Thời gian làm bài 90 phút I - CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG * Kiến thức: Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các số tự nhiên Tìm được ƯC, ƯCLN của hai số trong trườ
Trang 1Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
ĐỀ THI HỌC KÌ 1
Môn: Toán ; Lớp 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
I - CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
* Kiến thức:
Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các số tự nhiên
Tìm được ƯC, ƯCLN của hai số trong trường hợp đơn giản
Biết các dấu hiệu chia hết cho 2,5
Tìm và viết được số đối của một số nguyên.Làm được dãy các phép tính với số nguyên
Nhận biết tia đối nhau
Hiểu tính chất: điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB và ngược lại
*Kĩ năng:
Vận được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các số tự nhiên, số nguyên
Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5
Biết trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m
* Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
II - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Cấp độ
Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các
1(2b) 0,75 7,5%
2 1,5
15%
ƯC, ƯCLN của hai số trong trường hợp đơn giản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(3b) 0,75
7,5%
1 0,75 7,5% DÊu hiÖu chia hÕt
cho 2,3,5,9
Biết các dấu hiệu chia hết cho 2,3
Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 5,9
1(3a) 0,75 7,5%
3 2,75 27,5%
Trang 2Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
1(4)
1 10%
Hiểu t/c điểm
M nằm giữa hai điểm A và
B thì AM +
MB = AB và ngược lại
Biết trên tia Ox
có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m
1(5b) 1,5 15%
2
3 30%
3 3,25 32,5%
4 3,75 37,5%
10
10 100%
Hãy chỉ ra các cặp phần tử là hai số đối nhau
c) Trên hình vẽ 1, hãy chỉ ra tia đối của tia Ax, tia đối của tia By
Câu 4 (1đ) Tính tổng các số nguyên x, biết: -3 < x < 4
Câu 5 (3đ) Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho AO = 2cm, OB = 4cm
a) (1đ) Tính AB
b) (1đ) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
c) (1đ) Trên tia Ox lấy điểm M sao cho BM = 3cm Tính OM
Trang 3Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
III - ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
b) Ta có: 35 = 5.7 ; 105 = 3.5.7 Vì 35a, 105a và a > 5 nên a ƯC(35,105)
và a > 5 Vì ƯCLN(35;105) = 5.7 = 35 nên ƯC(35;105) = {1;5;7;35} Vậy
a = {7;35}
0,75
4 1 x = {-2;-1;0;1;2;3} Tổng các số nguyên x là: -2 + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 = 3 1 5a 1
0,75 Nếu M nằm trên tia Bx Ta có OB + BM = OM
A O
Trang 4Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
4
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN 6 Thời gian 90 phút
I – CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
a
nếu ad = bc (bd 0)
- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm
- Hiểu và vận dụng được: Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thìxOy yOz xOz để giải các bài toán đơn giản
2 - Kĩ năng:
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số
- Biết tìm phân số của một số cho trước
- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân trong trường hợp đơn giản
- Biết vẽ một góc Nhận biết được một góc trong hình vẽ
3 - Thái độ:
Nghiêm túc, cẩn thận
II - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Cấp độ
Biết so sánh các phân số
2
2 20%
Các phép tính về
phân số
Nắm được quy tắc cộng, trừ nhân, chia phân số
Làm đúng dãy các phép tính với phân số trong trường hợp đơn
giản
Nắm được quy tắc cộng, trừ nhân, chia phân số
2(3a,3b)
1 10%
1(2d) 0,5 5%
6 4,5 45%
Bài toán cơ bản về
phân số
Biết tìm giá trị phân số của số cho trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(4) 1,5 15%
1 1,5 15%
Số đo góc
Tia phân giác của
một góc
Nhận biết được hai góc
bù nhau hai góc phụ nhau;
- HiÓu ®îc: nÕu tia
Oy n»m gi÷a hai tia Ox,Oz
th×:
Trang 5Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ
1(5b)
1,5 15%
3
2 20% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
4 40%
4
3 30%
4
3 30%
12
10 100%
c) Trong các cách viết sau đây, cách viết nào là phân số: -1,5; 0,1
2 ;
23
Câu 5: (2,5 điểm) Trên đường thẳng xy lấy điểm O Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy
vẽ hai tia Om, On sao cho 0
xOn 40 ; 0
xOm 80
a Trong 3 tia Ox; On; Om tia nào nằm giữa hai tia còn lại
b Tính góc mOn; yOm; Tia Om có là tia phân giác của góc xOn hay không
Trang 6Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
6
= 1 5
=2012 2013
Trang 7Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
Trong 3 tia Ox, Om, On thì tia Om nằm giữa hai tia Ox
Do tia Om nằm giữa hai tia Ox và On và xOmmOn nên tia Om là
Trang 8Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
8
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút
I – CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
1- Kiến thức
- Biết khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số
- Biết công thức đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Biết khái niệm hàm số thông qua ví dụ cụ thể
- Chỉ ra được góc đối đỉnh trong hình vẽ
- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác
2- Kĩ năng
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Biết giải các bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
- Biết vận dụng sự bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các
Thực hiện thành thạo các phép tính về
số hữu tỉ
Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức
Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1(2c) 0,5 5%
1(5)
1 10%
5 3,5 35%
kn hàm số qua ví dụ cụ thể
Giải được một
số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
1(3) 1,5 15%
3 2,5 25%
Trang 9Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
Biết vận dụng sự bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
2(4b;4c)
2 20%
3
3 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
3 30%
4 3,5 35%
4 3,5 35%
11
10 100%
III - ĐỀ BÀI
Câu 1 (3 điểm)
a) Hãy chỉ ra các cặp góc đối đỉnh trong hình 1
b) Hãy chỉ ra các số có giá trị tuyệt đối bằng 1
2 c) Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y cho bởi bảng sau:
Hãy cho biết y có phải là một hàm số của x không? x có phải là một hàm số của y không?
