Bài 1: Áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng và liên hệ giữa thứ tự với phép nhân để chứng minh bất đẳng thức.. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất [r]
Trang 1PHÒNG GD &ĐT TP BIÊN HÒA KIỂM TRA CHƯƠNG IV (NH: 2015 – 2016)
*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ Kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Tổng
Cao
1 Liên hệ giữa thứ
tự với phép nhân,
phép cộng
C1, C2 1.5đ 15%
1.5đ 15%
2 Bất phương trình
một ẩn, bất phương
trình tương đương
C4 0.5đ 5%
C3 0.5đ 5%
1.0đ 10%
3 Bất phương trình
bậc nhất một ẩn, Bất
phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối
C5
0.5đ 5%
B1a,b,c,b2
6.0đ 60%
B3 1.0đ 10%
6 7.5đ 75%
2.0đ 20%
2 1.0đ 10%
6
6
1 1.0đ 10%
10 10.0đ 100%
* MÔ TẢ CÁC CÂU HỎI VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỚI TỪNG CÂU:
1 Tổng số câu hỏi trắc nghiệm: 6
+ Số câu hỏi mức nhận biết: 1
+ Số câu hỏi mức thông hiểu: 1
+ Số câu hỏi mức vận dụng: 4
2 Tổng số câu hỏi tự luận: 7
3 Kiến thức vận dụng ở từng câu:
Phần trắc nghiệm:
Câu 2 Nhận biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân và phép cộng, tính chất bắc cầu
của thứ tự
Câu 3 Nhận biết được dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 4 Nhận biết hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
Câu 5 Hiểu được cách kiểm tra một giá trị của x là nghiệm của bất phương trình
Câu 6.T được nhiệm trên trục số
Phần tự luận:
Bài 1: Áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng và liên hệ giữa thứ tự với phép
nhân để chứng minh bất đẳng thức
Bài 2: Giải bất phương trình:
a) Bất phương trình bậc nhất một ẩn
b,c) Bất phương trình đưa về dạng ax+b>0;ax b 0;ax+b0;ax+b 0
Bài 3: Lập được bất phương trình và giải được bất phương trình
Bài 4: Tìm giá trị của x thỏa mãn bất phương trình dạng A(x) B(x) < 0
Trang 2Trường THCS Phước Tân 1 Thứ ngày tháng 4 năm 2016 Lớp: KIỂM TRA CHƯƠNG IV (2015-2016)
Họ và tên: Môn: ĐẠI SỐ 8 – Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng rồi điền vào bảng)
Câu 1 Cho x < y kết quả nào dưới đây là đúng?
A x – 3 > y – 3 B 3 – 2x < 3 – 2y
C 2x – 3 < 2y – 3 D 3 – x >3 – y
Câu 2: Nếu và thì:
Câu 3 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
C 2x2 + 3 > 0 D 0.x + 5 > 0
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 1,3x –3,9 là:
Câu 5 Giá trị x = 2 là nghiệm của BPT nào trong các BPT sau?
A –x < –2x + 4 B –5x > 4x + 1
C 3x + 3 > 9 D x – 6 > 5 – x
Câu 6: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2điểm) Cho m < n Chứng tỏ:
a) 3m + 2 < 3n + 2 b) 5 – 4m > 3 – 4n
Bài 2 :(3điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) - 3x – 7 < 0 b) 2(x 1) 5x(3x1) c)6 4 3
5
x x
Bài 2: (1điểm) Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức 2 3
3
x
không lớn hơn giá trị của biểu thức 1
2
x
?
Bài 3:(1điểm) Tìm x sao cho (2x – 5)(3x + 6) < 0
BÀI LÀM
A Trắc nghiệm
Đáp án
xy a 0
0 1
2
1
1
x
2
Trang 3B Tự luận
Trang 4
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG 4 – TOÁN 8:
A/ Trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng 0,5đ riêng câu 1 đúng mỗi ý được 0,25đ
B / Tự luận:
1
(2đ)
a) Ta có: m < n
3m < 3n (Nhân 2 vế của BĐT cho 3 > 0)
3m + 2 < 3n + 2 (Cộng cả 2 vế của BĐT cho 2)
0,25 0,5 0,5 b) Ta có: m < n
-4m > -4n (Nhân 2 vế của BĐT cho -4 < 0)
5 – 4m > 5 – 4n (Cộng cả 2 vế của BĐT cho 5) (1)
Lại có: 5 > 3
5 – 4n > 3 – 4n (Cộng cả 2 vế của BĐT cho (-4n))
(2)
Từ (1) và (2) suy ra: 5 – 4m > 3 – 4n
0,25 0,5 0,5 0,5 0,5
2
(3đ) a) -3x – 7 < 0 ⇔ -3x < 7
⇔ x < −7
3 Vậy bất phương trình có nghiệm 7
3
x
0,5 0.25 0.25 / 2(x 1) 5 (3 1) 2 x 2 5 x 3x 1
0 1
Vậy bất phương trình vô nghiệm
0.25 0.25 0.25 0.25
c) 6−x
5 ≥ 4x − 3 ⇔ 6 – x ≥ 5(4x – 3) ⇔ 6 – x ≥ 20x – 15
⇔ -21x ≥ -21
⇔ x ≤ 1
Vậy bất phương trình có nghiệm x 1
0.25 0.25
0.25 0.25
3
(1đ) 2(2x – 3) ≤ 3(x – 1)
⇔ 4x – 6 ≤ 3x – 3
⇔ 4x – 3x ≤ 6 - 3
⇔ x ≤ 3
Vậy với x ≤ 3 thì giá trị của biểu thức 2x−33 không lớn hơn giá trị của
biểu thức x−1
2
0.25 0.25 0,25
0.25
4
(1đ)
(2x – 5)(3x + 6) < 0
TH1/ 2x – 5 > 0 và 3x + 6 < 0
x > 5/2 và x < -2x
TH2/ 2x – 5 < 0 và 3x + 6 > 0
x < 5/2 và x > -2x {-2; 5/2}
Vậy giá trị của x cần tìm là -2 < x < 5/2
0.25 0.25 0.25 0.25