ÔN TẬP VỀ THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH i.Môc tiªu: - HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính, kĩ năng tính [r]
Trang 1Tuần:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ……….
Tiết 1 ễN TẬP VỀ THỨ TỰ THỰC HIỆN PHẫP TÍNH
i.Mục tiêu:
- HS nắm vững cỏc quy tắc thực hiện cỏc phộp tớnh: cộng, trừ, nhõn, chia số tự nhiờn
- Rốn kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh, kĩ năng tớnh nhanh, tớnh nhẩm
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, ứng dụng vào trong thực tiễn
ii.Phương tiện thực hiện:
- GV: Sgk – Sgv, tư liệu tham khảo
- HS : Vở học bài
iii.Cách thức tiến hành:
Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, đàm thoại gợi mở, luyện tập
iv.Tiến trình giờ dạy:
A ổn định tổ chức:
6B : ……… 6D : ………
B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài
C Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
GV : Yờu cầu HS làm bài tập 1
a 4375 x 15 + 489 x 72
b 426 x 305 + 72306 : 351
c 292 x 72 – 217 x 45
d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
e 56 : ( 25 – 17 ) x 27
? Trong 1 phộp tớnh cú nhõn chia cộng
trừ ta thực hiện theo thứ tự nào? ( Nhõn
chia trước, cộng trừ sau )
? Nếu phộp tớnh đú cú dấu ngoặc ta thực
hiện theo thứ tự như thế nào? ( Thực
hiờn phộp tớnh trong dấu ngoặc trước )
Bài 1 Tớnh giỏ trị biểu thức:
a 4375 x 15 + 489 x 72
= 65625 + 35208
= 100833
b 426 x 305 + 72306 : 351
= 129930 + 206
= 130136
c 292 x 72 – 217 x 45
= 21024 - 9765
= 11259
d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
= 4480 : 320
= 14
e 56 : ( 25 – 17 ) x 27
= 56 : 8 x 27
= 7 x 27
= 189
Trang 2GV cho HS làm BT 2:
a x + 532 = 1104
b x – 264 = 1208
c 1364 – x = 529
d x 42 = 1554x
e x : 6 = 1626
f 36540 : x = 180
? Muốn tỡm số trừ, số bị trừ ta làm như
thế nào? ( Số bị trừ bằng hiệu cộng với
số trừ Số trừ bằng số bị trừ trừ đi hiệu)
? Muốn tỡm số bị chia ta làm như thế
nào? ( Lấy thương nhõn với số chia)
? Muốn tỡm số chia ta làm như thế nào?
( Lấy số bị chia chia cho thương )
Bài 2 Tỡm x, biết:
a x + 532 = 1104
x = 1104 – 523
x = 581
b x – 264 = 1208
x = 1208 + 264
x = 944
c 1364 – x = 529
d x 42 = 1554x
x = 1554 : 42
x = 37
e x : 6 = 1626 = 1626 x 6x
= 9756x
f 36540 : x = 180
x = 36540 : 180
x 203
D Củng cố
GV : Qua cỏc BT vừa gải ta cần nắm vững điều gỡ:
HS: Nắm vững quy tắc cộng, trừ, nhõn, chia số tự nhiờn;
E Hướng dẫn về nhà
Về nhà làm cỏc BT 1, 2, 3, 4, 5 trang 3 / SBT
***************************************************************
Tuần:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ……….
Tiết 2 Ôn tập VỀ số tự nhiên
( Tiết 1 )
I MỤC TIấU
- Viết được số tự nhiên theo yêu cầu
- Số tự nhiên thay đổi như thế nào khi thêm một chữ số
- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
Trang 3Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh.
Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên
III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập
IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY
A ổn định tổ chức:
6B : ……… 6D : ………
B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài
C Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
a, Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số
tự nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác
nhau
b, Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số
tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết
một lần
c, Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số,
các chữ số khác nhau
Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi như thế nào
nếu ta viết thêm:
a, Chữ số 0 vào cuối số đó
* Lấy VD 1 số tự nhiờn bất kỳ rồi viết
thờm số 0 vào cuối số đú?
( 230)
* So sỏnh số 23 và số 230?
( 230 = 23 x 10 )
b, Chữ số 2 vào cuối số đó
Cho số 8531
a Viết thêm một chữ số 0 vào số đã
cho để được số lớn nhất có thể được.?
b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các
Bài 1;
a, 4 3 0; 4 0 3
3 4 0; 3 0 4
b, 8 6 3; 8 3 6
6 8 3; 6 3 8
3 6 8; 3 8 6
c, 9 8 7 6
Bài 2:
a, Chữ số 0 vào cuối số đó
Tăng 10 lần
b, Chữ số 2 vào cuối số đó Tăng 10 lần và thêm 2 đơn vị
Bài 3: 8 5 3 1
a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được
8 5 3 1 0
Trang 4chữ số của số đã cho để được số lớn nhất
có thể có được
Tính nhanh:
Áp dụng tớnh chất gỡ?
( Phõn phối, kết hợp )
Trong các tích sau, tìm các tích bằng
nhau mà không tính KQ của mỗi tích
11.18; 15.45; 11.9.2; 45.3.5; 6.3.11;
9.5.15
Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3
chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất
có 3 chữ số ≠ nhau
* Số tự nhiờn nhỏ nhất cú 3 chữ số khỏc
nhau? ( 102)
* Số tự nhiờn lớn nhất cú 3 chữ số khỏc
nhau? ( 987)
b, 8 5 4 3 1
Bài 4:
a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
b, 168 + 79 + 132
c, 32.47 + 32.53
d, 5.25.2.16.4
e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
Bài 5:
11.18 = 11.9.2 = 6.3.11 15.45 = 45.3.5 = 9.5.15
Bài 6:
102 + 987
D Củng cố:
Gv nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài
E Hướng dẫn về nhà:
Về nhà xem lại các kiến thức đã được ôn tập trong bài hôm nay
Về làm bài tập 37 đến 41 SBT
***************************************************************
Tuần:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ……….
Tiết 3 ễN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIấN
( Tiết 2 )
I MỤC TIấU
Trang 5- Viết được số tự nhiên theo yêu cầu
- Số tự nhiên thay đổi như thế nào khi thêm một chữ số
- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh
Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên
III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập
IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY
A ổn định tổ chức:
6B : ……… 6D : ………
B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài
C Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
Ghi số TN hệ thập phân Viết tập hợp
các chữ số của số 2005
Tập hợp kớ hiệu bằng chữ thường hay
chữ cỏi in hoa? ( chữ cỏi in hoa )
? Lấy vớ dụ một số tự nhiờn bất kỡ cú 2
chữ số? ( 28 )
? Trong số này chữ số hàng đơn vị là số
nào? Chữ số hàng chục là số nào?
( Hàng chục: 2; Hàng đơn vị: 8 )
? Chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng
chục mấy đơn vị? ( 6 )
Tự đọc đề bài và làm bài
Bài 17 SBT (5)
A = 2; 0; 5
Bài 18 SBT (5)
a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000
b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác
nhau: 102
Bài 21( SBT )
a, Chữ số hàng chục hơn chữ số hàng
đơn vị là 5 16; 27; 38; 49
Trang 6Một số TN có 3 chữ số thay đổi như thế
nào nếu ta viết thêm chữ số 3 vào trước
số đó
? Lấy VD STN bất kỳ rồi viết thờm số 3
vào trước số đú? ( 3123)
? So sỏnh số 123 và số 3123?
( 3123 = 3000 x 123 )
Số La Mã
Đọc các số La Mã
Viết các số sau bằng số La Mã
Đổi chỗ 1 que diêm để được kết quả
đúng
a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết
được những số La Mã nào
b, Dùng hai que diêm xếp được các số
La Mã nào < 30
Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã
L : 50 C : 100
M : 1000 D : 500
b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị 41; 82
c, 59; 68
Bài 24
Tăng thêm 3000 đơn vị
Bài 20
a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26
X X I X = 10 + 10 + 9 = 29
b, 15 = XV
28 = XXVIII
c, V = I V – I Đổi V = VI – I
Bài 28
a, IV; VI; VII; VIII
b, II; V; X
Bài tập thêm
46 = XLVI 2005= MMV
Trang 7D Củng cố:
Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài
E Hướng dẫn về nhà:
Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)
Tuần:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ……….
