1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Giái án đại 9 tiết 70 - Tuần 36

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực phát triển ngôn ngữ.. II.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 5/5/2019

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức:

- Thông qua kết quả chấm kiểm tra học kì, nhận xét, đánh giá và củng cố thức khắc sâu những kiến thức

2 Kĩ năng:

- Hướng dẫn học sinh giải và trình bàychính xác bài làm, rút kinh nghiệm để tránh những sai sót phổ biến, những sai lầm điển hình

3 Tư duy:

- Rèn luyện tư duy linh hoạt ,phát triển tư duy lô gic, độc lập sáng tạo

4 Thái độ:

- Giáo dục tính chính xác, khoa học cẩn thận cho học sinh

- Thấy được khả năng học tập của mình, từ đó tự mình phấn đấu trong học tập

5 Năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực phát triển ngôn ngữ

II Chuẩn bị:

GV : Đề kiểm tra, đáp án biểu điểm và kiến thức học sinh mắc

HS : Kiến thức liên quan

III Phương pháp:

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề

luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học:

KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình học)

3 Bài mới: Hoạt động 1 chữa đề kiểm tra

+ Mục tiêu:

HS chữa bài kiểm tra học kỳ 2

+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 29ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút + Cách tiến hành

Phần trắc nghiệm

I TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm)

1 Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình

A.(2;1) B.( 3;1) C(1;3) D.(3; -1)

Câu 2: Hệ phuơng trình

5

x my

 có nghiệm duy nhất khi :

Trang 2

A m

1 3



; B m

1 2



; C m

1 3

; D m

1 2

Câu 3: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A (-1;2) thì hệ số a là:

Câu 4 : Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt?

A x2  6x  9 0 B x2 + 1 = 0 C x2 + x +1 = 0 D 3x2 - 5x -1 = 0

Câu 5: Cho đường tròn ( O ; 3cm) và hai điểm A; B nằm trên đuờng tròn (O) sao cho số

đo cung lớn AB bằng 2400 Diện tích quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là:

A.6  cm2 B 3 cm2 C 4cm2 D 2cm2

2 Các câu sau đúng hay sai?- Đúng (ghi Đ), Sai ( ghi S).

Câu 6: Cho đường tròn (O; 2cm), độ dài cung 600 của đường tròn này là:

2 π

Câu 7: Phương trình 7x2 – 12x + 5 = 0 có hai nghiệm là x1 = 1; x2 =

5

7

Câu 8: Phương trình x2 - 5x+ 9 = 0 có tổng hai nghiệm là 5, tích hai nghiệm là 9

HS hoạt động cá nhân chọn đáp án đúng

Phần tự luận

2 HS lên bảng làm

bài

HS1(a)

HS2(b)

Câu 1 a)x2 + 5x+ 6 = 0

PT có nghiệm x1= -2; x2= -3 b)Giải hệ phương trình

x y

 

 HPT cã 1 nghiÖm: (x;y) = (5; 3)

0,5

0,5

? Bài toán thuộc

dạng nào

? Nêu cách làm

G hai học sinh lên

bảng

HS1 làm bằng cách

giải hệ

HS2 làm bằng cách

giải phương trình

T/c cho học sinh

nhận xét bài

Câu 2(1,5đ) Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h), (ĐK: x > 0) khi đó vận tốc của xe du lịch là x + 20 (km/h)

0,25

Thời gian đi từ A đến B của xe khách là :

100

x

(giờ)

0,25 0,25 Thời gian đi từ A đến B của xe du lịch là :

100

x+20

(giờ)

Vì xe du lịch đến B trước xe khách 25 phút =

5 12

giờ nên ta có phương trình:

100

x

-100

x+20 =

5 12

0,25 0,25

Giải pt tìm được x1 = 60(tmđk) x2 = -80 < 0 ( loại ) Vậy vận tốc của xe khách là 60 km/h;

Vận tốc của xe du lịch là 60 + 20 = 80 (km/h)

0,25

Trang 3

HS trình bày cách

làm Câu 4 HPT có nghiệm duy nhất:

3 2 4

m x m

 ;

2 3 4

y m

 khi m4

Ta có (2x- y)(m - 4) =

   2 3 

2 3 2

(m 4)

m

= 6m + 4 –m2 - 3m= -( m2 – 3m - 4)

=

2

    

0,5

0,5

Hoạt động 2(10ph) Nhận xét đánh giá tình hình học tập của lớp thông qua bài kiểm tra

-GV: Nêu những nhận xét

chung

- GV : Chỉ ra những sai sót

mà học sinh hay mắc phải

- HS : Bổ sung Nêu ý kiến

2 Nhận xét chung.

- Đa số học sinh nắm được cách làm và làm được bài 1

- Phần trắc nghiệm còn sai ở câu 8 quả cuối cùng

Phần tự luận

- Câu1: đa số học sinh làm được phần a, b

- Câu 2: một số học sinh còn lập pt sai

- Chưa vận dụng linh hoạt lí thuyết vào bài tập

Câu 4 HS không làm được

4 Củng cố(2ph)

- G: Chốt lại các kiến thức cơ bản đã sử dụng trong bài kiểm tra, các dạng bài và cách làm

5 Hướng dẫn về nhà(3ph)

- Xem lại bài kiểm tra; làm lại bài, ôn tập kiến thức theo đề cương

V Rút kinh nghiệm:

……….…

……… ……

……… …

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w