1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Luyện tập

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 316,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lµm bµi tËp: Cßn l¹i trong sgk Đọc trước Đ4 Hướng dẫn bài tập: - Bµi24: Đưa về dạng bình phương của một tổng - Bµi25: ¸p dông tÝnh chÊt kÕt hîp cña phÐp céng... IV/ TiÕn tr×nh d¹y häc : [r]

Trang 1

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

I.Mục tiêu

1/ Kiến thức: - HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức. 

2/ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3

hạng tử & không quá 2 biến

3/ Thái độ : - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị

+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

a/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

b/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Quy tắc ( 12phút)

Nêu yêu cầu HS

+ Đọc kỹ nội dung

?1

+ Chỉ rõ các nhiệm

vụ

(hoạt động cá nhân )

+Kiểm tra & công

nhận kết quả đúng

+ Khẳng định :

Trên đây ta vừa

thực hiện phép nhân

đơn thức 5x với đa

thức 3x2 - 4x + 1

? Vậy muốn nhân

đơn thức đa thức ta

làm thế nào

+ Viết lên bảng

dạng tổng quát

- 1HS lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

- 2HS đổi chéo bài để kiểm tra

- Báo cáo kết quả

- Trả lời

- Đọc quy tắc SGK/4

1 Quy tắc

?1

* Quy tắc: sgk/4 Tổng quát:

A(B + C) =A.B + A.C

Hoạt động 2: áp dụng (20 phút)

?2

+Gọi 1HS lên bảng

trình bày.Dưới lớp

hoạt động cá nhân

?3 Cho HS đọc to

nội dung

* Một HS trình bày ?2

- Lớp nhận xét

* Đọc nội dung ?3

- Thảo luận nhóm 2

2 áp dụng

?2

?3 a) Diện tích hình thang là:

Trang 2

+ Tổ chức cho HS

thảo luận nhóm

+ Yêu cầu HS làm

bài 1 (hoạt động cá

nhân)

+ Yêu cầu HS làm

bài 2 (thảo luận

nhóm)

+ Yêu cầu HS làm

bài 3a (thảo luận

nhóm)

+ Thu kết quả đổi

chéo cho HS nhận

xét

bàn

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét cho

điểm

* Nửa ngoài làm ý a,b

- Nửa trong làm ý b,c

- Hai HS lên bảng trình bày

* Mỗi nhóm là một bàn

- Nửa ngoài làm ý a

- Nửa trong làm ý b

* Mỗi bàn làm một nhóm

* Đại diện các nhóm lên trình bày bài của nhóm mình

- Nhận xét

S = ((5x +3) + (3x + y)).2y : 2

=(8x + y + 3)y

=8xy + y2 + 3y(m2) b) Thay số x =3m, y = 2m

S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)

* Bài 2: Rút gọn và tính a) x(x - y) + y(x + y) tại x = -6; y = 8

=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

=(-6)2 + 82 = 100 b)

x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 + x) tại x= ; y=-100

2 1

= … =-2xy

= -2( )(-100)=100

2 1

* Bài 3: Tìm x 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) =30

 36x2 - 12x - 36x2 + 27 = 30

 15x = 30  x = 2

Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)

+ Yêu cầu HS

- Nhắc lại nội dung

vừa học

- So sánh quy tắc

vừa hoc với quy tắc

nhân một số với

một tổng

- Nhắc lại

- So sánh

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

Học thuộc : Quy tắc Làm bài tập: Còn lại trong sgk, SBT

Đọc trước Đ2 Hướng dẫn bài tập:

RKN : ………

Trang 3

Tiết: 2 Bài 2 nhân đa thức với đa thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức

2/ Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách

3/ Thái độ : - Rèn tư duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên:

- Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh:

- Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức

- Máy tính Casio

III/ Kiểm tra: ( 8 phút)

* Giáo viên yêu

cầu

- HS làm bài tập

* Quan sát học

sinh thực hiện

* Đánh giá nhận

xét

HS1:Tính M HS2:Tính Nvà M + N Dưới lớp:Làm vào vở nháp

? Tính

M = x(6x2 - 5x + 1)

N =-2(6x2 - 5x + 1)

M + N = ?