Tiết 4 LUYỆN TẬP VỀ ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIấU
–HS nắm được khỏi niệm điểm là gỡ? Đường thẳng là gỡ?
– Hiểu quan hệ điểm thuộc đường thẳng, điểm khụng thuộc đường thẳng
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh, thước thẳng, bảng phụ
Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên
III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập
IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY
A ổn định tổ chức:
6B : ……… 6D : ………
B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài
C Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
? Ta thường đặt tờn điểm bằng gỡ? ( chữ
cỏi in hoa )
? Thường đặt tờn đường thẳng bằng gỡ?
( chữ thường )
Bài 1 SBT (95)
b
P
N
a M
a Điểm M thuộc đường thẳng a và
Trang 8? Ba điểm M, N, P cú cựng nằm trờn
một đường thẳng nào khụng? ( Khụng )
Gọi 1 HS lờn bảng vẽ
? Nhận xột bài làm của bạn?
? Bạn vẽ như vậy đó chuẩn xỏc chưa? (
Dấu chấm biểu thị điểm thuộc đường
thẳng đó nằm trờn đường thẳng chưa? )
- Nhấn mạnh lại 1 lần nữa điểm thuộc
đường thẳng và điểm khụng thuộc
đường thẳng, nhấn mạnh lại cỏch vẽ
GV cho HS tự thực hành rồi quan sỏt để
hiểu thờm về đường thẳng
- Yờu cầu HS thảo luận nhúm để lấy 1
vài vớ dụ về đường thẳng trong thực tế
đường thẳng b
b Đường thẳng a chứa điểm M và N Khụng chứa điểm P
c Đường thẳng b khụng đi qua điểm N
d Điểm M nằm ngoài đường thẳng c
e Điểm P nằm trờn đường thẳng c và b Khụng nằm trờm đường thẳng a
Bài 3 SBT ( 96 )
A
B
C
D
Bài 7 SGK ( 105 )
D Củng cố:
Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài
E Hướng dẫn về nhà:
Về nhà làm thêm BT 2 SBT ( 95 )
***************************************************************
Tuần:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ……….
Trang 9Tiết 5 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ TẬP HỢP
( Tiết 1 )
I MỤC TIấU
- Củng cố lại toàn bộ phần lý thuyết về tập hợp: cách viết các ký hiệu, minh hoạ tập hợp, tập hợp số tự nhiên, ghi số tự nhiên
- Rèn kỹ năng khi viết tập hợp, nắm được phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng
Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên
III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập
IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY
A ổn định tổ chức:
6B : ……… 6D : ………
B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài
C Bài mới:
Ôn lại lý thuyết
- Nêu phần chú ý trong cách viết tập hợp? Kí hiệu tập hợp như thế nào?
- Để viết tập hợp có mấy cách?
- Tập hợp số tự nhiên là tập hợp nào?
Lấy 3 ví dụ về 3 phần tử thuộc tập N và 3 phần tử không thuộc tập N.
- Khi nào A là tập hợp con của tập hợp B? Cho ví dụ.
- Lấy ví dụ về tập rỗng?
HS: Trả lời các câu hỏi và bổ sung lẫn nhau.
GV: Chốt lại câu trả lời đúng, cho điểm một vài học sinh Nhắc lại toàn bộ kiến thức một lần nữa.
GV treo bảng phụ có ghi đầu bài, gọi HS
đọc đầu bài
- Những số tự nhiên lớn hơn 6, nhỏ hơn
15 là những số nào? (
7,8,9,10,11,12,13,14,15 )
- GV gọi HS lên bảng chữa
- GV chốt lại cách làm đúng
Bài 1 Viết tập hợp A các số tự nhiên
lớn hơn 6 và nhỏ hơn 15 bằng 2 cách rồi điền kí hiệu vào ô vuông cho
đúng
7 A; 16 A; 11 A Bài làm:
A = {7;8;9;10;11;12;13;14}
A={xN/ 6<x<15}
7A; 16A; 11A
Bài 2.
