1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

văn 7 từ láy thcs đức giang

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 846 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lò chim s©u, chim chiÒn chiÖn nh¶y nhãt trªn cµnh vµ chiªm chiÕp hãt.. TỪ PHỨC[r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Phân loại các từ ghép sau :

máu mủ, trái chanh, chén tô, bí đao, sông suối.

Từ ghép đẳng lập

Từ ghép chính phụ

máu mủ chén tô sông suối

trái chanh

bí đao

Trang 3

Những từ láy (in đậm) trong các câu sau (trích từ văn bản cuộc chia tay của những con búp bê) có đặc điểm âm thanh gì giống nhau, khác nhau?

- Em cắn chặt môi im lặng, mắt lại đăm đăm nhìn khắp sân tr

ờng, từ cột cờ đến tấm bảng tin và những vạch than vẽ ô ăn

quan trên hè gạch.

- Tôi mếu máo trả lời và đứng nhưưưchôn chân xuống đất, nhìn theo cái bóng bé nhỏ liêu xiêu của em tôi trèo lên xe

Toàn bộ tiếng sau đượcưlặp lại âm thanh của tiếng trước

Từ mếu máo: bộ phận phụ âm đầu của tiếng sau đượcư lặp lại.

Từ liêu xiêu:bộ phận vần của tiếng sau được lặp lại

Trang 4

Ghi nhớ:

•Từ láy có hai loại: từ láy toàn bộ và từ láy bộ

phận.

• Ở từ láy toàn bộ, các tiếng lặp lại nhau hoàn

toàn, nh ưng cũng có một số trường hợp, tiếng

đứng trước biến đổi thanh điệu hoặc phụ âm cuối (để tạo ra sự hài hòa về âm thanh)

• Ở từ láy bộ phận, giữa các tiếng có sự giống

nhau về phụ âm đầu hoặc phần vần.

Trang 5

Nhóm 1: Nghĩa của các từ láy: ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu đ ợc tạo thành do đặc điểm gì về âm thanh?

Nhóm 2: Các từ láy trong mỗi nhóm sau có đặc điểm

chung gì về âm thanh và về nghĩa?

a) lí nhí, li ti, ti hí.

b)nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh

Nhóm 3: So sánh nghĩa của các từ láy mềm mại, đo đỏ với nghĩa của các tiếng gốc làm cơ sở cho chúng: mềm,

đỏ.

Trang 6

Ghi nhớ:

Nghĩa của từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm

âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng Trong trường hợp từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc (tiếng gốc) thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với

tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, sắc thái giảm

nhẹ hoặc nhấn mạnh.

Trang 7

TỪ PHỨC

TỪ

GHÉP

ĐẲNG

LẬP

TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ

TỪ LÁY TOÀN BỘ

TỪ LÁY BỘ PHẬN

Trang 8

Bài tập 1: Tìm các từ láy và sắp xếp theo bảng phân loại các từ láy trong đoạn văn sau:

Mẹ tôi, giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra:

-Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi

Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đ a cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi Cặp mắt đen của em lúc này buồn thăm thẳm, hai bờ mi đã s ng mọng lên vì khóc nhiều

Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức t ởi của em Tôi cứ phải cắn chặt môi để khỏi bật lên tiếng khóc to, nh ng n ớc mắt cứ tuôn ra nh suối, ớt

đầm cả gối và hai cánh tay áo

Sáng nay dậy sớm, tôi khẽ mở cửa, rón rén đi ra v ờn, ngồi xuống gốc cây hồng xiêm Chợt thấy động phía sau, tôi quay lại: em tôi đã theo ra từ lúc nào Em lặng lẽ

đặt tay lên vai tôi Tôi kéo em ngồi xuống và khẽ vuốt lên mái tóc

Chúng tôi cứ ngồi im nh vậy Đằng đông, trời hửng dần Những bông hoa th ợc d

ợc trong v ờn đã thoáng hiện trong màn s ơng sớm và bắt đầu khoe bộ cánh rực rỡ của mình Lũ chim sâu, chim chiền chiện nhảy nhót trên cành và chiêm chiếp hót Ngoài đ ờng, tiếng xe máy, tiếng ô tô và tiếng nói chuyện của những ng ời đi chợ mỗi lúc một ríu ran Cảnh vật vẫn cứ nh hôm qua, hôm kia thôi mà sao tai họa giáng

xuống anh em tôi nặng nề nh thế này

Trang 9

Tõ l¸y toµn bé

Tõ l¸y bé

phËn

bÇn bËt, th¨m th¼m, chiªm chiÕp

nøc në, tøc t ëi, rãn rÐn, lÆng

lÏ, rùc rì, rÝu ran, nÆng nÒ

Trang 10

Bài tập 2: Điền các tiếng láy vào tr ớc hoặc sau các tiếng gốc

để tạo ra từ láy:

ló thấp

nhỏ chếch

nhức ách

khác

lấp

nho

nhối khang

thâm chênh anh

Trang 11

Bµi tËp 4: §Æt c©u víi mçi tõ: nhá nh¾n, nhá nhÆt, nhá nhÎ, nhá

nhen, nhá nhoi

Trang 12

Bài về nhà: Viết

đoạn văn từ 6 đến

8 câu bày tỏ cảm xúc của em về

ngày Tết Trung

thu, trong đó có sử dụng ít nhất 3 từ

láy.

Trang 13

TỪ PHỨC

TỪ

GHÉP

ĐẲNG

LẬP

TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ

TỪ LÁY TOÀN BỘ

TỪ LÁY BỘ PHẬN

Trang 14

-Nhận diện từ láy trong một

văn bản đã học.

-Soạn bài : Quá trình tạo lập văn bản

Xem và trả lời các câu hỏi SGK/ 17  19

DẶN DÒ

Trang 15

XIN CHÀO TẠM BIỆT

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w