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Quy tắc (8 phút)

* Khẳng định: Trên

bảmg chúng ta vừa

làm 3 việc của nhân

x - 2 với (6x2

-5x+1)

? Để tìm tích của

x-2 và (6x2-5x+1)

ta làm như thế nào

? Hãy đọc quy

tắc(sgk/7)

* Hướng dẫn HS

trình bày phép nhân

- Trả lời, nhận xét

- 2HS đọc quy tắc

- Lắng nghe

1 Quy tắc

a) Ví dụ:

(x - 2) (6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2 b) Quy tắc(sgk/7)

Hoạt động 2: Thực hiên ?1 (8 phút)

* Yêu cầu HS thực

hiện?1

- Hoạt động nhóm

theo bàn

* Khẳng định : Tích

-Thảo luận theo bàn

- Đại diện lên báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét đánh giá

- Chú ý * Chú ý: Trình bày thực hành x2 - 6x + 5

Trang 4

của hai đa thức là

một đa thức:

- ở dạng thu gọn

- Xắp xếp

* Giới thiệu cách

trình bày thứ 2(Như

sgk)

? Cách trình bày

giống như phép

toán nào đã học ở

tiểu học

? Mỗi HS viết ra 1

đa thức có từ 2 đến

3 hạng tử , rồi hai

em thành một cặp

Lập tích của 2 đa

thức trong từng cặp

So sánh kết quả

- Trả lời

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

- Tự đánh giá bài làm

- Báo cáo kết quả

x - 2

x3 - 6x2 + 5x

- 2x2 + 12x - 10

x3 - 8x2 + 17x - 10

Hoạt động 3: áp dụng (8 phút)

* Phân công các

nhóm hoạt động

- Hướng dẫn thực

hiện

-Nhóm 1,2,3 làm?2(2 cách)

- Nhóm 4,5,6 làm ?3

- Nhận xét chéo kết quả

- Cho điểm

2 áp dụng

?2

* (x + 3) (x2 + 3x - 5)

= (x3 + 6x2 + 4x - 15)

* (xy - 1)(x + y + 5)

=x2y2 + 4xy - 5

?3 Diện tích hình chữ nhật là

*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2

x = 2,5m; y =1m

S = 4 2,52 - 1 = 24(m2)

Hoạt động 4:Trò chơi (8phút)

* Treo bảng phụ:(trò

chơi)

- Hướng dẫn luật

chơi:

(2 đội, mỗi đội 3 HS

khá, đội nào viết

được nhanh, nhiều,

đúng đội đó thắng)

- HS dưới lớp theo dõi cổ vũ * Bảng phụ Cho các đa thức Hãy lập thành các tích

đúng:

a + b, a - b, a2 + 2ab + b2,

a2 - b2

a2 - 2ab + b2

Trang 5

NS : ND

Tiết:3 Luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức

- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức

- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức 2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x

3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)

2/ Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2

III/ Kiểm tra: ( 7phút)

* Giáo viên nêu yêu

cầu

* Quan sát học sinh

thực hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Làm bài 10/8

- HS2:Làm bài 11/8

- Dưới lớp: Làm bài 10/8

- Nhận xét, đánh giá

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)

* Yêu cầu HS

hoạt động theo

nhóm

? Thay giá trị của

x vào ngay biểu

thức đầu có được

không Có khó

khăn gì không?

- Hoạt động nhóm

- Ghi kết quả vào bảng đen

- Nhận xét bài làm của các nhóm

- Trả lời

Luyện tập

1 Bài 12:Tính giá trị của biểu thức

(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trường hợp

A=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)

=x3+3x2-5x-15+x2-x3-4x2+4x

= -x - 15 Thay số có

A -15 -30 0 -15,15

Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)

* Giao nhiệm vụ - Hoạt động cá nhân 2 Bài 13: Tìm x biết

Trang 6

* Quan sát

* Hướng dẫn

? Nêu ví dụ về 3

số tự nhiên chẵn

liên tiếp

? 3 số cần tím

phải thoả mãn

thêm điều kiện gì

- 1HS lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét

- Trả lời

- Định hướng & làm bài

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)

=81

 83x =83  x=1

3 Bài 14:

Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp Gọi 3 số phải tìm là x, x+2, x+3 (x là số tự nhiên chẵn)

(x+4)(x+2)-x(x+2)=192

 4x=184  x=46

Hoạt động 3: Chữa bài 11 (10 phút)

? Muốn chứng

minh giá trị của

biểu thức không

phụ thuộc vào giá

trị của biến ta làm

thế nào

* Yêu cầu dưới lớp

thực hiện, 2HS lên

bảng trình bày

- Trả lời

- Dưới lớp làm bài

- 2HS lên bảng trình bày

4 Bài 11 Chứng minh a) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

=(6x2+33x-10x-55)- (6x2+14x+9x+21)