Nhìn vào hình vẽ viết tập hợp A, B,
Trang 10- Trên hình vẽ ta thấy điểm q và h có
thuộc vòng kín nào không? Vậy nó có
thuộc tập nào không? ( Khụng thuộc tập
hợp nào )
- Nếu nói B = {2; 1; 5} có đúng không?
Vì sao? ( Khụng đỳng Vỡ Tập hợp B
cũn cú thờm 2 phần tử nữa là 3 và 4 )
- Gọi 2 hs lên bảng chữa
Gv treo bảng phụ có đầu bài tập 3, gọi hs
đọc lại đầu bài
- Yêu cầu hs hoạt động nhóm để làm bài
tập này, viết kết quả lên bảng của nhóm
- Gv gọi 3 hs của các nhóm nhanh nhất
lên bảng trình bày bài làm của nhóm
mình
- Gv thu 1 vài bảng nhóm để nhận xét
- Gv có thể chấm bài một số nhóm
- Gv chốt lại cách làm đúng bằng cách
đưa bảng phụ có lời giải bài toán cho hs
quan sát
C, D, E
Bài làm A={P; 1; Q} B={1;2;3;4;5}
C={3;4} D={a;b;c;d;e}
E={a;b;f}
Bài 3 Cho 2 tập hợp A và B A là tập
hợp các số tự nhiên có 2 chữ số và tổng các chữ số bằng 8,
B ={10;18;26;36;44;63;80;91}
a Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử
b Tìm các phần tử thuộc A và không thuộc B, các phần tử thuộc B và không thuộc A; Các phần tử thuộc cả A và B; Các phần tử thuộc ít nhất 1 trong 2 tập hợp A hoặc B
Bài làm
a A={17;71;26;62;35;53;44;80}
b Các phần tử thuộc A mà không thuộc B là: 71; 17; 62; 26; 35; 53
Các phần tử thuộc B mà không thuộc
A là: 10; 18; 36; 63; 91
Các phần tử thuộc A và B là 44; 80; 26
Các phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp là 10; 18; 26; 36; 44; 63;
Q
1
.p
.3 4
.2 1 5 q C B E
.h D
.f a b .c.e
.d
Trang 1180; 91; 17; 71; 62; 35; 53
D Củng cố:
Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài
E Hướng dẫn về nhà:
Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)
Tuần:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ……….
Tiết 6 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ TẬP HỢP
( Tiết 2 )
I MỤC TIấU
- Học sinh được tiếp tục ôn lại kiến thức về tập hợp thông qua các bài tập
- Rèn kỹ năng làm các bài tập về tập hợp
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng
Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên
III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập
IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY
A ổn định tổ chức:
6B : ……… 6D : ………
B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài
C Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
Gv gọi Hs đọc đầu bài trên bảng phụ
- Muốn tìm được các phần tử của tập hợp
A trước tiên ta phải làm gì? ( Tỡm quy
luật cỏc phần tử của A )
- Quy luật đó là gì? ( Số sau hơn số trước
3 đơn vị )
- Gv yêu cầu một học sinh lên bảng trình
bày lời giải
Gv kiểm tra một số bài làm của Hs ở dưới
lớp
Bài 5 Cho tập hợp các số
A={2;5;8;11;…;32}
a Nêu cách tính các phần tử của tập hợp A và liệt kê đầy đủ các phần tử của A
b Đánh dấu x vào ký hiệu đúng
6 A 29 A
26 A 14 A
30 A
Bài làm
a Nếu các phần tử trong A được sắp xếp theo thứ tự tăng dần thì phần tử
Trang 12Gv yêu cầu Hs làm việc cá nhân bài này.
Ghi kết quả ra giấy, gv chấm 5 bài làm
nhanh nhất
Sau đó chữa bài cho hs
- Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào? (
Khi A B và B A )
- Nhắc lại định nghĩa tập hợp con
- Ta thấy 2 tập hợp đã có chung phần tử
nào?