Câu 2.(1,5 điểm) Tìm x , y, biết
a 15 - 3x = 6 b 2 1
3 x 3 c 3x = 7y và x – y = -16
Câu 3 (1,5 điểm) Một lớp học có 35 học sinh gồm ba loại giỏi, khá, trung bình Biết rằng số học sinh
giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với 3 : 12 : 20 Tìm số học sinh mỗi loại?
Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho MD = MA
Trang 10Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
10
IV - ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
điểm
1a 1 Góc đối đỉnh với góc xOy là góc x’Oy’
Góc đối đỉnh với góc xOy’ là yOx’
0,5
0, 5 1b 1
Các số có giá trị tuyệt đối bằng 1
2 là
1
2 và
12
-3x = -9
x = 3
0,25 0,25
3 6 x= `2 6
c b a
Loại khá : 12 học sinh Loại trung bình : 20 học sinh
Trang 11Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
MB = MC ; MA = MD (1) (gt) 0.25
M M (2) (đối đỉnh) 0.25
Từ (1) và (2) suy ra: AMB = DMC (c.g.c) 0.25 b) Chứng minh được : MAC = MDB (c.g.c) 0.5 Suy ra: AC = BD ( hai cạnh tương ứng) 0.25 4b 1
CAMBDM(cặp góc tương ứng) Suy ra: AC // BD (cặp góc so le trong bằng nhau)
0.25
c) Do AC // BD (theo câu b) ABDBAC1800 (3) (Cặp góc trong cùng phía bù nhau)
0,5 4c 1
Trang 12Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
12
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7 I- CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
a) Kiến thức:
Nhận biết được hai đơn thức đồng dạng
Biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu Từ đó tìm được dấu hiệu điều tra, lập bảng tần số, tìm số trung bình
Biết thu gọn đa thức
Biết cộng, trừ hai đa thức Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất
Biết định lí về tổng ba góc của tam giác
Biết định lí Py-ta-go
Biết qua hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
Biết bất đẳng thức tam giác
Chủ đề
Cộng
được hai đơn thức đồng dạng
1(3a) 0,75 7,5%
1(3b) 0,75 7,5%
3 2,5 25%
trung bình cộng, dấu hiệu, mốt của dấu hiệu Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(2a, 2b,2c) 1,5 15%
3 1,5 15%
tổng ba góc của tam giác
Biết định lí Py-ta-go
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng
Trang 13Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
3
3 30% Quan hệ giữa các
yếu tố trong tam
giác Các đường
đồng quy của tam
giác
Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Bất đẳng thức tam giác
1(4c)
1 10%
1(5)
1 10%
3
3 30%
5 3,25 30%
4 3,75 40%
12
10 100%
Câu 1 (3 điểm)
a) Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với nhau: 2xy2; x2y ; xy2
b) Trong các đoạn thẳng AB, AC, AD, AE ở hình 1, đoạn nào ngắn nhất?
c) Cho tam giác ABC vuông tại A và 0
B 30 Hãy tính số đ của góc còn lại
Câu 2( 1.5 ®iÓm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A
được liệt kê trong bảng sau:
a) Dấu hiệu là gì?
