1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tiết 1: Ôn tập về thứ tự thực hiện phép tính

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 388,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP VỀ THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH i.Môc tiªu: - HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính, kĩ năng tính [r]

Trang 1

Tuần:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: ……….

Tiết 1 ễN TẬP VỀ THỨ TỰ THỰC HIỆN PHẫP TÍNH

i.Mục tiêu:

- HS nắm vững cỏc quy tắc thực hiện cỏc phộp tớnh: cộng, trừ, nhõn, chia số tự nhiờn

- Rốn kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh, kĩ năng tớnh nhanh, tớnh nhẩm

- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, ứng dụng vào trong thực tiễn

ii.Phương tiện thực hiện:

- GV: Sgk – Sgv, tư liệu tham khảo

- HS : Vở học bài

iii.Cách thức tiến hành:

Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, đàm thoại gợi mở, luyện tập

iv.Tiến trình giờ dạy:

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

GV : Yờu cầu HS làm bài tập 1

a 4375 x 15 + 489 x 72

b 426 x 305 + 72306 : 351

c 292 x 72 – 217 x 45

d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )

e 56 : ( 25 – 17 ) x 27

? Trong 1 phộp tớnh cú nhõn chia cộng

trừ ta thực hiện theo thứ tự nào? ( Nhõn

chia trước, cộng trừ sau )

? Nếu phộp tớnh đú cú dấu ngoặc ta thực

hiện theo thứ tự như thế nào? ( Thực

hiờn phộp tớnh trong dấu ngoặc trước )

Bài 1 Tớnh giỏ trị biểu thức:

a 4375 x 15 + 489 x 72

= 65625 + 35208

= 100833

b 426 x 305 + 72306 : 351

= 129930 + 206

= 130136

c 292 x 72 – 217 x 45

= 21024 - 9765

= 11259

d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )

= 4480 : 320

= 14

e 56 : ( 25 – 17 ) x 27

= 56 : 8 x 27

= 7 x 27

= 189

Trang 2

GV cho HS làm BT 2:

a x + 532 = 1104

b x – 264 = 1208

c 1364 – x = 529

d x 42 = 1554x

e x : 6 = 1626

f 36540 : x = 180

? Muốn tỡm số trừ, số bị trừ ta làm như

thế nào? ( Số bị trừ bằng hiệu cộng với

số trừ Số trừ bằng số bị trừ trừ đi hiệu)

? Muốn tỡm số bị chia ta làm như thế

nào? ( Lấy thương nhõn với số chia)

? Muốn tỡm số chia ta làm như thế nào?

( Lấy số bị chia chia cho thương )

Bài 2 Tỡm x, biết:

a x + 532 = 1104

x = 1104 – 523

x = 581

b x – 264 = 1208

x = 1208 + 264

x = 944

c 1364 – x = 529

d x 42 = 1554x

x = 1554 : 42

x = 37

e x : 6 = 1626 = 1626 x 6x

= 9756x

f 36540 : x = 180

x = 36540 : 180

x 203

D Củng cố

GV : Qua cỏc BT vừa gải ta cần nắm vững điều gỡ:

HS: Nắm vững quy tắc cộng, trừ, nhõn, chia số tự nhiờn;

E Hướng dẫn về nhà

Về nhà làm cỏc BT 1, 2, 3, 4, 5 trang 3 / SBT

***************************************************************

Tuần:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: ……….

Tiết 2 Ôn tập VỀ số tự nhiên

( Tiết 1 )

I MỤC TIấU

- Viết được số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi như thế nào khi thêm một chữ số

- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Trang 3

Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh.

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

a, Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số

tự nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác

nhau

b, Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số

tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết

một lần

c, Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số,

các chữ số khác nhau

Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi như thế nào

nếu ta viết thêm:

a, Chữ số 0 vào cuối số đó

* Lấy VD 1 số tự nhiờn bất kỳ rồi viết

thờm số 0 vào cuối số đú?

( 230)

* So sỏnh số 23 và số 230?

( 230 = 23 x 10 )

b, Chữ số 2 vào cuối số đó

Cho số 8531

a Viết thêm một chữ số 0 vào số đã

cho để được số lớn nhất có thể được.?

b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các

Bài 1;

a, 4 3 0; 4 0 3

3 4 0; 3 0 4

b, 8 6 3; 8 3 6

6 8 3; 6 3 8

3 6 8; 3 8 6

c, 9 8 7 6

Bài 2:

a, Chữ số 0 vào cuối số đó

Tăng 10 lần

b, Chữ số 2 vào cuối số đó Tăng 10 lần và thêm 2 đơn vị

Bài 3: 8 5 3 1

a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được

8 5 3 1 0

Trang 4

chữ số của số đã cho để được số lớn nhất

có thể có được

Tính nhanh:

Áp dụng tớnh chất gỡ?

( Phõn phối, kết hợp )

Trong các tích sau, tìm các tích bằng

nhau mà không tính KQ của mỗi tích

11.18; 15.45; 11.9.2; 45.3.5; 6.3.11;

9.5.15

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3

chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất

có 3 chữ số ≠ nhau

* Số tự nhiờn nhỏ nhất cú 3 chữ số khỏc

nhau? ( 102)

* Số tự nhiờn lớn nhất cú 3 chữ số khỏc

nhau? ( 987)

b, 8 5 4 3 1

Bài 4:

a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b, 168 + 79 + 132

c, 32.47 + 32.53

d, 5.25.2.16.4

e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

Bài 5:

11.18 = 11.9.2 = 6.3.11 15.45 = 45.3.5 = 9.5.15

Bài 6:

102 + 987

D Củng cố:

Gv nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài

E Hướng dẫn về nhà:

Về nhà xem lại các kiến thức đã được ôn tập trong bài hôm nay

Về làm bài tập 37 đến 41 SBT

***************************************************************

Tuần:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: ……….

Tiết 3 ễN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIấN

( Tiết 2 )

I MỤC TIấU

Trang 5

- Viết được số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi như thế nào khi thêm một chữ số

- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

Ghi số TN hệ thập phân Viết tập hợp

các chữ số của số 2005

Tập hợp kớ hiệu bằng chữ thường hay

chữ cỏi in hoa? ( chữ cỏi in hoa )

? Lấy vớ dụ một số tự nhiờn bất kỡ cú 2

chữ số? ( 28 )

? Trong số này chữ số hàng đơn vị là số

nào? Chữ số hàng chục là số nào?

( Hàng chục: 2; Hàng đơn vị: 8 )

? Chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng

chục mấy đơn vị? ( 6 )

Tự đọc đề bài và làm bài

Bài 17 SBT (5)

A = 2; 0; 5 

Bài 18 SBT (5)

a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000

b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác

nhau: 102

Bài 21( SBT )

a, Chữ số hàng chục hơn chữ số hàng

đơn vị là 5 16; 27; 38; 49

Trang 6

Một số TN có 3 chữ số thay đổi như thế

nào nếu ta viết thêm chữ số 3 vào trước

số đó

? Lấy VD STN bất kỳ rồi viết thờm số 3

vào trước số đú? ( 3123)

? So sỏnh số 123 và số 3123?

( 3123 = 3000 x 123 )

Số La Mã

Đọc các số La Mã

Viết các số sau bằng số La Mã

Đổi chỗ 1 que diêm để được kết quả

đúng

a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết

được những số La Mã nào

b, Dùng hai que diêm xếp được các số

La Mã nào < 30

Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã

L : 50 C : 100

M : 1000 D : 500

b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị 41; 82 

c, 59; 68 

Bài 24

Tăng thêm 3000 đơn vị

Bài 20

a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26

X X I X = 10 + 10 + 9 = 29

b, 15 = XV

28 = XXVIII

c, V = I V – I Đổi V = VI – I

Bài 28

a, IV; VI; VII; VIII

b, II; V; X

Bài tập thêm

46 = XLVI 2005= MMV

Trang 7

D Củng cố:

Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài

E Hướng dẫn về nhà:

Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)

Tuần:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: ……….

Tiết 4 LUYỆN TẬP VỀ ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIấU

–HS nắm được khỏi niệm điểm là gỡ? Đường thẳng là gỡ?

– Hiểu quan hệ điểm thuộc đường thẳng, điểm khụng thuộc đường thẳng

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh, thước thẳng, bảng phụ

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

? Ta thường đặt tờn điểm bằng gỡ? ( chữ

cỏi in hoa )

? Thường đặt tờn đường thẳng bằng gỡ?

( chữ thường )

Bài 1 SBT (95)

b

P

N

a M

a Điểm M thuộc đường thẳng a và

Trang 8

? Ba điểm M, N, P cú cựng nằm trờn

một đường thẳng nào khụng? ( Khụng )

Gọi 1 HS lờn bảng vẽ

? Nhận xột bài làm của bạn?

? Bạn vẽ như vậy đó chuẩn xỏc chưa? (

Dấu chấm biểu thị điểm thuộc đường

thẳng đó nằm trờn đường thẳng chưa? )

- Nhấn mạnh lại 1 lần nữa điểm thuộc

đường thẳng và điểm khụng thuộc

đường thẳng, nhấn mạnh lại cỏch vẽ

GV cho HS tự thực hành rồi quan sỏt để

hiểu thờm về đường thẳng

- Yờu cầu HS thảo luận nhúm để lấy 1

vài vớ dụ về đường thẳng trong thực tế

đường thẳng b

b Đường thẳng a chứa điểm M và N Khụng chứa điểm P

c Đường thẳng b khụng đi qua điểm N

d Điểm M nằm ngoài đường thẳng c

e Điểm P nằm trờn đường thẳng c và b Khụng nằm trờm đường thẳng a

Bài 3 SBT ( 96 )

 A

 B

C

 D

Bài 7 SGK ( 105 )

D Củng cố:

Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài

E Hướng dẫn về nhà:

Về nhà làm thêm BT 2 SBT ( 95 )

***************************************************************

Tuần:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: ……….

Trang 9

Tiết 5 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ TẬP HỢP

( Tiết 1 )

I MỤC TIấU

- Củng cố lại toàn bộ phần lý thuyết về tập hợp: cách viết các ký hiệu, minh hoạ tập hợp, tập hợp số tự nhiên, ghi số tự nhiên

- Rèn kỹ năng khi viết tập hợp, nắm được phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

C Bài mới:

Ôn lại lý thuyết

- Nêu phần chú ý trong cách viết tập hợp? Kí hiệu tập hợp như thế nào?

- Để viết tập hợp có mấy cách?

- Tập hợp số tự nhiên là tập hợp nào?

Lấy 3 ví dụ về 3 phần tử thuộc tập N và 3 phần tử không thuộc tập N.

- Khi nào A là tập hợp con của tập hợp B? Cho ví dụ.

- Lấy ví dụ về tập rỗng?

HS: Trả lời các câu hỏi và bổ sung lẫn nhau.

GV: Chốt lại câu trả lời đúng, cho điểm một vài học sinh Nhắc lại toàn bộ kiến thức một lần nữa.

GV treo bảng phụ có ghi đầu bài, gọi HS

đọc đầu bài

- Những số tự nhiên lớn hơn 6, nhỏ hơn

15 là những số nào? (

7,8,9,10,11,12,13,14,15 )

- GV gọi HS lên bảng chữa

- GV chốt lại cách làm đúng

Bài 1 Viết tập hợp A các số tự nhiên

lớn hơn 6 và nhỏ hơn 15 bằng 2 cách rồi điền kí hiệu vào ô vuông cho

đúng

7  A; 16  A; 11  A Bài làm:

A = {7;8;9;10;11;12;13;14}

A={xN/ 6<x<15}

7A; 16A; 11A

Bài 2.

Nhìn vào hình vẽ viết tập hợp A, B,

Trang 10

- Trên hình vẽ ta thấy điểm q và h có

thuộc vòng kín nào không? Vậy nó có

thuộc tập nào không? ( Khụng thuộc tập

hợp nào )

- Nếu nói B = {2; 1; 5} có đúng không?

Vì sao? ( Khụng đỳng Vỡ Tập hợp B

cũn cú thờm 2 phần tử nữa là 3 và 4 )

- Gọi 2 hs lên bảng chữa

Gv treo bảng phụ có đầu bài tập 3, gọi hs

đọc lại đầu bài

- Yêu cầu hs hoạt động nhóm để làm bài

tập này, viết kết quả lên bảng của nhóm

- Gv gọi 3 hs của các nhóm nhanh nhất

lên bảng trình bày bài làm của nhóm

mình

- Gv thu 1 vài bảng nhóm để nhận xét

- Gv có thể chấm bài một số nhóm

- Gv chốt lại cách làm đúng bằng cách

đưa bảng phụ có lời giải bài toán cho hs

quan sát

C, D, E

Bài làm A={P; 1; Q} B={1;2;3;4;5}

C={3;4} D={a;b;c;d;e}

E={a;b;f}

Bài 3 Cho 2 tập hợp A và B A là tập

hợp các số tự nhiên có 2 chữ số và tổng các chữ số bằng 8,

B ={10;18;26;36;44;63;80;91}

a Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử

b Tìm các phần tử thuộc A và không thuộc B, các phần tử thuộc B và không thuộc A; Các phần tử thuộc cả A và B; Các phần tử thuộc ít nhất 1 trong 2 tập hợp A hoặc B

Bài làm

a A={17;71;26;62;35;53;44;80}

b Các phần tử thuộc A mà không thuộc B là: 71; 17; 62; 26; 35; 53

Các phần tử thuộc B mà không thuộc

A là: 10; 18; 36; 63; 91

Các phần tử thuộc A và B là 44; 80; 26

Các phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp là 10; 18; 26; 36; 44; 63;

Q

1

.p

.3 4

.2 1 5 q C B E

.h D

.f a b .c.e

.d

Trang 11

80; 91; 17; 71; 62; 35; 53

D Củng cố:

Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài

E Hướng dẫn về nhà:

Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)

Tuần:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: ……….

Tiết 6 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ TẬP HỢP

( Tiết 2 )

I MỤC TIấU

- Học sinh được tiếp tục ôn lại kiến thức về tập hợp thông qua các bài tập

- Rèn kỹ năng làm các bài tập về tập hợp

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

Gv gọi Hs đọc đầu bài trên bảng phụ

- Muốn tìm được các phần tử của tập hợp

A trước tiên ta phải làm gì? ( Tỡm quy

luật cỏc phần tử của A )

- Quy luật đó là gì? ( Số sau hơn số trước

3 đơn vị )

- Gv yêu cầu một học sinh lên bảng trình

bày lời giải

Gv kiểm tra một số bài làm của Hs ở dưới

lớp

Bài 5 Cho tập hợp các số

A={2;5;8;11;…;32}

a Nêu cách tính các phần tử của tập hợp A và liệt kê đầy đủ các phần tử của A

b Đánh dấu x vào ký hiệu đúng

 6  A  29  A

 26  A  14  A

 30  A

Bài làm

a Nếu các phần tử trong A được sắp xếp theo thứ tự tăng dần thì phần tử

Trang 12

Gv yêu cầu Hs làm việc cá nhân bài này.

Ghi kết quả ra giấy, gv chấm 5 bài làm

nhanh nhất

Sau đó chữa bài cho hs

- Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào? (

Khi A  B và B  A )

- Nhắc lại định nghĩa tập hợp con

- Ta thấy 2 tập hợp đã có chung phần tử

nào?

- Các phần tử nào cần phải làm cho chúng

bằng nhau?

- Bài toán này thực ra là bài toán tìm gì?

( Thực ra là bài toán tìm tập hợp con của

tập hợp {1;2;3;4;5} mà có chứa phần tử 1

và 2 )

- Có bao nhiêu tập hợp con của tập hợp

{1;2;3;4;5} mà đã có chứa sẵn 2 phần tử

1 và 2? Là những tập hợp nào?

Gv cho hs đọc kỹ đầu bài và suy nghĩ ít

phút

- Bài toán này khó ở chỗ nào? ( Trong các

số đã cho có thể có số 0 )

sau hơn phần tử trước 3 đơn vị

Ta có A={2;5;8;11;17;20;23;26;29;32}

b Cách viết đúng là

29  A; 14  A; 30  A

Bài 6 Cho A ={n / n  N, 0 ≤ n < 2 }

và B={x / x  N, 5 < x ≤ 7 }

a Viết tập hợp A và B dưới dạng liệt

kê các phần tử

b Tìm tập hợp tất cả các số có 2 chữ

số được lập lên từ các chữ số thuộc A các chữ số thuộc B Các chữ số không lặp lại

Bài làm:

a A = {0;1}

B = {6;7}

b {11;66;77;10;67;76}

Bài 7 Cho 2 tập hợp A và B

A={3;4;6;8;b}

B={(a-1);4;6;7;8}

Tìm 2 số a và b để A và B bằng nhau

Giải:

Để A = B thì

a - 1 = 3  a = 4

và b = 7 Khi đó A = B = {3;4;6;7;8}

Bài 8 Có bao nhiêu tập hợp X mà

{1;2}  X  {1;2;3;4;5}

Nêu rõ các tập hợp đó

Giải:

Có 4 tập hợp X thoả mãn điều kiện

đầu bài, đó là các tập hợp sau:

{1;2}; {1;2;3}; {1;2;3;4}; {1;2;3;4;5}

Bài 9 Cho 5 chữ số khác nhau Với

cùng cả 5 chữ số này có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số?

Giải:

+ Trường hợp không có chữ số 0

- Chữ số hàng vạn có 5 cách chọn

Trang 13

- Để giải quyết chỗ mắc đó ta làm như

thế nào? ( Chia làm 2 trường hợp )

- TH1 sau khi chọn chữ số hàng vạn còn

mấy cách chọn chữ số hàng nghìn? ( Còn

4 cách chọn)

-TH2 Chữ số hàng vạn có mấy cách

chọn? Vì sao? ( Chữ số hàng vạn có 4

cách chọn vì không thể chọn chữ số 0.)

- Chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn

- Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn

- Chữ số hàng chục có 2 cách chọn

- Chữ số hàng đơn vị có 1 cách chọn Vậy có tất cả 4.5.3.2.1 = 120 (số) + Trường hợp có chữ số 0

- Chữ số hàng vạn có 4 cách chọn

- Chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn

- Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn

- Chữ số hàng chục có 2 cách chọn

- Chữ số hàng đơn vị có 1 cách chọn Vậy có tất cả 4.4.3.2.1 = 96 (số)

D Củng cố:

Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài

E Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã chữa nhất là bài cuối cùng đó là bài toán khó

- Ôn lại các bài toán về tập hợp và các bài toán dùng cấu tạo số trong tập hợp số tự nhiên N

- Làm bài tập: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào sau số

đó thì được số lớn gấp 3 lần số có được bằng cách viết thêm chữ số 2 vào trước số đó

***************************************************************

Tuần:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: ……….

Tiết 7 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ TẬP HỢP

VÀ CÁC BÀI TOÁN KHÁC

( Tiết 1 )

I MỤC TIấU

- Học sinh tiếp tục luyện tập các bài toán về tập hợp

- Đối với học sinh khá được luyện một số bài nâng cao

- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w