=6x2+33x-10x-55- 6x2-14x-9x-21

= -76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)

* Đưa bài tập lên

bảng

? Viết CT tổng

quát của a, b Biết

a chia 3 dư 1, b

chia 3 dư 2

* Gợi ý: Đưa tích

a.b về dạng 3k + 2

* Đọc đề bài

- Trả lời

- Dưới lớp nháp

- 1HS lên bảng trình bày

5 Bài 9/SBT a= 3q+1 (q  N) b= 3p +2 (p  N) Có:

ab=(3q+1)(3p+2)

= 9qp+6q+3p+2

= 3(3qp+2q+p) + 2

 ab chia cho 3 dư 2

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 3phút)

Làm bài tập: Tính : (x+y)(x+y)

(x-y)(x-y) (x+)(x-y) Đọc trước Đ3

Trang 7

NS : ND

Tiết: 4

Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức (1), (2), (3)

- Biết cách chứng minh các hằng đẳng thức 2/ Kỹ năng: - Vận dụng 1 cách thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toán

- Nhân nhẩm trong một số tình huống

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: - Ôn lại Đ2

- Nhân: 1, (a+b)(a+b)

2, (a-b)(a+b)

3, (a-b)(a-b) III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu làm

bài tập

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

HS1: Làm ý1 HS2: Làm ý2 HS3: Làmý3 Dưới lớp: Làm ý1,2

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)

* Giới thiệu: Các tích trên

bảng thường gặp trong giải

toán, người ta quy định

được phép áp dụng kết quả

đó Khi a,b là các biểu thức

A,B Và gọi đó là các hằng

đẳng thức đáng nhớ

* Ghi bảng: tên bài, tên mục

? Viết dạng tổng quát

* Treo bảng phụ (hình1/9)

? Em hãy giải thích ý nghĩa

* Cho HS làm?2, áp dụng

- Lắng nghe

- Ghi bài

- Viết TQ hằng đẳng thức

- Quan sát

- Trả lời

- áp dụng tính

1 Bình phương của một tổng

* (A+B)2=A2+2AB+B2 A,B là 2 biểu thức tuỳ ý

* Phát biểu

* áp dụng: Tính (a+1)2=

x2+4x+4=

512=(50+1)2=

3012=(300+1)2= (x+y/2)2=

( 2+1)2=

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức thứ2 (7 phút)

* Yêu cầu HS (hoạt động

nhóm)

- Gọi tên HĐT-2

- Chứng minh HĐT-2 (bằng

cách khác)

- Viết dạng tổng quát

- Phát biểu thành lời

- áp dụng tính

- Thảo luận nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét chéo

2 Bình phương một hiệu

* (A-B)2=A2-2AB+B2

* Phát biểu

* áp dụng: Tính (x-1/2)2=

(2x-3y)2=

992=(100-1)2=

Hoạt động 3: Hằng đẳng thức thứ 3 (7 phút)

Trang 8

* Yêu cầu HS

- Viết dạng tổng quát

- Nêu tên hằng đẳng thức

- Phát biểu thành lời

- Tính các tích cho nhanh

nhất

- Viết dạng tổng quát

- Trả lời

- Phát biểu

- Tính

3 Hiệu hai bình phương

*A2-B2=(A+B)(A-B)

*Phát biểu

*áp dụng: Tính (x+1)(x-1)=

(a-2b)(a+2b)=

56.64=

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

lụân làm ?7/sgk - Hoạt động nhóm- 1 nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

* Chú ý (x-5)2=(5-x)2 Khái quát: A2= (-A)2

Hoạt động 5: Củng cố (10phút)

* Yêu cầu

- Tính: (10A+5)2

? Nếu A là 1 số tự nhiên thì

ta có nhận xét gì

(Đó là cách nhẩm bình

phương của số có tận cùng

là5)

- Chứng minh:

a (x-y)2+4xy=(x+y)2

b (x+y)2-4xy=(x-y)2

- Tính (10A+5)2=100A(A+1)+25

- Tính

252=

352=

9952=

- HS1 làm ý a

- HS2 làm ý b

* Cách tính:

- Số chục nhân với số liền sau

- Ghi thêm 25 vào sau kết quả đó

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 2 phút)

Học thuộc: Tổng quát các hằng đẳng thức Làm bài tập: 16,17,18

Hướng dẫn bài tập:

BàI 18: Còn có các đáp án khác

x2+6xy+M=(N+3y)2

= N2+6Ny+9y2 M=N2+6Ny+9y2-(x2+6xy) (N là đa thức tuỳ ý)

