TT Họ và tên Nữ Năm sinh Năm vào ngành C hứ Công việc đợc giao Tổng số tiết Kiêm nhiệ m nhiệm Thực dạy... toỏn Tổng hợp phân tích tình hình đội ngũ GV-CB-NV biờn chế... TT Họ và tên Nữ
Trang 1PHòNG GD-ĐT THĂNG BìNH BảNG PHÂN CÔNG LAO ĐộNG HọC Kỳ I - Năm học 2010 – 2011
TRƯờng thcs trần quý cáp (Tính đến thời điểm lập báo cáo và không tính hợp đồng) –Từ 04 / 10/ 2010 thờm 1 GV HĐ TG
Tổng số lớp: 22 -Tổng số học sinh: 855 Trong đó lớp Khối 6: 5 Lớp: 170 HS; Khối 7: 5 Lớp: 212 HS
Khối 8: 6 Lớp: 220 HS; Khối 9: 6 Lớp: 250 HS
TT Họ và tên Nữ Năm sinh Năm vào
h Q uê
Công việc đợc giao Tổng số tiết Ghi chú
Kiêm nhiệm
nhiệm Thực dạy
8 123 4 12
9/5
M
7/5
8/2 Địa 8123456 -956 4 10
Trang 219 Vâ ThÞ Liªn X 02/01/73 1997 TTCM X §HSP Anh Bl·h Bquý CN8/4
TTCM Anh 912 84 7 7
6/3 Anh 712 63 4 9
8/5
Anh 9 3456 8 5 4 11
Lam H Lam
Anh 8 1236 - 7 3 15 Ng Bá
Ngọc
9/3
Lý9 34 Cn9 123456 4 10
TBTT Lý 956 86 - Cn8123 7 11`
7/4
8/3 Sinh 912 8123 4 10
Trang 345 Trần Thị Hiệp X 13/04/83 2004 GV CĐSP TDSinh Bphụ Bphục Con
mọn
m H Lam Nhạc -89123456 123456 - 12 Gia Lai
ý
Bquý Con
mọn
Tin 91234 -71234 3 16
Tổng hợp phân tích tình hình đội ngũ GV-CB-NV biờn chế.
Số lợng Trình độ chính trị Trình độ văn
hoá Trình độ chuyên môn
Quản Lý nhà
n-Quả
n
Lý
Phân theo độ tuổi Tổng Nữ Đảng
Đến 30 tuổi
Từ 31-40 tuổi
Từ 41-50 tuổi
Từ 51-55 tuổi
Trên 55 tuổi
Bình Quý, ngày 04 tháng 10 năm 2010
PHòNG GD THĂNG BìNH BảNG PHÂN CÔNG LAO ĐộNG GV Và NV HợP ĐÔNGHọC Kỳ I– Năm học 2010 – 2011
TRƯờng thcs trần quý cáp (Tính đến thời điểm lập báo cáo ) Tớnh từ ngày 04 thỏng 10 năm 2010 cụ Hồ Thị Tuyết bắt đầu dạy
TT Họ và tên Nữ Năm sinh Năm
vào ngành C hứ
Công việc đợc giao Tổng số tiết
Kiêm nhiệ m
nhiệm Thực dạy
Trang 41 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
NS
NS
4 PhanThị Thuỳ
Nga
NS
NS
NS
NS
vệ
NS
Tổng hợp phân tích tình hình đội ngũ GV-CB-NV hợp đồng.
