Hãy trình bày cách nhận biết các chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học và viết các phương trình hóa học nếu có.. Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp ban
Trang 1PHÒNG GD – ĐT CÀNG LONG
TRƯỜNG THCS TÂN AN
ĐỀ THI HỌC KỲ I _ Năm học 2008 – 2009 Môn HÓA HỌC _ Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ 1
A.PHẦN LÝ THUYẾT (6 đ).
Câu 1:(1,5 đ)
Em hãy hoàn thành chuổi phản ứng sau đây bằng các phản ứng hóa học
o
t
Na→Na O→NaOH→Na SO Câu 2(1,5đ).
Có ba lọ không có nhãn đựng các hợp chất sau đây :NaOH, NaCl , Na2SO4 Hãy trình bày cách nhận biết các chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học và viết các phương trình hóa học (nếu có)
Câu 3:(2đ).
Em hãy hoàn thành các phản ứng sau đây ,cân bằng và ghi điều kiện phản ứng (nếu có).
a S + O2 →
b Al +H2SO4 →
c Na +Cl2 →
d Fe + CuSO4 →
Câu 4:(1đ).
Em hãy viết đầy đủ dãy hoạt động hóa học của kim loại
B BÀI TẬP (4 đ).
Dẫn từ từ 3,136 lít khí CO2 (ở đktc) vào một dung dịch có hòa tan 12,8(g) NaOH ,sản phẩm là muối Na2SO4.
a Hãy viết phương trình hóa học xảy ra.
b Xác định muối thu được sau phản ứng.
c Hãy cho biết chất nào còn dư và dư bao nhiêu (lít hoặc gam)?
(Cho biết : Na:23; C:12; O:16; H:1)
( Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn)
Trường THCS Phùng Xá
Lớp: …… Đề 2
Hä vµ tªn:………
KiÓm tra häc k× I M«n: Ho¸ 9
Thêi gian: 45 phót
Trang 2Điểm Lời phê của Thầy, cô
Đề bài I:Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Khoanh tròn vào một trong những chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1:Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Axit clohyđric:
A: CuO , Cu , Fe B: Fe2O3 , Fe, Cu
C: Cu , Fe2O3 , CuO D: Fe , Fe2O3 , CuO
2 :Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Natrihyđroxit:
A: Al , CO2 ,FeSO4 , H2SO4 B: Fe, CO2, FeSO4, H2SO4
C: Al , Fe , CuO , FeSO4 D: Al , Fe , CO2, H2SO4
3: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí:
A: BaO và H2SO4 B: Ba(OH)2 và H2SO4
C: BaCO3 và H2SO4 D: BaCl2 và H2SO4
4: : Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa:
A: Na2O và H2SO4 B: Na2SO4 và BaCl2
C: NaOH và H2SO4 D: NaOH và MgCl2
5: Kim loại X có những tính chất hoá học sau :
- Phản ứng với oxi khi nung nóng
- Phản ứng với dd AgNO3 giải phóng Ag
- Phản ứng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị II
Kim loại X là: A: Cu B: Na C: Al D: Fe
6: Dãy kim loại nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học
A: Pb , Fe , Ag , Cu B: Fe , Pb , Ag , Cu
C: Ag , Cu , Pb , Fe D: Ag , Cu , Fe , Pb
II: Tự luận (7đ)
1: Có 4dd đựng trong 4 ống nghiệm riêng biệt không dán nhãn là NaOH , HCl , NaNO3 NaCl Hãy nêu
ph-ơng pháp hoá học để phân biệt 4 dd này Viết các phph-ơng trình hoá học (nếu có)để minh hoạ (1,5đ)
2: Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau (2,5đ)
Fe2O3 (1) Fe (2) FeCl3 (3) Fe(OH)3 (4) Fe2(SO4)3 (5) FeCl3
3: Lấy 5gam hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 cho tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 448ml khí (đktc) Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu (3đ)
( Ghi chú: HS đợc sử dụng bảng tính tan và bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học )
ĐỀ 3 ĐỀ THI HKI HểA9
Trang 3PHẦN I – TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
A - Điền khuyết
Câu 1: (1,0đ) Viết từ hoặc cụm từ thích hợp ở chỗ trống trong các câu sau vào bài làm
- Kim loại Vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn là do có …(1)…cao
- Bạc, vàng được dùng làm …(2)…vì có ánh kim rất đẹp
- Đồng và nhôm được dùng làm …(3)…là do dẫn điện tốt
- …(4)…được dùng làm dụng cụ nấu bếp là do bền trong không khí và dẫn điện tốt
B – Chọn đáp án đúng nhất và ghi vào bài làm.
