Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi.. Em kém chị 8 tuổi.[r]
Trang 1Tên :………
Lớp:………
PHIẾU ÔN TẬP Bài 1: Đặt tính rồi tính a) 256789 +39987 456893 + 123456 263410 + 42999 ….………
………
………
………
b) 456893 - 124562 956893 - 34569 876019 - 782439 ….………
………
………
………
c) 342 x 12 7572 x 450 2361 x 708 ….………
……….………
………
……….……….…….……….…
……… ……….………
………
……… ………
d) 4720 : 5 46894 : 27 63420 : 43 ….……….………
……… ………
……….……….…….……….…
……… ……….………
………
………
………
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
a) 47215 + 6721 -25761 56074 + 237 x 21
Số :1
Trang 2……… ………
……….……
b) 309207 + 248823 - 35454 7057 + 9146 : 72 ….……… ………
……….……… …………
………
………
………
Bài 3: Tìm x a) 39600 : X = 90 X x 30 = 2340 x - 2341 = 4392 ….………
………
……….………
………
Bài 4: Viết số đo thích hợp vào ô trống: Hình chữ nhật ( 1) ( 2) (3) Chiều dài 6km 7000m 11 000m Chiều rộng 4km 3km 9 000m Diện tích Bài 5: Trong các số 108 ; 1900 ; 1065 ; 510 ; 217 : a) Số nào chia hết cho cả 2 và 3 :………
b) Số nào chia hết cho cả 3 và 5 :……….………
c) Số nào chia hết cho cả 2 ; 3 và 5 :………
d) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 :………
e) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 :………
Trang 3Tên :………
Lớp:………
PHIẾU ÔN TẬP
1 Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Hai nghìn sáu trăm bốn mươi ba ki-lô-mét vuông
6 098 km 2
Mười lăm nghìn sáu trăm linh hai ki-lô-mét vuông
18 007 km 2
Bốn trăm nghìn không trăm bảy mươi lăm ki-lô-mét vuông
630 408 km 2
2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2m 2 =……….dm 2
420 dm 2 =……… cm 2
5m 2 52dm 2 = ………dm 2
700dm 2 = ……… m 2
300cm 2 = ………dm 2
2 000 000m 2 = ………km 2
46m 2 5dm 2 =……….dm 2
320 000cm 2 =………m 2
3 Đặt tên cho hình là hình bình hành và viết vào chỗ chấm:
4. Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi Em kém chị 8 tuổi Hỏi chị bao nhiêu tuổi,
em bao nhiêu tuổi?
Số: 2
Trang 4………
………
………
Tên :………
Lớp:………
PHIẾU ÔN TẬP Bài 1: Viết vào ô trống: Viết Đọc 3 4kg 2 7m Mười lăm phần tám ki-lô-mét vuông 6 2t n ấ Ba mươi phần hai mươi sáu mét vuông 17 24 giờ Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6 9 = 6 × 3 9× 3 = … … 5 35 = 35 × … 5 ×5 = … … 18 30 = 30 × … 18 × 4 = … … 6 24 = 24 :36 :3 = … … 48 96 = 48 :… 96 :… = … 3 24 36 = 24 :… 36 :6 = … … Bài 3: Điền dấu > ; < ; = 4 7 … 1
3 3 … 1
7 9 … 1
6 3 … 1
21 34 … 1
14 14 … 1
80 19 … 1
46 59 … 1
Số : 3
Trang 5Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
27
15 =
9
=
25
6 5 =
15 = 96 =
90
3 5 = 9 =
45
36 12 =
6 = 9 =
3
2 7 = 8 =
49
48 64 =
16 = 6 =
3
Bài 5: Một hình chữ nhật có diện tích là 910 cm², chiều dài là 35 cm Tính chu vi của hình chữ nhật đó ? ….………
………
……….……….…
………
………
Trang 6Tên :………
Lớp:………
PHIẾU ÔN TẬP Bài 1: Viết (theo mẫu):
4
6
12
Hai mươi mốt phần hai mươi hai
Chín phần mười một
Bài 2: Tô màu vào mỗi hình dưới đây (theo mẫu):
3
8
1 2
5 12
8 12
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4m2 12 dm2 =……… dm2 5m2 21 cm2 = ………cm2
700000 m2= ………m2 90km2= m2
Số : 4
Trang 73km2 978 m2 = ……… m2 6 m2 3057 cm2= ……… cm2
Bài 4: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
MB = AB; AB = AM; MB = AM Bài 5: Hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B 50 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây. ………
………
………
………
………
………
………
Trang 8Tên :………
Lớp:………
PHIẾU ÔN TẬP Bài 1: Tính : 467218 + 546728 150287 + 4995 ………
………
………
435704 – 262790 490052 – 94005 ………
………
………
3456 × 312 1082 × 27 ………
………
………
………
………
………
2760 : 21 6813 : 120
Số : 5
Trang 9………
………
………
………
Bài 2: Viết các phân số thích hợp vào chỗ chấm: Trong các phân số: 34;9 3; 41 41; 31 23; 53 53; 13 45
a) Các phân số bé hơn 1 là:
b) Các phân số bằng 1 là:
c) Các phân số lớn hơn 1 là:
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 35 = 3 × 5 5 × 5 = … … 48 = 4 × … 8 ×… = 1632 b) 108 = 10 :28 :2 = … … 4570 = 70 :… 45:5 = … … c) 37= 9 …. 25 40= 5 … 6 7= … 14 24 48= … 8 Bài 4: Trong các số 265 ; 840 ; 468 ; 143 ; 3000 ; 3897 ; 1010 ; 721 : a) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 :………
b) Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 :………
c) Số nào vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9:………
d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5 :………
Bài 5: Một khu công viên hình bình hành có độ dài đáy là 2500m, chiều cao là 1600m Tính diện tích của khu công viên đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông? ………
………
………
………
Trang 10………
………