Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số heữu tỉ trên trục số.. Năng lực: Năng lực tư duy, suy luận logic.[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
2 Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số heữu tỉ trên trục số.
3 Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
4 Năng lực: Năng lực tư duy, suy luận logic
II.Chuẩn bị của thầy và trò.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III tiến trình giờ dạy:
1 Ổn định lớp:1'
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào tiết học
3 Bài mới:
A HĐ KHỚI ĐỘNG 3'
* Đặt vấn đề: Tập hợp
số nguyên có phải là tập
con của số hữu tỉ ?
Hs: Lên bảng viết một loạt các loại số đã biết
- Cho nhận xét về từng
số đó?
B HĐ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 25' Hoạt động 1: Tìm hiểu số hữu tỉ
GV: Cho các số
−5 ;−1,5 ;11
2; 0 Hãy viết mỗi số trên thành 3
phân số bằng nó?
- Hãy nhắc lại khái niệm
số hữu tỉ (đã được học ở
lớp 6)?
Vậy các số
−5 ;−1,5 ;11
2; 0 đều là các số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
GV giới thiệu: tập hợp
các số hữu tỉ ký hiệu là
Q
GV yêu cầu HS làm?1
Vì sao 0,6 ;−1 , 25 ;11
3
là các số hữu tỉ?
?2 Số nguyên a có là số
hữu tỉ không? Vì sao?
- Có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập hợp
số N, Z, Q
H làm bài tập ra giấy nháp
HS nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã được học ở lớp 6
HS phát biểu định nghĩa
số hữu tỉ
HS thực hiện?1 vào vở một HS lên bảng trình bày, HS lớp nhận xét
HS trả lời
HS làm?2
1 Số hữu tỉ:
VD: −5= − 5
1 =
− 10
2 =
−15
3 =
−1,5= − 3
2 =
− 6
4 =
−9
6 =
11
2=
3
2=
6
4=
9
6=
− 9
− 6=
0=0
1=
0
2=
0
3=
0
−4=
Ta nói: −5 ;−1,5 ;11
2; 0 là các
số hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có: 0,6= 6
10=
3 5
−1 , 25= −125
100 =
−5
4 ;1
1
3=
4 3
0,6 ;−1 , 25 ;11
3 là các số hữu tỉ
?2 Với a Z Thì
a= a
1⇒ a∈ Q
Vậy N Z ⊂Q
Trang 2GV yêu cầu HS làm BT1
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV vẽ trục số lên bảng
Yêu cầu HS làm?3
GV hướng dẫn HS cách
biểu diễn các số hữu tỉ
5
4 và − 32 trên trục
số thông qua hai ví dụ,
yêu cầu HS làm theo
GV giới thiệu: Trên trục
số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm
x
GV yêu cầu HS làm BT2
(SGK- 7)
Gọi hai HS lên bảng,
mỗi HS làm một phần
GV kết luận.
HS làm?3
Một HS lên bảng trình bày
HS làm theo hướng dẫn của giáo viên trình bày vào vở
HS làm BT2 vào vở Hai HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp ý
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3 VD1: Biểu diễn số hữu tỉ 54 trên trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn
số hữu tỉ theo tử số VD2: Biểu diễn số hữu tỉ − 32
trên trục số
Ta có: − 32 =−2
3
Bài 2 (SGK)
a) 20− 15 ;24
−32 ;
−27
36
b) Ta có: − 43 =− 3
4
Hoạt động 3: Tìm hiểu so sánh hai số hữu tỉ
Yêu cầu HS lam?4
So sánh hai phân số:
− 23 và − 54
Muốn so sánh hai phân
số ta làm như thế nào?
Để so sánh hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
GV giới thiệu số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm, số
0
Yêu cầu HS làm?5- SGK
HS nêu cách làm và so sánh hai phân số − 23
và − 54
HS nhắc lại cách so sánh hai phân số
HS trả lời
HS thực hiện?5 và rút ra nhận xét
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4
Vì - 10>- 12, 15>0 suy ra
VD: So sánh − 72 và 11− 3
Ta có: − 72 =−22
77 ;
−3
11 =
−21
77 Vì: −22<− 21 và 77>0
Nên 77− 22<−21
77 ⇒ 2
− 7<
− 3
11
*Nhận xét: SGK- 7
?5: Số hữu tỉ dương 32; − 3
− 5
Số hữu tỉ âm − 37 ; 1
−5 ;− 4
Trang 3Có nhận xét gì về dấu
của tử và mẫu của số
hữu tỉ dương số hữu tỉ
âm?
GV kết luận.
Không là số hữu tỉ dương cũng
ko là số hữu tỉ âm − 20
C: HĐ LUYỆN TẬP 10'
- Gọi HS làm miệng bài
1
- Y/c HS nhắc lại nội
dung cơ bản của bài
- HS nhắc lại nội dung
cơ bản của bài
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
HS làm bài 1
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 5'
GV yêu cầu hs làm bài
tập sau
Hs trả lời
Hs nhận xét Số hữu tỉ dương
2
3;
− 3
− 5
Số hữu tỉ âm − 37 ; 1
−5 ;− 4
Không là số hữu tỉ dương cũng
ko là số hữu tỉ âm − 20
E:HĐ TÌM TÒI MỞ RỘNG 1'
- Học bài.
- Làm bài 2,3,4, 5/SGK
Ôn lại quy tắc cộng , trừ
hai phân số, qui tắc
chuyển vế
Ghi yêu cầu về nhà - Làm bài 2,3,4, 5/SGK
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………