Câu 2:(0,5đ) Dãy chất nào sau đây chỉ gồm toàn oxit bazơ?
A CaO, Fe2O3, CuO C Fe2O3, CuO, NO, ZnO
B SO2, CO2, CaO, Fe2O3 D CaO, CO2, SO2, CuO
Câu 3:(0,5đ) Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm cho phenolphtalein không màu
chuyển sang màu hồng là
Câu 4: (0,5đ) Dãy các kim loại được sắp xếp theo đúng chiều hoạt động hóa học giảm dần là:
Câu 5: (0,5đ) Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây có thể làm sạch
dung dịch ZnSO4:
Phần II – Tự luận (7 điểm)
Câu 6: (2,5đ) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
Fe (1) FeCl3 (2) Fe(OH)3 (3) Fe2O3 (4) Fe2(SO4)3
(5)
Câu 7: (1,5đ) Có 4 lọ mất nhãn đựng lần lượt các dung dịch: NaOH, HCl, AgNO3, BaCl2 Chỉ dùng
quỳ tím, trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch trên (Viết phương trình hóa học nếu có)
Câu 8: (3,0đ) Ngâm bột sắt dư trong 10ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc, lọc được
chất rắn A và dung dịch B Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư, còn lại chất rắn C
a, Viết các phương trình phản ứng sảy ra
b, Tính khối lượng chất rắn C còn lại sau phản ứng
c, Tính thể tích dung dịch NaOH 1M để tác dụng hoàn toàn với dung dịch B
(Biết Fe = 56, Cu = 64, S = 32, O = 16, Na = 23, H = 1)
Trang 4
ĐỀ 4 ĐỀ THI HKI HÓA9
A/ Phần Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 Hãy ghép các ý ở cột A với ý ở cột B để có câu trả lời đúng
1 Dung dịch NaOH tác dụng được với các chất a CuO, Al, Cu(OH)2
2 Dung dịch HCl tác dụng được với các chất b SO2, CaO, Cl2, Na
3 Nước tác dụng được với các chất c K2SO4, SO3, FeCl2
4 Dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa với các chất d NaCl, KNO3, Al(OH)3
e MgCl2, Al, CuSO4, HCl
Câu II Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng trong các câu sau:
1 Hoà tan 3,1 gam natri oxit vào nước được 200 ml dung dịch, nồng độ mol của dung dịch thu được
là:
A 0,025 M B 0,05 M C 0,25 M D 0,5 M
2 Dùng quì tím có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt trong dãy sau:
A NaOH, H2SO4, HCl ; B KNO3, NaOH, Na2SO4
C MgSO4, Na2SO4, Ba(OH)2 D FeCl2, NaOH, FeCl3
3 Cho dây sắt sạch vào dung dịch Cu SO4, sau một thời gian:
A Màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần, khối lượng dây kim loại tăng
B Màu dung dịch không có gì thay đổi, khối lượng dây kim loại tăng
C Màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần, khối lượng dây kim loại giảm
D Màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần, khối lượng dây kim loại không có gì thay đổi
4 Dãy các nguyên tố kim loại được sắp xếp theo mức độ hoạt động hoá học tăng dần
A Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na B Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
C Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu D Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
B/ Phần Tự luận
Câu 1 Viết các phương trình phản ứng xẩy ra giữa các cặp chất sau
a Oxít sắt từ và axit clohiđric
b Lưu huỳnh đioxít và natri hiđroxit
c Đồng và axit sunfuaric đặc nóng
d Kali sunfit và axit clohiđric
Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 3,6g magiê trong một lượng vừa đủ 50g dung dịch axit clohiđric.
a Tính thể tích khí sinh ra ở đktc
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axít clohiđric và của muối tạo thành
c Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80%, để thu được thể tích hiđrô nói trên thì cần dùng bao nhiêu gam magiê
Trang 5
ĐỀ 5 ĐỀ K T CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I : 2007-2008
Môn thi : Hoá 9
I TỰ LUẬN: ( 3Đ)
Câu 1 : (1,5đ) Chỉ dùng một thuốc thử, hãy nhận biết 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch :
HCL, NaOH, H2SO4, BaCl2 bằng phương pháp hoá học ?
