- Vệ sinh chân, tay, mặt mũi trước khi ăn:Rèn luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn. - Tổ chức cho trẻ ăn: Rèn cho trẻ nền nếp thói qu[r]
Trang 1MỞ CHỦ ĐỀ: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
- Cho trẻ hát bài “Búp bê”
- Các con cho cô biết bài hát nói về gì?
- Các con hãy kể những đồ chơi mà mình thích nào!
- Chúng mình biết gì về những đồ chơi đó?
- Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá chủ đề: “ Đồ chơi của bé” nhé!
Th
ủy An, ngày …tháng …năm 2017 ( Kí, ghi rõ họ tên)
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚN 2: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
(Thời gian thực hiện: từ ngày 25/9/2017 đến ngày 20/10/ 2017)
- MT5: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng
- MT9: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay- mắt trong các hoạt
động: nhào đất nặn: vẽ tổ chim: xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ
-MT11: Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.
- MT 12: Trẻ ngủ được một giấc buổi trưa.
- MT14: Trẻ biết biết một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Ăn chín, uống chín; rửa tay
trước khi ăn; lau mặt lau miệng uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định
- MT16: : Trẻ biết thể một số nhu cầu về ăn uống, vệ sinh bằng cử chỉ.
Trang 2- MT19: Nhận biết và tránh một số vật dụng nơi nguy hiểm( như bếp đang đun, phích
nước nóng, xô nước, giếng nước) khi được nhắc nhở
1.2 Giáo dục phát trienr nhận thức:
- MT26: Trẻ biết tên đồ dùng, đồ chơi của bản thân, của nhóm/ lớp.
- MT31: Chỉ nói tên hặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to - nhỏ theo yêu cầu 1.3.Giáo dục phát triển ngôn ngữ:
- MT38: Trẻ biết trả lời các câu hỏi: “ Ai đây” “Cái gì đây?”; “Làm gì ?”; “ thế nào ?”
Ví dụ: Con gà gáy thế nào?
- MT39: Trẻ hiểu được nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện
-MT40: Trẻ hiểu được nội dung bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố.,
- MT 41: Trẻ nghe hiểu các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc.
- MT42: Trẻ biết phát âm rõ tiếng.
- MT44: Trẻ đọc được các bài thơ, đồng dao có sự giúp đỡ của cô giáo.
1.4.Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ:
- MT52: Trẻ biết thể hiện điều mình thích và không thích.
- MT53: Trẻ biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.
- MT54: Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn và sợ hãi.
- MT55: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ
- MT58: Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em
bé, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…)
- MT59: Trẻ biết chơi thân thiện cạnh trẻ khác
- MT61: Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
- MT24: Trẻ chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi Sử
dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
Trang 3- MT62: Thích tô màu, vẽ, nặn, xé xếp hình, xem tranh (cân bút di màu, vẽ nguệch
ngoạc)
2 Chủ đề nhánh:
chú GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- Hô hấp: Tập hítvào, thở ra
- Tay: Giơ cao,đưa ra phía trước,đưa sang ngang,đưa ra sau kếthợp với lắc bàntay
- Lưng, bụng,lườn: Cúi về phíatrước, nghiêngngười sang haibên, vặn ngườisang hai bên
- Chân: Ngồixuống, đứng lên,
co duỗi từng chân
+ Thể dục sáng;
Hoạt động chơi tậpcó chủ định: Trẻthực hiện được cácđộng tác trong bàitập thể dục
-MT3: Trẻ giữ
được thăng bằngtrong vận động đi,chạy thay đổi tốc
độ nhanh- chậmtheo cô hoặc đitrong đường hẹp
- Đi trong đườnghẹp
+ Hoạt động chơtập có chủ định:
Trẻ thực hiện đượcvận động: Đi trongđường hẹp
Trang 4có bê vật trên tay.
nước nóng, xô
nước, giếng nước)
khi được nhắc
nhở
- Nhận biết một
số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm khôngđược phép sờ vàohoặc đến gần
+ Hoạt động ăn
trưa, ăn chiều: Yêucầu trẻ thực hiện các nền nếp thói quen tốt trong ăn uống: ăn không rơi vãi, ăn hết xuất,…
và trẻ được làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau
+ Hoạt động chơi tập có chủ định: Yêu cầu trẻ nói tên
và một số đặc điểmnổi bật, công dụng
và cách sử dụng đồdùng, đồ chơi quenthuộc
+ Hoạt động chơi; đón trả trẻ:Cho trẻ chơi, cô trò chuyệnvới trẻ về đồ dùng
đồ chơi thân thuộc MT31: Chỉ nói
tên hặc lấy hoặc
cất đúng đồ chơi
có kích thước to
-nhỏ theo yêu cầu
Kích thước to nhỏ
HĐ chơi tập có chủ định; HĐ chơi:Yêu cầu trẻ lấy, nóitên, cất đúng đồ chơi có kích thước
to - nhỏ theo yêu
Trang 5giản: trả lời được
các câu hỏi về tên
truyện, tên hành
động của các nhân
vật
- Nghe truyệnngắn + Hoạt động chơi:yêu cầu trẻ nghe
+ Hoạt động chơi
tập có chủ định:Yêu cầu trẻ hiểunội dung bài hát:
Nu na nu nống; Bàithơ:Ấm và chảo
- Nghe các từ chỉtên gọi đồ vật, sựvật, hành độngquen thuộc
HĐ chơi tập có chủđịnh, HĐ chơi; HĐ
khác:Yêu cầu trẻ
nghe hiểu các từchỉ tên gọi đồ vật,
sự vật, hành độngquen thuộc: Bát,thìa, ấm, chảo,…
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI
VÀ THẨM MỸ MT55: Trẻ biết
+ Hoạt động trả trẻ và các hoạtđộng trong ngày:Trẻ thể hiện một sốtrạng thái cảm xúcvui, buồn, tức giận
Trang 6đón-MT61: Biết hát
và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc
- Hát và tập vận động bài hát đơn giản theo nhạc
+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ háttheo giai điệu bàihát: Nu na nu nống
MT62: Thích tô
màu, vẽ, nặn, xé xếp hình, xem tranh (cân bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)
- Xem tranh ảnh theo chủ đề
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình
+ Hoạt động chơitập có chủ định:Xếp nhà cho búpbê
+ Hoạt động chơi: Xem tranh ảnh theo chủ đề
- Hô hấp: Tập hítvào, thở ra
- Tay: Giơ cao,đưa ra phía trước,đưa sang ngang,đưa ra sau kếthợp với lắc bàntay
- Lưng, bụng,lườn: Cúi về phíatrước, nghiêngngười sang haibên, vặn ngườisang hai bên
- Chân: Ngồixuống, đứng lên,
co duỗi từng chân
+ Thể dục sáng;Hoạt động chơi tậpcó chủ định: Trẻthực hiện được cácđộng tác trong bàitập thể dục
MT5: Trẻ biết
phối hợp tay,
- Bò chui quacổng
+ Hoạt động chưitập có chủ định:
Trang 7chân, cơ thể trong
khi bò để giữ được
vật đặt trên lưng
Yêu cầu trẻ thựchiện vận động:Bòchui qua cổng
MT11: Trẻ thích
nghi với chế độ ăn
cơm, ăn được các
loại thức ăn khác
nhau
- Làm quen với chế độ ăn cơm vàcác loại thức ăn khác nhau
- Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống
+HĐ ăn: Trẻ được làm quen với chế
độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau
- Tập luyện nềnnếp thói quen tốttrong ăn uống
MT14: Trẻ biết
biết một số thói
quen tốt trong sinh
hoạt: Ăn chín,
uống chín; rửa tay
trước khi ăn; lau
Ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định
+ Hoạt động lao
động tự phục vụ:Yêu cầu trẻ thựchiện một số thóiquen tốt trong sinhhoạt: Ăn chín,uống chín; rửa taytrước khi ăn; laumặt lau miệng,uống nước sau khiăn; vứt rác đúngnơi quy định
+ Hoạt động chơi
tập có chủ định:yêu cầu trẻ gọi tên,đặc điểm nổi bật,công dụng và cách
sử dụng đồ dùng,
đồ chơi quenthuộc: Đèn ôngsao,đèn lồng,…
Trang 8+Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ nói tênngày Tết trung thu+ Hoạt động chơi:Yêu cầu trẻ chơicác trò chơi trongngày Tết trung thu:rước đèn ông sao,
…
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ MT38: Trẻ biết
trả lời các câu hỏi:
“ Ai đây” “Cái gì
“Làm gì?” ;“Ởđâu?”; “ Như thế
nào?”; “Để làmgì?”
- Trả lời và đặtcâu hỏi “Cái gì?”;
“Làm gì?” ;“Ởđâu?”; “ Thế
nào?”; “Để làmgì?”; “ Tại sao"
+ Hoạt động
chơi;HĐ chơi tậpcó chủ định: Yêucầu trẻ trả lời vàđặt các câu hỏi:Cái gì?”; “Làmgì?” ;“Ở đâu?”; “Thế nào?”; “Đểlàm gì?”; “ Tại sao
MT39: Trẻ hiểu
được nội dung
truyện ngắn đơn
giản: trả lời được
các câu hỏi về tên
truyện, tên hành
động của các nhân
- Nghe truyệnngắn
+ Hoạt động chơi:
yêu cầu trẻ nghetruyện ngắn cô kể:Bạn Mai ở nhà
Trang 9+ Hoạt động chơi
tập có chủ định:Thơ: Trăng
+ Hoạt động đóntrả trẻ, hoạt độngchơi: Trẻ đượcnghe các bài thơ,đồng dao, ca dao,
hò vè, câu đố trongchủ đề: Ông giẳngông giăng; chúcuội
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI
VÀ THẨM MỸ MT53: Trẻ biết
- HĐ chơi; HĐchơi tạp có chủđịnh: Yêu cầu trẻbiết giao tiếp vớinhững người xungquanh chơi thânthiện với bạn, chơicạnh bạn
- Trong các hoạtđộng: Trẻ nhận biếtđược một số trạngthái cảm xúc: vui,buồn, tức giận củacô
MT61: Biết hát
và vận động đơn
- Hát và tập vận động bài hát đơn
+ Hoạt động chơitập có chủ định:
Trang 10giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
giản theo nhạc Yêu cầu trẻ hát
theo giai điệu bàihát: Đêm trung thu,
…
MT62: Thích tô
màu, vẽ, nặn, xé xếp hình, xem tranh (cân bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)
- Xem tranh ảnh theo chủ đề
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình,
+ Hoạt động chơitập có chủ định:Xếp mâm cỗ trungthu
+ HĐ chơi:Trẻxem tranh chủ đề
và nói lên hiểu biếtcủa mình về ngàyTết trung thu
hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng / bụng và chân
- Hô hấp: Tập hítvào, thở ra
- Tay: Giơ cao,đưa ra phía trước,đưa sang ngang,đưa ra sau kếthợp với lắc bàntay
- Lưng, bụng,lườn: Cúi về phíatrước, nghiêngngười sang haibên, vặn ngườisang hai bên
- Chân: Ngồixuống, đứng lên,
co duỗi từng chân
+ Thể dục sáng;Hoạt động chơi tậpcó chủ định: Trẻthực hiện được cácđộng tác trong bàitập thể dục
Trang 11MT5: Trẻ biết
phối hợp tay,
chân, cơ thể trong
khi bò để giữ được
vật đặt trên lưng
- Bò có vật trênlưng
+ Hoạt động chơitập có chủ định:Vận động: Bò cómang vật trên lưng
+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ nói tên,đặc điểm nổi bật,công dụng và cách
sử dụng đồ dùng,
đồ chơi quenthuộc
+ Hoạt động chơi;đón trả trẻ: Tròchuyện về đồ dùng,
đồ chơi quen thuộccủa bé
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ MT39: Trẻ hiểu
được nội dung
truyện ngắn đơn
giản: trả lời được
các câu hỏi về tên
truyện, tên hành
động của các nhân
vật
- Nghe truyệnngắn
Hoạt động đón trảtrẻ; hoạt động chơi:Trẻ được nghe cô
kể chuyện theotranh: Đồ chơi thânthuộc của bé
Trang 12+ HĐ chơi tập có
chủ định: Nghe vàtập đọc thơ: Đôidép
+ HĐ chơi tập có
chủ định; HĐ chơi:yêu cầu trẻ đọc
cùng cô các bài
thơ, đồng dao ngắncó 3 - 4 tiếng:Bóng bay; Làm đồchơi
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI
VÀ THẨM MỸ MT58: Biết thể
hiện một số hành
vi xã hội đơn giản
qua trò chơi giả bộ
+ Trong các hoạt
động hàng ngày:Trẻ tập sử dụng đồdùng, đồ chơi
+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ háttheo giai điệu bàihát:Chiếc khăn tay
+ Hoạt động chơitập có chủ định: Tômàu bóng bay
Trang 13hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng / bụng và chân.
- Hô hấp: Tập hítvào, thở ra
- Tay: Giơ cao,đưa ra phía trước,đưa sang ngang,đưa ra sau kếthợp với lắc bàntay
- Lưng, bụng,lườn: Cúi về phíatrước, nghiêngngười sang haibên, vặn ngườisang hai bên
- Chân: Ngồixuống, đứng lên,
co duỗi từng chân
+ Thể dục sáng;Hoạt động chơi tậpcó chủ định: Trẻthực hiện được cácđộng tác trong bàitập thể dục
MT4: Thực hiện
phối hợp vận độngtay - mắt: tung bóng với cô ở khoảng cánh 1m:
ném vào đính xa 1-1,2m
- Tung - bắt bóngcùng cô
+ Hoạt động chơi tập có chủ định: Vận động: - Tung -bắt bóng cùng cô
MT 16: Trẻ biết
thể một số nhu cầuvề ăn uống, vệ
- Tập nói với người lớn khi có
nhu cầu ăn, ngủ,
+ HĐ ăn, ngủ, vệsinh:Trẻ nói vớingười lớn khi có
Trang 14sinh bằng cử chỉ. vệ sinh nhu cầu ăn, ngủ, vệ
+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ nói tên,đặc điểm nổi bật,công dụng và cách
sử dụng đồ dùng,
đồ chơi bé thích + Hoạt động chơi;đón trả trẻ: Tròchuyện về đồ dùng,
+HĐ chơi: Yêu cầutrẻ chọn đúng đồchơi có màu xanh,đỏ
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ MT39: Trẻ hiểu
được nội dung
truyện ngắn đơn
giản: trả lời được
các câu hỏi về tên
truyện, tên hành
động của các nhân
vật
- Nghe truyệnngắn
HĐ chơi: Trẻ đượcnghe cô kể chuyệntheo tranh: Đồ chơithân thuộc béthích
MT40: Trẻ hiểu
được nội dung bài
thơ, đồng dao, ca
- Nghe các bàithơ, đồng dao, cadao, hò vè, câu
+ Hoạt động đón
trả trẻ; hoạt độngchơi: Nghe và tập
Trang 15dao, hò vè, câu đố đố đọc thơ: Làm đồ
chơi; Bập bênh MT42: Trẻ biết
phát âm rõ tiếng
- Phát âm các âmkhác nhau
+ Trong hoạt động
đón – trả trẻ: Yêucầu trẻ chào hỏi,nói rõ ràng
+ Hoạt động chơitập có chủ định;hoạt động chơi:Rèn phát âm chotrẻ
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ
HỘI VÀ THẨM MỸ MT52: Trẻ biết
thể hiện điều mình
thích và không
thích
- Thể hiện nhữngđiều mình thíchhay không thíchqua ánh mắt, nétmặt, trạng tháicủa trẻ
+ Trong các hoạt
động hàng ngày:Trẻ thể hiện đượcđiều mình thích vàkhông thích
+ Trong hoạt động
chơi: Trẻ khôngtranh giành đồchơi, chơi đoàn kếtvới bạn
+ Hoạt động chơitập có chủ định:Yêu cầu trẻ háttheo giai điệu bàihát:Em tập lái ô tô;Phi ngựa
Trang 16MT62: Thích tô
màu, vẽ, nặn, xé xếp hình, xem tranh (cân bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, xếp hình,
+ Hoạt động chơitập có chủ định: Tômàu yếm vàng
3.Kế hoạch tuần:
Tuần 4: CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: ĐỒ DÙNG CỦA BÉ VÀ GIA ĐÌNH
Thực hiện từ ngày 25/09 đến ngày 29/ 09 /2017
Đón * Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh:
Trang 17- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định.
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
- Giới thiệu với trẻ về chủ đề mới Chủ đề “ Đồ dùng của bé và gia đình”
- Hướng trẻ đến sự thay đổi trong lớp (Có bức tranh lớn về chủ đề)
- Đàm thoại, cho trẻ kể về tên gọi các đồ dùng gia đình
* Thể dục sáng:
- Tập bài : Chào buổi sáng:
- Hô hấp: hít vào thở ra
- Tay: Đưa ra trước, sang ngang
- Lưng, bụng, lườn:Cúi người phía trước
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên
* Điểm danh trẻ tới lớp.
+ TC : Thi xem ai nhanh
* HĐ với đồ vật : Xếp nhà
cho búp bê
+ Nghe hát “ Xây nhà mới”
*Âm nhạc:
-NDTT: Dạyhát :“Quảbóng”
-NDKH:VĐTN: Bóngtròn to
Trang 18- Dán thêm những đồ chơi trong gia đình
- Xem sách, tranh truyện, xem ảnh bé và các bạn trong lớp
- Trò chơi thao tác vai: “ Ru em ngủ”, “ Xúc bột cho em ăn”
- Xếp hình, nặn theo ý thích
- Dạo quanh sân trường, tham quan các khu vực trong trường
- Quan sát màu sắc của đồ vật, đồ chơi, cây cối xung quanh
- Cho trẻ chơi trò chơi: Nu na nu nống; Bịt mắt bắt dê
- Cho trẻ chơi với đồ chơi thiết bị ngoài trời
- Ôn bài hát “Quả bóng”, trò chơi: Bóng tròn to
- Nghe và tập đọc thơ: Ấm và chảo
- Chơi trò chơi dân gian: “Dung dăng dung dẻ”, “Nu na nu nống”, Kéo cưa lừaxẻ
Trang 19- Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về
- Nhắc trẻ sử dụng các từ chào hỏi lễ phép: “Con chào cô”, “Tớ chào bạn”,
“Con chào bố,mẹ”
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày
Tuần 5: CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: BÉ VUI ĐÓN TẾT TRUNG THU
Thực hiện từ ngày 02/ 10 đến ngày 06/10/ 2017
Đón
trẻ, Thể
dục
sáng
* Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh.
- Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích