1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ đề kiểm tra hoc kỳ 6,7,8,9 CKTKN nghean

31 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 10,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài 90 phút I - CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG * Kiến thức: Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các số tự nhiên Tìm được ƯC, ƯCLN của hai số trong trườ

Trang 1

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

Môn: Toán ; Lớp 6

(Thời gian làm bài 90 phút)

I - CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

* Kiến thức:

Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các số tự nhiên

Tìm được ƯC, ƯCLN của hai số trong trường hợp đơn giản

Biết các dấu hiệu chia hết cho 2,5

Tìm và viết được số đối của một số nguyên.Làm được dãy các phép tính với số nguyên

Nhận biết tia đối nhau

Hiểu tính chất: điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB và ngược lại

*Kĩ năng:

Vận được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các số tự nhiên, số nguyên

Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5

Biết trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m

* Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận

II - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các

1(2b) 0,75 7,5%

2 1,5

15%

ƯC, ƯCLN của hai số trong trường hợp đơn giản

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(3b) 0,75

7,5%

1 0,75 7,5% DÊu hiÖu chia hÕt

cho 2,3,5,9

Biết các dấu hiệu chia hết cho 2,3

Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 5,9

1(3a) 0,75 7,5%

3 2,75 27,5%

Trang 2

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

1(4)

1 10%

Hiểu t/c điểm

M nằm giữa hai điểm A và

B thì AM +

MB = AB và ngược lại

Biết trên tia Ox

có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m

1(5b) 1,5 15%

2

3 30%

3 3,25 32,5%

4 3,75 37,5%

10

10 100%

Hãy chỉ ra các cặp phần tử là hai số đối nhau

c) Trên hình vẽ 1, hãy chỉ ra tia đối của tia Ax, tia đối của tia By

Câu 4 (1đ) Tính tổng các số nguyên x, biết: -3 < x < 4

Câu 5 (3đ) Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho AO = 2cm, OB = 4cm

a) (1đ) Tính AB

b) (1đ) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

c) (1đ) Trên tia Ox lấy điểm M sao cho BM = 3cm Tính OM

Trang 3

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

III - ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

b) Ta có: 35 = 5.7 ; 105 = 3.5.7 Vì 35a, 105a và a > 5 nên a ƯC(35,105)

và a > 5 Vì ƯCLN(35;105) = 5.7 = 35 nên ƯC(35;105) = {1;5;7;35} Vậy

a = {7;35}

0,75

4 1 x = {-2;-1;0;1;2;3} Tổng các số nguyên x là: -2 + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 = 3 1 5a 1

0,75 Nếu M nằm trên tia Bx Ta có OB + BM = OM

A O

Trang 4

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

4

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN 6 Thời gian 90 phút

I – CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:

a

 nếu ad = bc (bd 0)

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm

- Hiểu và vận dụng được: Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thìxOy    yOz  xOz  để giải các bài toán đơn giản

2 - Kĩ năng:

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số

- Biết tìm phân số của một số cho trước

- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó

- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân trong trường hợp đơn giản

- Biết vẽ một góc Nhận biết được một góc trong hình vẽ

3 - Thái độ:

Nghiêm túc, cẩn thận

II - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

Biết so sánh các phân số

2

2 20%

Các phép tính về

phân số

Nắm được quy tắc cộng, trừ nhân, chia phân số

Làm đúng dãy các phép tính với phân số trong trường hợp đơn

giản

Nắm được quy tắc cộng, trừ nhân, chia phân số

2(3a,3b)

1 10%

1(2d) 0,5 5%

6 4,5 45%

Bài toán cơ bản về

phân số

Biết tìm giá trị phân số của số cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(4) 1,5 15%

1 1,5 15%

Số đo góc

Tia phân giác của

một góc

Nhận biết được hai góc

bù nhau hai góc phụ nhau;

- HiÓu ®­îc: nÕu tia

Oy n»m gi÷a hai tia Ox,Oz

th×:

Trang 5

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ

1(5b)