Câu 2 : (1,5đ) Hoà tan 21 gam hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch
A và 13,44 (l) khí H2 ở đktc
a Viết phương trình hoá học xảy ra và tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp ?
b Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu ? (cho : Al = 27 ; O = 16)
II KHÁCH QUAN : (7Đ)
* Chọn câu đúng nhất (5đ)
Câu 1 : (0,5đ) Chỉ dùng nước có thể phân biệt được các chất rắn mất nhãn nào ?
Câu 2 : (0,5đ) Các chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH ?
Câu 3:(0,5đ) Hoà tan 40 gam chất rắn NaOH vào 160gam nước,thu được dung dịch có C % là bao
nhiêu?
Câu 4 : (0,5đ) Thuốc thử nào có thể dùng để phân biệt bột Al và bột Ag ?
.Câu 5: (0,5đ) Để làm khô một mẫu khí SO2 ẩm ta có thể dẫn vào dung dịch nào ?
Câu 6 (0,5đ) Dãy kim loại nào xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng ?
A Al, Cu, Mg B Zn, Fe, Ag C Cu, Fe, Na D Pb, K, Ag
Câu 7 : (0,5đ) Để điều chế nước Gia –Ven ta cho khí Clo tác dụng với dung dịch nào ?
Câu 8 : (0,5đ) Phương trình hoá học nào sai ?
A Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 B Cu + 2H2SO4(loãng ) CuSO4 + 2H2O + SO2
C Cu + 2AgNO3 Cu (NO3)2 + 2Ag D Cu + 2H2 SO4(đặc) to CuSO4 + 2H2O + SO2
Câu 9 : (0,5đ) Dãy phi kim nào xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm ?
Câu 10 : (0,5đ) Để làm sạch mẫu Ag lẫn Cu ta có thể ngâm vào lượng dư dung dịch nào ?
A HCl B.H2SO4(loãng) C Cu(NO3)2 D AgNO3
Câu 11 : (0,5đ) Fe + 2HCl …(1)….+ (2)…
Câu 12 : (0,5đ) 2NaCl + .(3)… 2NaOH + H2 + (4)…
Câu 13 : (0,5đ) Clo tác dụng được với nhiều kim loại , khí hidro, (5)… và (6)…
Câu 14 : (0,5đ) Phản ứng …(7)…chỉ xảy ra khi (8)… có chất không tan (kết tủa ) hoặc chất dễ bay
hơi
Hết
Trang 6ĐỀ 6 ĐỀ THI HKI H9
Đề bài I:Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Khoanh tròn vào một trong những chữ cái trước câu trả lời đúng:
1:Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Axit clohyđric:
A: CuO , Cu , Fe B: Fe2O3 , Fe, Cu
C: Cu , Fe2O3 , CuO D: Fe , Fe2O3 , CuO
2 :Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Natrihyđroxit:
A: Al , CO2 ,FeSO4 , H2SO4 B: Fe, CO2, FeSO4, H2SO4
C: Al , Fe , CuO , FeSO4 D: Al , Fe , CO2, H2SO4
3: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí:
A: BaO và H2SO4 B: Ba(OH)2 và H2SO4
C: BaCO3 và H2SO4 D: BaCl2 và H2SO4
4: : Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa:
A: Na2O và H2SO4 B: Na2SO4 và BaCl2
C: NaOH và H2SO4 D: NaOH và MgCl2
5: Kim loại X có những tính chất hoá học sau :
- Phản ứng với oxi khi nung nóng
- Phản ứng với dd AgNO3 giải phóng Ag
- Phản ứng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị II
Kim loại X là: A: Cu B: Na C: Al D: Fe
6: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học
A: Pb , Fe , Ag , Cu B: Fe , Pb , Ag , Cu
C: Ag , Cu , Pb , Fe D: Ag , Cu , Fe , Pb
II: Tự luận (7đ)
1: Có 4dd đựng trong 4 ống nghiệm riêng biệt không dán nhãn là NaOH , HCl , NaNO3 NaCl Hãy nêu phương pháp hoá học để phân biệt 4 dd này Viết các phương trình hoá học (nếu có)để minh hoạ (1,5đ) 2: Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau (2,5đ)
Fe2O3 (1) Fe (2) FeCl3 (3) Fe(OH)3 (4) Fe2(SO4)3 (5) FeCl3
3: Lấy 5gam hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 cho tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 448ml khí (đktc) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu (3đ)
( Ghi chú: HS được sử dụng bảng tính tan và bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học )
Bài làm