1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

83 english 8 unit 9 thcs thạnh mỹ lợi

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LESSON 1: GETTING STARTED + LISTEN AND READ  New words:.[r]

Trang 1

UNIT 9: A FIRST-AID COURSE LESSON 1: GETTING STARTED + LISTEN AND READ

New words:

Trang 2

-first-aid (n): treatment given to an injured person before a doctor

comes: sơ cứu

- burn (n) phỏng

- arm (n) cánh tay

- alcohol (n) bia rượu

- bandage (v,n) a long thin piece of cloth used for tying round and protect a wound:băng gạc (y tế)

- bleed (v) chảy máu -> blood (n) máu

- sting (n) nốt đốt

 bee sting : ong đốt

- balm (n) tác dụng làm dịu

- emergency (n) khẩn cấp

- ambulance (n): a vehicle equipped to carry sick or injured people to hospital

- hurt (v) làm đau

- calm down: giữ bình tĩnh

- fall off (sth) té

- conscious (a): awake and able to see, hear and think: tỉnh táo  unconscious

- cut on one’s head:

 cut on her head

- towel (n) khăn

- handkerchief (n) a small piece of cloth or paper used for wiping the face, blowing the nose into,ect.: khăn tay

- cover (v)che lại

- wound (n,v) vết thương, bị thương

 wounded (a)

- hold it tight: giữ chặt

- fall asleep: thiếp đi, ngất đi

- awake (a) thức tỉnh

-press (v)- pressure (n) áp suất, áp lực, sự đè nặng

- lane (n) đường nhỏ/hẻm

Ngày đăng: 06/02/2021, 23:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w