trong thực tế CaO sản

xuất từ nguyên liệu nào ?

- GV thuyết trình về các

phản ứng xảy ra trong lò

nun vôi, gohi HS viết

- Nguyên liệu sản xuất là CaCO3 & chất đốt ( than đá, củi, dầu )

IV/ Sản xuất CaO

Nguyên liệu : Đá vôi ( CaCO3) chất đốt

2

t 3

2

t 2

CO CaO CaCO

CO O

C

o o





Trang 9

phương trình phản ứng

- Gọi HS đọc phần em có

biết ?

- HS viết phương trình phản ứng

- HS đọc và tìm hiểu

Hoạt động 5 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ ( 7 phút )

Gv đặt câu hỏi hệ thống lại

nội dung chính của bài

- Gv gọi HS giải BT1, tổ

chức cho HS nhận xét và gv

chấm điểm

- HS trả lời câu hỏi

- HS giải BT1

Hoạt động 6 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (12 phút )

- BTVN: 1, 2, 3, 4 SGK

* NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

Tuần : 3 Ngày dạy :

Tiết :5

Bài 2

MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

B LƯU HUỲNH DIÔXIT

I/ Mục tiêu

- HS biết được các tính chất của SO2

- HS biết được các ứng dụng của SO2 & phương pháp điều chế SO2 trong phòng TN

& trong công nghiệp

- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kỷ năng làm vác bài toán tính theo PTHH

II/ Chuẩn bị

- GV :

- HS : Oân tập các Tính chất hóa học của Oxit

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ ( 15 phút )

Giáo viên nêu yêu cầu :

HS1: Hãy nêu tính chất

hóa học của Oxit axit va

viết phương trình phản

ứng minh họa

HS2: Gải BT 4 SGK

- GV gọi HS nhận xé và

sữa sai

- HS 1 trả lời lý thuyết

- HS 2: giải BT SGK

Hoạt động 2 : TÌM HIỂU TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SO2

( 15 phút)

- GV giới thiệu tính chất

vật lý của SO2 , giới thiệu

SO2 có tính chất của Oxit

axit

- GV yêu cầu HS nhắc lại

từng tính chất và viết

phương trình phản ứng

- HS tìm hiểu SGK

- HS nhắc lại tưng tính chất và viết phương trình phản ứng minh họa

- HS gọi tệ H2SO3 : axit

I/ Tính chất của SO 2

1 Tính chất vật lí

2 Tính chất hóa học a) Tác dụng với nước

3 2 2

SO  

b) Tác dụng với dd bazơ

c) Tác dụng với Oxit bazơ

SO Na O Na

SO2  2  2 3

Trang 11

minh họa.

- GV giới thiệu H2SO3 làm

quỳ tím hóa sang đỏ

- GV giới thiệu SO2 là

chất gây ô nhiễm không

khí Là một trong những

nguyên nhân gây ra mưa

axit

- Gv gọi HS viết phương

trình phản ứng cho tính

chất 2, 3

- GV gọi HS đọc các sản

phẩm tạo thành

- Yêu cầu HS rút ra kết

luận về tính chất hóa học

của SO2

sufurơ

- Đại diện HS viết phương trình phản ứng

Kết luận : SO2 là Oxit axit

Hoạt động 3 : TÌM HIỂU ỨNG DỤNG CỦA SO 2 ( 3 phút)

- GV giới thiệu ứng dụng

của SO2

- HS tìm hiểu và ghi nhớ ứng dụng của SO2

III/ Ứng dụng của SO 2

- Sảm xuất H2O4

- Chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy

- Chất diệt nấm, mối

Hoạt động 4 : TÌM HIỂU CÁCH ĐIỀU CHẾ SO 2 ( 4 phút)

- GV giới thiệu cách điều

chế SO2 trong phòng TN

- Gv giới thiệu cách thu

SO2

- Gọi HS viết phản ứng - HS viết phương trình phản ứng

VI/ Điều chế SO 2

1 Trong PTN

a Muối Sunfit + axit (

H2SO4, HCl)

