1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

BGĐT Toán 6 - Tháng 2

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 899 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

taát caû caùc em hoïc sinh taát caû caùc em hoïc sinh.. Caùc ví duï:.[r]

Trang 1

Chào mừng tất cả các em học sinh tất cả các em học sinh

Trang 2

Tieát 70

Trang 3

3 1

6

2 3

1

8

2 4

1

Phần tô màu trong các hình sau biểu diễn phân số nào ?

8

2 4

1

1 Định nghĩa

Trang 4

3

có bằng không nhỉ ?

7 4

Trang 5

3 6 2 ( 1.6 3.2)

1

4 2 8 ( 1.8 4.2)

a

( b , d ≠ 0)

Khi

=

=

Trang 6

*Ví dụ 1: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không ? Vì sao ?

4

3

8

6

c/

4

1

12

3

5

3

15

9

5

3

7

4

4

7

2

1

2 Các ví dụ:

Trang 7

? Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau , tại sao?

5

2

5

2

21

4

5

7

9

10

7

Trang 8

Tìm x bieát

*Ví duï 2:

x

15 5

3

a/

9

21

7 

x

b/

Trang 9

BÀI TẬP

a/ 21

6 7

x

Bài 1: Tìm x biết:

12

15

5

x

b/

c/

10 2

1 x

d/

x

15 4

3

Trang 10

Tìm x biết

21

6 7

x

Giải:

21

6 7

x

nên x 21 = 7 (-6)

2 21

42 21

) 6 (

.

7

x

Suy ra

BÀI TẬP Bài 1:

Trang 11

Tìm x bieát:

12

15

5

x

12

15

5

x

hay x 15 = (-5) (-12)

15

60 15

) 12 ).(

5

(

x

Trang 12

Tìm x bieát:

10 2

1 x

10 2

1 x

Hay 2 x = (-1) 10

2

10 2

10 ).

1

(

x

Trang 13

Tìm x bieát

x

15 4

3

x

15 4

3

neân 3 x = (-4) 15

Suy ra

20 3

60 3

15 ).

4

(

x

Trang 14

Bài 2: (bt8/9sgk) Cho hai số nguyên a và b ( b≠ 0)

Chứng tỏ rằng cặp phân số sau đây luôn bằng

nhau ?

b

a

a

Áp dụng: 3

-15

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHA Ø:

-Học kỹ định nghĩa hai phân số bằng nhau

-Xem lại hai dạng Toán vận dụng ở ví dụ 1 và 2 -BTVN : 6 ,7, 8b , 9 /9sgk

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w