b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu
c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
Câu 4 (3.0 điểm)
Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A
b) Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC) Chứng minh DA = DE; BD CF
c) ED cắt AB tại F So sánh DF với DE
C B A
Trang 14Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
14
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
a Hai đơn thức đồng dạng với nhau là: 2xy2; xy2 1
0.75
2
1,5
c Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:
X = 70.2 90.2 80.5
80 9
x
1,0
3 1,5
c
c) x2=0 2
b Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
1 Tổng các hệ số của các hạng tử của đa thức f(x) nhận được sau khi
đã khai triển và viết đa thức dưới dạng thu gọn là giá trị của đa thức 0,5
F
E D
C B
A
Trang 15Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
Tìm được phân thức nghịch đảo của phân thức khác 0
Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng pp cơ bản, trong trường hợp cụ thể, không quá phức tạp
Cộng được các phân thức đơn giản
Thực hiện được phép chia phân thức cho phân thức
2) Kỹ năng
Có kỹ năng vận dụng các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông
3) Thái độ: Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra
II - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Cấp độ
Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng pp cơ bản, trong trường hợp cụ thể, không quá phức tạp
Phân tích được đa thức thành nhân tử
để thực hiện các phép tính khác
3(2a, 2b, 2c) 1,5 15%
1(5)
1 10%
Cộng được các phân thức đơn giản
Thực hiện được phép chia phân thức cho phân thức
Trang 16Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
16
một tứ giác là hình bình hành
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông
2
3 30% Diện tích đa giác Biết khái
niệm đa giác
5
3 30%
3
4 40%
11
10 100%
Trang 17Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
11
Phân thức nghịch đảo của phân thức
2
2x 3y là
2
3y 2xPhân thức nghịch đảo của phân thức 1
1
x là x - 1
0,5
0,5
1c 0,5 Các đa giác trong hình 1 gồm:
ABC, ACD, ADE, ABCD, ACDE, ABCDE
1
2a 0,5 a) 9 - 16x2 = 32 – (4x)2
= (3 – 4x)(3 + 4x)
0,25 0,25 2b 0,5 b) x3 – 4x = x(x2 – 4)
= x(x – 2)(x + 2)
0,25 0,25 2c 0,5 3x2 – 3xy - 5x + 5y = (3x2 – 3xy) – (5x +5y)
= 3x(x –y) - 5(x - y) = (x - y)(3x - 5)
0,25 0,25
E
B A
Hì
Trang 18Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
18
13( 1)
31
x x x x
QM MN
AC BD (vì MN // AC; QM// BD) Điều kiện phải tìm: Các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau
D
C B
A
Trang 19Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
(a + b + c)[(a + b)2 – (a + b)c + c2] – 3ab(a + b + c) = 0 (a + b + c)(a2 + b2 + c2 - ab – bc – ac) = 0
Do a + b + c 0 cho nên a2 + b2 + c2 - ab – bc – ac = 0 (a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2 = 0
3 3a
Trang 20Bộ đề thi học kì Mơn Tốn THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
20
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài 90 phút
I - CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
1 – Chuẩn kiến thức
Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn
Giải được phương trình tích dạng đơn giản Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn Tìm được tập nghiệm BPT bậc nhất một ẩn
Biết nhận ra sự đồng dạng của hai tam giác
Biết cách xác định số mặt, số cạnh số đỉnh của một hình hộp chữ nhật Biết chỉ ra các đường song
song trong hình hộp chữ nhật
2- Chuẩn kĩ năng
Cĩ kĩ năng biển đối tương đương để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0
Nắm vững cách tìm nghiệm phương trình tích dạng A.B.C (A, B, C là các đa thức) bằng cách tìm nghiệm của phương trình A = 0, B = 0, C= 0
Nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Nắm vững các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình
Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất phương trình Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nắm vững nội dung và vận dụng giải các bài tập về các trường hợp đồng dạng của tam giác
3 - Thái độ
Nghiêm túc trong quá trình làm bài, tính tốn chính xác, cẩn thận
II- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Cấp độ
Giải được phương trình tích dạng đơn giản Giải được phương trình chứa
ẩn ở mẫu
Nắm vững các bước giải tốn bằng cách lập phương trình
2(2a,2b)
2 20%
1(3)
2 20%
4
5 50%
2 Bất phương trình
Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một
ẩn
Tìm tập nghiệm BPT
Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của BĐT để chứng minh BĐT
1(2c)
1 10%
1(5)
1 10%
3
3 30%
3 Tam giác đồng
dạng
Nắm vững nội dung và vận dụng giải các bài tập về các
Trang 21Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành
trường hợp đồng dạng của tam giác
2
3 30%
4 Hình lăng trụ
đứng, hình chóp đều
Biết cách xác định số mặt, số cạnh
số đỉnh của một hình hộp chữ nhật Biết
3
3 30%
4
4 40%
10
10 100%
III – ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (3 điểm)
a) Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: x
2 ; 2
c) Hãy cho biết số mặt, số cạnh, số đỉnh của một hình hộp chữ nhật?
Câu 2: (3 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau đây:
Câu 3: (1,5 điểm) Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ 30 phút cùng
ngày Do đường chưa tốt, nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 km/h Vì thế phải 12 giờ người ấy mới đến B Tính quãng đường AB
A 90 , AB = 3cm, AC = 4cm Vẽ đường cao AE
a) Chứng minh ABC đồng dạng với EBA từ đó suy ra AB2 = BE.BC
b) Phân giác góc ABC cắt AC tại F Tính độ dài BF
Câu 5: (1 điểm) Cho bốn số a, b, c, d Chứng minh rằng: (ab + bc)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)