O H SO NaCl HCl

SO

Na2 3    2  2

b Cu + H2SO4

2 Trong công nghiệp

S + O2  SO2

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 phút )

- BTVN : 2,3,4,5,6 SGK

- Oân lại định nghĩa, công thức chung của axit ở lớp 8

- Xem trước bài tính chất hóa học của axit

* NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

Tuần : 3 Ngày dạy :

Tiết :6

Bài 3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I/ Mục tiêu

- HS biết được tính chất hóa học chung của axit

- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng , kyc năng phân biệt dd axit với dd Bazơ, dd muối

- Tiếp tục rèn kỹ năng làm bài tập tính theo PTHH

II/ Chuẩn bị

- GV : Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, ống hút

Hóa chất : Dung dịch HCL, dd H2SO4, dd CuSO4, dd NaOH

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ ( 10 phút )

Giáo viên nêu yêu cầu :

HS1: Định nghĩa công

thức chung của axit

HS2: Giải BT2

- GV nhận xét chấm

điểm

- HS1: Trả lời câu hỏi

- Giải BT2 SGK

- HS khác nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2 : TÌM HIỂU TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA

AXIT ( 25 phút )

- GV hướng dẫn HS làm

TN : Nhỏ dd HCl và giấy

quỳ tím và quan sát, nêu

nhận xét

- Tính chất này dùng để

nhận biết dd axit

- GV cho HS giải bàt tập

BT1: Trình bày PPHH

để phân biệt các dd

không màu NaCl, NaOH,

HCl

- GV hướng dẫn HS làm

- HS làm TN Nêu nhận xét : dd axit làm quỳ tím hóa đỏ

- HS làm BT và vở

I/ Tính chất hóa học của axit

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu : Quỳ tím hóa đỏ

Trang 13

+ Cho một ít kim loại

AL và ống nghiệm 1

+ Cho một ít vụn đồng

vào ống nghiệm 2

Nhỏ 1 – 2 giọt dd HCl

vào hai ống nghiệm,

quan sát, nêu hiện tượng

và nhận xét

Yêu cầu HS viết phương

trình phản ứng xảy ra

giữa Al, Fe với dd HCl,

H2SO4

GV lưu ý HS điền trạng

thái các chất

- GV gọi HS nêu kết luận

- GV lưu ý HNO3 tác

dụng với nhiều kim loại

nhưng không giải phóng

H2

- GV hướng dẫn HS làm

TN: Lấy ít bột Cu(OH)2

vào ống nghiệm 1 Thêm

1-2 ml dd H2SO4 lắc đều,

quan sát trạng thái, màu

sắc

Yêu cầu HS viết phương

trình phản ứng xảy ra và

nêu kết luận

Giáo viên giới thiệu

phản ứng của axit với

bazơ gọi là phản ứng

trung hòa

GV gợi ý để HS để nhớ

lại tính chất của Oxit

- HS nêu hiện tượng Oáng 1: Có bọt khí thoát

ra, kim loại bị hòa tan dần

Oáng 2: Không có hiện tượn gì

HS viết phương trình phản ứng cân bằng phương trình, nhận xét, điền trạng thái của các chất

- Rút ra kết luận

- HS quan sát hiện tượng : Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dd màu xanh lam

- HS viết phương trình phản ứng xảy ra và nêu kết luận,

- HS ghi nhớ

- HS nhắc lại tính chất và viết phương trình phản ứng

  r 6 HCl   dd 2AlCl 3   dd 3H 2   k

Al

  r H 2 SO 4   dd FeSO 4   dd H 2   k

Cu + HCl không phản ứng

Kết luận : dd axit tác dụng với

nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí Hidrô

3 Tác dụng với bazơ

Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4+2H2O

( r ) dd dd l

Kết luận: Axit tác dụng với

Bazơ tạo thành muối & nước

4 Tác dụng với Oxit bazơ

O H 3 2FeCl 6HCl

O

Fe2 3   3  2

Kết luận: Axit tác dụng với

Oxit bazơ tạo thành muối và nước

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w