Trang 9

NS : ND

Tiết: 5 Luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán

- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ ( hướng dẫn về nhà)

2/ Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3)

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu HS

- HS1: Viết các HĐT đã

học

- HS2: Viết các đa thức về

dạng bình phương của nột

đa thức

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1:

- HS2:

- Dưới lớp:(Làm bài của HS2)

* Viết các đa thức sau về dạng bình phương của một đa thức:

a) x2+x+1/4 b) 9x2- 6x+1

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Làm bài 20 (10 phút)

* Yêu cầu HS

- Sửa lại kết quả cho đúng

và sửa ít chỗ nhất

- HS hoạt động cá nhân

- Trắc nghiệm đúng sai

- Giải thích

1 Bài 20: Nhận xét sự đúng sai của kết quả sau

" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Sai vì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2 (≠x2+2xy+4y2)

Hoạt động 2: Làm bài 21, 22 ( 15phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

luận

?Nhận xét giá trị của các đa

thức vừa làm ở bài 21(8A)

* Yêu cầu HS làm bài 22 (

hoạt động cá nhân )

- GV cho thêm vài ví dụ

91.89=

19992=

99952=

- 4 nhóm thi viết nhanh các kết quả tương tự trong thời gian 5'

- Hoạt động cá nhân

- Báo cáo kết quả

- Giới thiệu cách làm

2 Bài 21: Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu

Đáp án:

a, (3x-1)2

b, (2x+3y+1)2

3 Bài 22:Tính nhanh

a) 1012=(100+1)2

= 1002+2.100+1=10201 b) 1992=(200-1)2

= 2002- 2.200+1=39601 c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491

Trang 10

Hoạt động 3: Làm bài 23 ( 10phút)

* Gợi ý: Bài đã hướng dẫn ở

tiết học trước

- Gọi HS lên bảng trình bày

_ Theo dõi HS làm bài

Gọi HS nhận xét đánh giá

- Xem lại bài

- Làm bài

- Nhận xét đánh giá

4 Bài 23:Chứng minh rằng

a, (a-b) 2 =(a+b) 2 -4ab

Có VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2 Vậy (a-b)2=(a+b)2-4ab Thay a+b=7và ab =12

Ta có:(a-b)2=72- 4.12= 1

b, (a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab

Có: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2 Thay a- b=20 và ab=3

Ta có:

(a+b)2 = 202+4.3= 412

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

Học thuộc : Hằng đẳng thức (1), (2), (3)

Làm bài tập: Còn lại trong sgk

Đọc trước Đ4 Hướng dẫn bài tập:

- Bài24:

Đưa về dạng bình phương của một tổng

- Bài25:

áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng

Trang 11

NS : ND

Tiết: 6

Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp theo)

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5)

2/ Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lưu ý ở sgv

- Bảng phụ, phấn màu 2/ Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- HS1 Viết 3 HĐT đã học

- HS2 Làm bài trên bảng

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Viết các hằng đẳng thức

- HS2: Làm bài trên bảng

- Dưới lớp: Làm bài trên bảng

Tính:

a, (x+ 2)2 ; (x+1/x)2

b, (x-1/2)2 ; (2x+3y)(2x-3y)

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)

* Yêu cầu HS làm ?1 và viết

vế trái thành 1 luỹ thừa

* Khẳng định kết quả

* Khái quát: Kết quả còn

đúng với A,B là các biểu

thức bất kỳ

* Yêu cầu HS áp dụng

HĐT 4 để tính

- Làm ?1

- Viết vế trái thành một luỹ thừa

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3

- Hoạt động nhóm: Phát biểu quy tắc

- HS đại diện nhóm đọc phát biểu

- Các nhóm thảo luận làm bài tập áp dụng

4 Lập phương của một tổng

(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B

3

* Phát biểu :

* áp dụng : Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=

1013=

1023= Viết về dạng lập phương

x3+9x2+27x+27 8x3+12x2 y+6xy2+y3

Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)

* Nêu yêu cầu

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

* Giáo viên quan sát, hướng

dẫn

? HĐT (4) và (5) có gì

giống và khác nhau

* GV khẳng định: ở

- Tính

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3 -Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

- HS nhận xét chéo

- Giống phần chữ, số

- Khác về dấu

5 Lập phương của một hiệu

(A-B) 3 =A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3

* áp dụng: Tính (2x-y)3=

(x-1/2)3= (1/3x-y)3=

993=

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:53

w