- Các phần tử nào cần phải làm cho chúng
bằng nhau?
- Bài toán này thực ra là bài toán tìm gì?
( Thực ra là bài toán tìm tập hợp con của
tập hợp {1;2;3;4;5} mà có chứa phần tử 1
và 2 )
- Có bao nhiêu tập hợp con của tập hợp
{1;2;3;4;5} mà đã có chứa sẵn 2 phần tử
1 và 2? Là những tập hợp nào?
Gv cho hs đọc kỹ đầu bài và suy nghĩ ít
phút
- Bài toán này khó ở chỗ nào? ( Trong các
số đã cho có thể có số 0 )
sau hơn phần tử trước 3 đơn vị
Ta có A={2;5;8;11;17;20;23;26;29;32}
b Cách viết đúng là
29 A; 14 A; 30 A
Bài 6 Cho A ={n / n N, 0 ≤ n < 2 }
và B={x / x N, 5 < x ≤ 7 }
a Viết tập hợp A và B dưới dạng liệt
kê các phần tử
b Tìm tập hợp tất cả các số có 2 chữ
số được lập lên từ các chữ số thuộc A các chữ số thuộc B Các chữ số không lặp lại
Bài làm:
a A = {0;1}
B = {6;7}
b {11;66;77;10;67;76}
Bài 7 Cho 2 tập hợp A và B
A={3;4;6;8;b}
B={(a-1);4;6;7;8}
Tìm 2 số a và b để A và B bằng nhau
Giải:
Để A = B thì
a - 1 = 3 a = 4
và b = 7 Khi đó A = B = {3;4;6;7;8}
Bài 8 Có bao nhiêu tập hợp X mà
{1;2} X {1;2;3;4;5}
Nêu rõ các tập hợp đó
Giải:
Có 4 tập hợp X thoả mãn điều kiện
đầu bài, đó là các tập hợp sau:
{1;2}; {1;2;3}; {1;2;3;4}; {1;2;3;4;5}
Bài 9 Cho 5 chữ số khác nhau Với
cùng cả 5 chữ số này có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số?
Giải:
+ Trường hợp không có chữ số 0
- Chữ số hàng vạn có 5 cách chọn
Trang 13- Để giải quyết chỗ mắc đó ta làm như
thế nào? ( Chia làm 2 trường hợp )
- TH1 sau khi chọn chữ số hàng vạn còn
mấy cách chọn chữ số hàng nghìn? ( Còn
4 cách chọn)
-TH2 Chữ số hàng vạn có mấy cách
chọn? Vì sao? ( Chữ số hàng vạn có 4
cách chọn vì không thể chọn chữ số 0.)
- Chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn
- Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn
- Chữ số hàng chục có 2 cách chọn
- Chữ số hàng đơn vị có 1 cách chọn Vậy có tất cả 4.5.3.2.1 = 120 (số) + Trường hợp có chữ số 0
- Chữ số hàng vạn có 4 cách chọn
- Chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn
- Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn
- Chữ số hàng chục có 2 cách chọn
- Chữ số hàng đơn vị có 1 cách chọn Vậy có tất cả 4.4.3.2.1 = 96 (số)
D Củng cố:
Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài
E Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã chữa nhất là bài cuối cùng đó là bài toán khó
- Ôn lại các bài toán về tập hợp và các bài toán dùng cấu tạo số trong tập hợp số tự nhiên N
- Làm bài tập: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào sau số
đó thì được số lớn gấp 3 lần số có được bằng cách viết thêm chữ số 2 vào trước số đó
***************************************************************
Tuần:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ……….
Tiết 7 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ TẬP HỢP
VÀ CÁC BÀI TOÁN KHÁC
( Tiết 1 )
I MỤC TIấU
- Học sinh tiếp tục luyện tập các bài toán về tập hợp
- Đối với học sinh khá được luyện một số bài nâng cao
- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN
Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng
Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên
III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH
Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập
IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY
A ổn định tổ chức: