1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS THANH HÓA GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2011- 2012

4 732 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9 Thcs Thanh Hóa Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay Năm Học 2011-2012
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn chấm thi
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 271,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với những trường hợp không nêu công thức mà chỉ cho kết quả trừ ¼ số điểm 2.. Với những trường hợp thừa nghiệm do không xét điều kiện trừ ¼ số điểm của ý.. Với những đáp số không đúng q

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

THANH HÓA GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2011- 2012

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

MÔN: TOÁN

Chú ý:

1 Với những trường hợp không nêu công thức mà chỉ cho kết quả trừ ¼ số điểm

2 Với những trường hợp thừa nghiệm (do không xét điều kiện) trừ ¼ số điểm của ý

3 Với những đáp số không đúng quy tắc làm tròn trừ ¼ số điểm của ý

3 Với những câu yêu cầu trình bày, thí sinh trình bày vắn tắt thể hiện tiến trình giải bài toán, không cần viết cách giải các phương trình và hệ mà máy tính hỗ trợ sẵn

4 Nếu học sinh giải bằng cách khác nhưng đúng vẫn được nguyên điểm

Câu 1: (2 điểm) Hãy tính giá trị của biểu thức:

2 4 a 1) (a 3a

a

2 4 a 1) (a 3a

a

A

2 2

3

2 2

3

+

− +

− +

2 ) 1 (

+

− +

=

a a

a a A

≈0.984 994 0

1.5 0.5

Câu 2: (2 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương

trình:

x + xy + y = 7

(1+x)(1+y) = 8 có 8 nghiệm:

(x, y)={(0, 7); (7, 0); (-2, -9);

(-9, -2); (1, 3); (3, 1); (-3, -5);

(-5, -3)}

0.25 /1N0

Câu 3: (2 điểm) Cho tam giác ABC có AB=3cm;

BC=4cm ; CA=5cm Các đường cao BH, đường

phân giác BD, đường trung tuyến BP chia tam giác

thành 4 phần Hãy tính diện tích mỗi phần

SCBP=3 (cm)2

SBDP =

73 ≈0.428 571 4 (cm2)

SABH= 25

54 ≈ 2.16(cm2)

SBDH=

175

72 ≈ 0.411 428 6 (cm2)

0.5 0.5 0.5

0.5

Câu 4: (2 điểm) Giải phương trình:

(x2 + 3x + 2) (x2 + 7x + 12) = 3 2

13 5

x1 − −

= ≈-4.302 775 6

2

13 5

x2 = − + ≈-0.697 224 4

1.0 1.0

Câu 5: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB=AC=a , góc BAC bằng 1200,

SA=SB=SC=3a

a Tính thể tích hình chóp S.ABC

b Áp dụng với a= 17

Hướng dẫn:

a Hạ SH vuông góc với mặt phẳng (ABC), AH cắt BC tại K

Vì SA=SB=SC nên các tam giác sau vuông bằng nhau

(ΔSHA=ΔSHB = ΔSHC) ⇒ HA=HB=HC

⇒ H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC

Mặt khác do ΔABC cân tại A và góc (BAC) tù

nên HA là phân giác trong của góc (BAC) Do ΔHAB cân tại H, và

AH

0.5

A

B

C S

H K

a a

3a 3a 3a

60 60

Trang 2

Ta có: VSABC= .AB.AC.sin ( SH

2

1 3

1

= .a.a.sin12 0 2 2 a

2

1

.

3

6

6

a

b VSABC≈28.615 264 0

1.0 0.5

Câu 6: (2 điểm) Tính tổng:

2012 2011 2011

2012

1

3 2 2 3

1 2

2

1 S

+ +

+ +

+ +

=

Hướng dẫn:

Với ∀n ∈ N* ta có:

1 n n n 1) (n

1

+ +

1 n

1

+

− Từ đó ta có:

2

1 1

2

2

3

1 2

1 3

2

2

3

+

………

2012

1 2011

1 2012

2011 2011

2012

Vậy

2012

1 1

S= − ≈0.977 706 1

0.5

0.5

1.0

Câu 7: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA=a và

SA vuông góc với mặt phẳng ABCD Kẻ AE⊥SB, AF⊥SD Gọi K là giao điểm của

SC với mặt phẳng AEF

a Tính diện tích tứ giác AEKF

b Áp dụng với a= 11

Hướng dẫn:

a) Do SA = AB = AD = a

⇒ E, F là trung điểm của SB và SD

Trong ΔSBD có EF//=

2

1

BD =

2

2

a

(0,5 điểm)

Mặt khác: Hai tam giác vuông SKE và SKF bằng nhau nên KE=KF suy ra tam giác KEF cân tại K, lại có AEF cân tại A Vậy AK là đường cao, đường trung tuyến, đường phân giác chung của hai tam giác AEF và KEF.(0.5 điểm)