1,5 15%

3

2 20% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

4 40%

4

3 30%

4

3 30%

12

10 100%

c) Trong các cách viết sau đây, cách viết nào là phân số: -1,5; 0,1

2 ;

23

Câu 5: (2,5 điểm) Trên đường thẳng xy lấy điểm O Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy

vẽ hai tia Om, On sao cho 0

xOn  40 ;  0

xOm  80

a Trong 3 tia Ox; On; Om tia nào nằm giữa hai tia còn lại

b Tính góc mOn; yOm; Tia Om có là tia phân giác của góc xOn hay không

Trang 6

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

6

= 1 5

=2012 2013

Trang 7

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

Trong 3 tia Ox, Om, On thì tia Om nằm giữa hai tia Ox

Do tia Om nằm giữa hai tia Ox và On và xOmmOn nên tia Om là

Trang 8

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài 90 phút

I – CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG

1- Kiến thức

- Biết khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số

- Biết công thức đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Biết khái niệm hàm số thông qua ví dụ cụ thể

- Chỉ ra được góc đối đỉnh trong hình vẽ

- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

2- Kĩ năng

- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- Biết giải các bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận

- Biết vận dụng sự bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các

Thực hiện thành thạo các phép tính về

số hữu tỉ

Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức

Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1(2c) 0,5 5%

1(5)

1 10%

5 3,5 35%

kn hàm số qua ví dụ cụ thể

Giải được một

số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận

1(3) 1,5 15%

3 2,5 25%

Trang 9

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

Biết vận dụng sự bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

2(4b;4c)

2 20%

3

3 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3

3 30%

4 3,5 35%

4 3,5 35%

11

10 100%

III - ĐỀ BÀI

Câu 1 (3 điểm)

a) Hãy chỉ ra các cặp góc đối đỉnh trong hình 1

b) Hãy chỉ ra các số có giá trị tuyệt đối bằng 1

2 c) Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y cho bởi bảng sau:

Hãy cho biết y có phải là một hàm số của x không? x có phải là một hàm số của y không?

Câu 2.(1,5 điểm) Tìm x , y, biết

a 15 - 3x = 6 b 2 1

3 x  3 c 3x = 7y và x – y = -16

Câu 3 (1,5 điểm) Một lớp học có 35 học sinh gồm ba loại giỏi, khá, trung bình Biết rằng số học sinh

giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với 3 : 12 : 20 Tìm số học sinh mỗi loại?

Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia

MA lấy điểm D sao cho MD = MA

Trang 10

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

10

IV - ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

điểm

1a 1 Góc đối đỉnh với góc xOy là góc x’Oy’

Góc đối đỉnh với góc xOy’ là yOx’

0,5

0, 5 1b 1

Các số có giá trị tuyệt đối bằng 1

2 là

1

2 và

12

-3x = -9

x = 3

0,25 0,25

3 6 x= `2 6

c b a

Loại khá : 12 học sinh Loại trung bình : 20 học sinh

Trang 11

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

MB = MC ; MA = MD (1) (gt) 0.25  

MM (2) (đối đỉnh) 0.25

Từ (1) và (2) suy ra:  AMB =  DMC (c.g.c) 0.25 b) Chứng minh được :  MAC =  MDB (c.g.c) 0.5 Suy ra: AC = BD ( hai cạnh tương ứng) 0.25 4b 1

CAMBDM(cặp góc tương ứng) Suy ra: AC // BD (cặp góc so le trong bằng nhau)

0.25

c) Do AC // BD (theo câu b)  ABDBAC1800 (3) (Cặp góc trong cùng phía bù nhau)

0,5 4c 1

Trang 12

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

12

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7 I- CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG

a) Kiến thức:

Nhận biết được hai đơn thức đồng dạng

Biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu Từ đó tìm được dấu hiệu điều tra, lập bảng tần số, tìm số trung bình

Biết thu gọn đa thức

Biết cộng, trừ hai đa thức Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất

Biết định lí về tổng ba góc của tam giác

Biết định lí Py-ta-go

Biết qua hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

Biết bất đẳng thức tam giác

Chủ đề

Cộng

được hai đơn thức đồng dạng

1(3a) 0,75 7,5%

1(3b) 0,75 7,5%

3 2,5 25%

trung bình cộng, dấu hiệu, mốt của dấu hiệu Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3(2a, 2b,2c) 1,5 15%

3 1,5 15%

tổng ba góc của tam giác

Biết định lí Py-ta-go

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng

Trang 13

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

3

3 30% Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam

giác Các đường

đồng quy của tam

giác

Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Bất đẳng thức tam giác

1(4c)

1 10%

1(5)

1 10%

3

3 30%

5 3,25 30%

4 3,75 40%

12

10 100%

Câu 1 (3 điểm)

a) Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với nhau: 2xy2; x2y ; xy2

b) Trong các đoạn thẳng AB, AC, AD, AE ở hình 1, đoạn nào ngắn nhất?

c) Cho tam giác ABC vuông tại A và  0

B  30 Hãy tính số đ của góc còn lại

Câu 2( 1.5 ®iÓm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A

được liệt kê trong bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì?

b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

Câu 4 (3.0 điểm)

Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b) Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC) Chứng minh DA = DE; BD CF

c) ED cắt AB tại F So sánh DF với DE

C B A

Trang 14

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

14

IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

a Hai đơn thức đồng dạng với nhau là: 2xy2; xy2 1

0.75

2

1,5

c Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

X = 70.2 90.2 80.5

80 9

x

1,0

3 1,5

c

c) x2=0 2

b Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)

1 Tổng các hệ số của các hạng tử của đa thức f(x) nhận được sau khi

đã khai triển và viết đa thức dưới dạng thu gọn là giá trị của đa thức 0,5

F

E D

C B

A

Trang 15

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

Tìm được phân thức nghịch đảo của phân thức khác 0

Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng pp cơ bản, trong trường hợp cụ thể, không quá phức tạp

Cộng được các phân thức đơn giản

Thực hiện được phép chia phân thức cho phân thức

2) Kỹ năng

Có kỹ năng vận dụng các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử

Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông

3) Thái độ: Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra

II - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng pp cơ bản, trong trường hợp cụ thể, không quá phức tạp

Phân tích được đa thức thành nhân tử

để thực hiện các phép tính khác

3(2a, 2b, 2c) 1,5 15%

1(5)

1 10%

Cộng được các phân thức đơn giản

Thực hiện được phép chia phân thức cho phân thức

Trang 16

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

16

một tứ giác là hình bình hành

Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông

2

3 30% Diện tích đa giác Biết khái

niệm đa giác

5

3 30%

3

4 40%

11

10 100%

Trang 17

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

11

Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

2x 3y là

2

3y 2xPhân thức nghịch đảo của phân thức 1

1

x  là x - 1

0,5

0,5

1c 0,5 Các đa giác trong hình 1 gồm:

ABC, ACD, ADE, ABCD, ACDE, ABCDE

1

2a 0,5 a) 9 - 16x2 = 32 – (4x)2

= (3 – 4x)(3 + 4x)

0,25 0,25 2b 0,5 b) x3 – 4x = x(x2 – 4)

= x(x – 2)(x + 2)

0,25 0,25 2c 0,5 3x2 – 3xy - 5x + 5y = (3x2 – 3xy) – (5x +5y)

= 3x(x –y) - 5(x - y) = (x - y)(3x - 5)

0,25 0,25

E

B A

Trang 18

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

18

13( 1)

31

x x x x

 QM  MN

 AC  BD (vì MN // AC; QM// BD) Điều kiện phải tìm: Các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau

D

C B

A

Trang 19

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

(a + b + c)[(a + b)2 – (a + b)c + c2] – 3ab(a + b + c) = 0 (a + b + c)(a2 + b2 + c2 - ab – bc – ac) = 0

Do a + b + c  0 cho nên a2 + b2 + c2 - ab – bc – ac = 0 (a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2 = 0

3 3a 

Trang 20

Bộ đề thi học kì Mơn Tốn THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

20

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài 90 phút

I - CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

1 – Chuẩn kiến thức

Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn

Giải được phương trình tích dạng đơn giản Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu

Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn Tìm được tập nghiệm BPT bậc nhất một ẩn

Biết nhận ra sự đồng dạng của hai tam giác

Biết cách xác định số mặt, số cạnh số đỉnh của một hình hộp chữ nhật Biết chỉ ra các đường song

song trong hình hộp chữ nhật

2- Chuẩn kĩ năng

Cĩ kĩ năng biển đối tương đương để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0

Nắm vững cách tìm nghiệm phương trình tích dạng A.B.C (A, B, C là các đa thức) bằng cách tìm nghiệm của phương trình A = 0, B = 0, C= 0

Nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Nắm vững các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình

Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất phương trình Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn

Nắm vững nội dung và vận dụng giải các bài tập về các trường hợp đồng dạng của tam giác

3 - Thái độ

Nghiêm túc trong quá trình làm bài, tính tốn chính xác, cẩn thận

II- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

Giải được phương trình tích dạng đơn giản Giải được phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Nắm vững các bước giải tốn bằng cách lập phương trình

2(2a,2b)

2 20%

1(3)

2 20%

4

5 50%

2 Bất phương trình

Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một

ẩn

Tìm tập nghiệm BPT

Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của BĐT để chứng minh BĐT

1(2c)

1 10%

1(5)

1 10%

3

3 30%

3 Tam giác đồng

dạng

Nắm vững nội dung và vận dụng giải các bài tập về các

Trang 21

Bộ đề thi học kì Môn Toán THCS theo CKTKN Người ra đề: Trịnh Bá Huyền THCS Hoa Thành

trường hợp đồng dạng của tam giác

2

3 30%

4 Hình lăng trụ

đứng, hình chóp đều

Biết cách xác định số mặt, số cạnh

số đỉnh của một hình hộp chữ nhật Biết

3

3 30%

4

4 40%

10

10 100%

III – ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: (3 điểm)

a) Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: x

2   ; 2

c) Hãy cho biết số mặt, số cạnh, số đỉnh của một hình hộp chữ nhật?

Câu 2: (3 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau đây:

Câu 3: (1,5 điểm) Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ 30 phút cùng

ngày Do đường chưa tốt, nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 km/h Vì thế phải 12 giờ người ấy mới đến B Tính quãng đường AB

A  90 , AB = 3cm, AC = 4cm Vẽ đường cao AE

a) Chứng minh  ABC đồng dạng với  EBA từ đó suy ra AB2 = BE.BC

b) Phân giác góc ABC cắt AC tại F Tính độ dài BF

Câu 5: (1 điểm) Cho bốn số a, b, c, d Chứng minh rằng: (ab + bc)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)

Ngày đăng: 29/01/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - bộ đề kiểm tra hoc kỳ 6,7,8,9 CKTKN nghean
Hình v ẽ (Trang 3)
Hình vẽ - bộ đề kiểm tra hoc kỳ 6,7,8,9 CKTKN nghean
Hình v ẽ (Trang 5)
Bảng tần số. - bộ đề kiểm tra hoc kỳ 6,7,8,9 CKTKN nghean
Bảng t ần số (Trang 12)
Hình  vẽ - bộ đề kiểm tra hoc kỳ 6,7,8,9 CKTKN nghean
nh vẽ (Trang 14)
4. Hình lăng trụ  đứng, hình chóp đều - bộ đề kiểm tra hoc kỳ 6,7,8,9 CKTKN nghean
4. Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều (Trang 21)
Hình trụ  Công thức tính  diện tích xung  quanh và thể tích - bộ đề kiểm tra hoc kỳ 6,7,8,9 CKTKN nghean
Hình tr ụ Công thức tính diện tích xung quanh và thể tích (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w