Số lợng Trình độ chính trị Trình độ văn
hoá Trình độ chuyên môn
Quản Lý nhà
n-Quả
n
Lý
Phân theo độ tuổi Tổng Nữ Đảng
Đến 30 tuổi
Từ 31-40 tuổi
Từ 41-50 tuổi
Từ 51-55 tuổi
Trên 55 tuổi
Hiệu trởng
Phó Hiệu trởng
TPTĐ
Bình Quý, ngày 04 tháng 10 năm 2010
Hiệu trởng Lập bảng
Trang 5DANH SÁCH GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP – NĂM HỌC 2010-2011
6/3 Anh 7123 -CN 63 4 11
9 PhanThị Thuý X 02/05/68 1993 GV ĐHSP Lý Hla Hlam CN
7/4
Lý 6 12345 7 123456 16
8/1
8/2 §Þa 8123456 -956 4 10
8/3 Sinh 9456 823 4 10 BD TH Sinh 8
8/5
TH 8
Trang 619 Trần Thị Nga X 06/06/61 1982 GV CĐSP Lý Hla Hlam CN
9/3
Lý9 34 8 123 Cn9 123456 4 13
TTCM Sinh 9 Sinh 81 7 8
TBTT Lý 9 56 Cn8123 7 10
Ngày 01 thỏng 08 năm 2010
Hiệu trưởng
PHòNG GD-ĐT THĂNG BìNH BảNG PHÂN CÔNG LAO ĐộNG HọC Kỳ II - Năm học 2010 – 2011
TRƯờng thcs trần quý cáp (Tính đến thời điểm lập báo cáo và không tính hợp đồng) –Từ 10 / 01/ 2011
Tổng số lớp: 22 -Tổng số học sinh: 855 Trong đó lớp Khối 6: 5 Lớp: 170 HS; Khối 7: 5 Lớp: 212 HS
Khối 8: 6 Lớp: 220 HS; Khối 9: 6 Lớp: 250 HS
TT Họ và tên Nữ Năm sinh Năm vào
h Q uê
Công việc đợc giao Tổng số tiết Ghi chú
Kiêm
Kiêm nhiệm Thực dạy
8/1 Văn 8 123 4 12
Trang 77 Ph¹m Hïng 17/03/65 1987 TP C§SP V¨n Bquý Bquý TKH§
9/5
M
7/5
8/2 §Þa 8 123456 4 12
TTCM Anh 912 84 7 7
6/3 Anh 712 63 4 9
8/5
Anh 9 3456 8 5 4 11
6/5 Anh 745
Lam H Lam
Anh 8 1236 - 7 3 15 Ng Bá
Ngọc
Trang 831 Hồ Thị Đạo X 14/06/64 1984 GV CĐSP Toán BTrị Bquý Toán 9 5 7 34 5 16
9/3
Lý9 34 Cn9 123456 4 10
TBTT Lý 9 56 8 6 - Cn8 123 7 8`
7/4
8/3 Sinh 912 8123 4 10
hết
m H Lam Nhạc -8 123456
-6 12345
11 Gia Lai
ý Bquý Con
mọn
Tin 91234 -71234 16
n
K toỏn
Tổng hợp phân tích tình hình đội ngũ GV-CB-NV biờn chế.
Số lợng Trình độ chính trị Trình độ văn
hoá Trình độ chuyên môn
Quản Lý nhà n-ớc
Quả
n
Lý GD
Phân theo độ tuổi Tổng Nữ Đảng
Đến 30 tuổi
Từ 31-40 tuổi
Từ 41-50 tuổi
Từ 51-55 tuổi
Trên 55 tuổi
Trang 9Hiệu trởng 1 1 1 1 0 1 0 1 1
Bình Quý, ngày 10 tháng 01 năm 2011
PHòNG GD THĂNG BìNH BảNG PHÂN CÔNG LAO ĐộNG GV Và NV HợP ĐÔNGHọC Kỳ II– Năm học 2010 – 2011
TRƯờng thcs trần quý cáp (Tính đến thời điểm lập báo cáo ) Tớnh từ ngày 10 thỏng 01 năm 2011
TT Họ và tên Nữ Năm sinh Năm
vào ngành C hứ
Công việc đợc giao Tổng số tiết
Kiêm nhiệ m
nhiệm Thực dạy
NS
NS
4 PhanThị Thuỳ
Nga
NS
NS
NS
NS
vệ
NS
Tổng hợp phân tích tình hình đội ngũ GV-CB-NV hợp đồng.
Trang 10Số lợng Trình độ chính trị Trình độ văn
hoá Trình độ chuyên môn
Quản Lý nhà n-ớc
Quả
n
Lý GD
Phân theo độ tuổi
Tổng Nữ Đảng
Đến 30 tuổi
Từ 31-40 tuổi
Từ 41-50 tuổi
Từ 51-55 tuổi
Trên 55 tuổi
Hiệu trởng
Phó Hiệu trởng
TPTĐ
Bình Quý, ngày 10 tháng 01 năm 2011
Hiệu trởng Lập bảng