Trong tam giác vuông ACS có

AC AS

1 1

3

6

a

Tứ giác AEKF có EF⊥AK nên: S=

6

2 3

6 a 2

2 a 2

1 EF.AK 2

b S=

6

2

2

a ≈2.592 724 9

0.5

0.5

0.5 0.5

Trang 3

Câu 8: (2 điểm) Tìm nghiệm nguyên của hệ phương trình:

= + +

= + +

3

3

3 3

x

z y x

Hướng dẫn:

Ta có đẳng thức: (x+y+z)3 – (x3+y3+z3)=3(x+y)(y+z)(z+x) nên: (x +y)(y+z)(z+x)=8

Đặt: c=x+y, a=y+z , b=z+x thì abc= 8 Do x, y, z nguyên nên a,b,c ∈{±1, ±2, ±4, ±8}

Giả sử: x≤y≤z thì c≤b≤a Ta có: a+b+c=2(x+y+z)=6 nên a≥2

4

4

=

=

=

=

=

=

= +

z y x c

b bc

c b

+ Với a=4 ta có

=

= + 2

2

bc

c b

Không có nghiệm nguyên

1

2

=

=

=

=

=

=

= +

z y x

c b bc

c b

Vậy hệ có 4 nghiệm (1 ;1 ;1) ,(4 ;4 ;-5) (4 ;-5 ;4) (-5 ;4 ;4)

1.0

1.0

Câu 9: (2 điểm) Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, BA=c Từ một điểm M

trong tam giác hạ các đường vuông góc MA1, MB1 và MC1 xuống các đường

thẳng BC, CA và AB Với vị trí nào của M thì

1 1

c MB

b MA

a

trị nhỏ nhất Xác định giá trị nhỏ nhất đó với a= 3; b= 5 và c= 7

Hướng dẫn: Đặt MA1 = x, MB1 = y , MC1 = z

Ta có: ax + by + cz = 2SΔABC

Với SΔABC=

4

) )(

)(

)(

(a+b+c a+bc a+cb b+ca

Lại có: ( )(ax by cz)

z

c y

b x

) ( ) (

) (

2 2

2

z

x x

z ca y

z z

y bc x

y y

x ab c

b

=

ABC

S

c b a P c

b a ca bc ab c

b

a

Δ

+ +

⇒ + +

= + + + +

+

2

) (

) (

2 2 2

2 2

2

2

2

Dấu bằng đạt được x=y=z Khi đó M trùng với tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Vậy khi M trùng với tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC thi P đạt giá trị nhỏ nhất

Pmin≈11.389 779 4

0.5

0.5

0.5 0.5

Câu 10: (2 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: x≥y≥z và 32-3x2=z2

=16-4y2 Tìm giá trị lớn nhất của A=xy+yz+zx Với x, y, z bằng bao nhiêu thì A đạt giá trị

lớn nhất

Hướng dẫn:

Ta có: y2 =

4

z

-16 2

và x2 =

3

z

-32 2

Vì y≥z ⇒

4

z

-16 2

≥ z2 ⇔ 5z2 ≤ 16 ⇔0<z≤

5 4

Trang 4

Mặt khác: x2-3y2 =

12

) 9 144 ( 4z -128 4

3z -48 -3

z

12

16 -5

16 5 12

16 5z2

=

=

⇒ x2≤3y2 ⇔ x≤ 3 y

Từ đó suy ra: xy ≤ 3y2

2 2

2

z 2

3 3

3 2

3 z

3 2

3 3

+

⎟⎟

⎜⎜

⎛ +

x

(cosi dấu = khi x = z

3 )

và yz ( 2 z2)

2

y (dau= khi y=z)

Khi đó: A=xy + yz + zx ≤ 3y2 + ( 2 z2)

2

1 +

2

+

y

2

1 3 4

16 2

1 2

3

⎜⎜

+

⎟⎟

⎜⎜

⎛ −

⎟⎟

⎜⎜

+ +

= 2( ) 2

8

3 3 1 3

⎜⎜

⎛ + +

5

16 8

3 3 2 3

⎟⎟

⎜⎜

⎛ + + +

Dấu = xảy ra khi: x =

5

3

4 và y = z =

5 4

Vậy giá trị lớn nhất của A là: Amax=

5

16 3

32 +

≈14.285 125 2

⎜⎜

=

5

4 , 5

4 , 5

3 4 z

y;

x; ≈(3,098 386 7; 1.788 854 4; 1.788 854 4)

0.5

0.5

0.5

0.5

Ngày đăng: 26/08/2013, 15:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB=AC= a, góc BAC bằng 120 0, SA=SB=SC=3a.   - KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS           THANH HÓA          GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2011- 2012
u 5: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB=AC= a, góc BAC bằng 120 0, SA=SB=SC=3a. (Trang 1)
Câu 7: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA=a và SA vuông góc với mặt phẳng ABCD - KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS           THANH HÓA          GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2011- 2012
u 7: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA=a và SA vuông góc với mặt phẳng ABCD (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w