- Củng cố: Đây là những thực phẩm thuộc nhóm chất đạm, ăn các thực phẩm này cung cấp chất đạm cho cơ thể, các thực phẩm này được chế biến thành nhiều món: luộc, xào, nấu canh, nướng, h[r]
Trang 1Tuần thứ: 07 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : BẢN THÂN
(Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 25/09/2017 đến ngày 20/10/2017)
TÊN CHỦ ĐỀ NHÁNH 4 : TÔI CẦN GÌ ĐỂ LỚN LẾN VÀ KHỎE MẠNH
(Thời gian thực hiện: 1 tuần; Từ ngày 16/10 Đến ngày 20/10/2017)
- Tạo mối quan hệ giữa
GV và phụ huynh, giữa
cô và trẻ
- Mở cửa thông thoáng phòng học
- Nước uống, khăn mặt, tranh ảnh
- Nội dung trò chuyện với trẻ
- Sổ tay,bút viết
- Cô đón trẻ âncần, nhắc trẻ chàoông bà, bố mẹ,
- Trò chuyện traođổi với phụhuynh
- Trẻ chào cô, chào bố mẹ, ông, bà,
- Túi ni nông, hộp,
- Cô kiểm tra tư trang của trẻ, nhắc trẻ không để
đồ vật không an toàn trong túi quần áo
Trẻ tự kiểm tratúi quần áo, lấy cho cô những đồ vật không an toàn trong túi quần
Kiểm tra các ngăn tủ
để tư trang của trẻ
- Hướng dẫn vànhắc trẻ cất đồdùng cá nhân vào nơi quy định
Trẻ tự cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định
Xem tranh
trò chuyện
với trẻ
-Phát triểnngôn ngữgiao tiếp
- Giúp trẻ nhận biết và khám phá chủ đề bản thân
-Tranh ảnh,tranh
chuyện theochủ đề Bảnthân
- tranh ảnhnhóm ôvuông thứcăn
- Cho trẻ xem tranh về chủ đề “ Bản thân” và gợi
ý, đặt câu hỏi chotrẻ kể tên các loại thực phẩm các món ăn giàu dinh dưỡng
- Trẻ quan sát
và trò chuyện
về nội dung cótrong góc chủ đề
Trang 2CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
Hướng
trẻ vào
góc chơi
-Hòa nhập vớibạn, hứng thútham gia vàohoạt động chơi
- Biết cất đồ chơi đúng nơi quy định
Chuẩn bị
đồ dùng,
đồ chơi trong các góc
-Hướng dẫn trẻchơi trong cácgóc
- Trẻ chơi cùngbạn trong góc
- Biết cất đồchơi gọn gàngvào đúng nơiquy định
Điểm
danh
- Trẻ nhớ tên mình, tên bạn-Theo dõichuyên cần trẻ
Sổ theo dõitrẻ
- Cô gọi tên từngtrẻ, đánh dấu vào sổ
-Trẻ có mặt “dạcô”
Lịch của bé - Cô trò chuyện
với trẻ Mời 1-2 trẻ lên lập lịch ngày hôm nay
- Cô gợi ý trẻ quansát và nói về thờitiết gắn ký hiệulên bảng
- Trẻ qs và trò chuyện
- 1-2 trẻ gắn lịch, và ký hiệuthời tiết trong ngày
- lớp qs vànhận xét
Tập bài
tập thể
dục sáng
-Trẻ được hítthở không khítrong lànhbuổi sáng,được tắm nắng
và phát triểnthể lực cho trẻ
- Rèn luyện kỹnăng vận độngtập tốt cácđộng tác pháttriển chung
- Giáo dục trẻ
ý thức rènluyện thân thể
để có sức khỏetốt
- Sân tậpbằng phẳng
an toànsạch sẽ
- Đĩa nhạcbài hát “chào mộtngày mới”
- Kiểm trasức khoẻtrẻ
*Trọng động:
- H2: Ngửi hoa
- T: Đưa tay ra trước, lên cao
- C: Đứng khuỵugối
- B: Đan tay sau lưng, gập người phía trước
- Bật : Bật luân phiên chân trướcchân sau
*Hồi tĩnh: Thả
lỏng, điều hoà theo nhịp nhạc
- Xếp thành 3
hàng dọc-Trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài hát “ Chào một ngày mới, thực hiện các động tac theo hiệu lệnh của cô
-Trẻ tập cùng
cô các động tácphát triển chung
-Đi nhẹ nhànglàm cánh chimbay
Trang 3CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Rèn kỹ năngtrò chuyệntrao đổi
- Giáo dục trẻ
ăn uống vệsinh sạc sẽ, ănnhiều món ăngiàu dinhdưỡng
- Địa điểm,nội dungtrò chuyện
- Trang phục cô và trẻ
* Tập trung trẻ -Hát vận động
“Mời bạn ăn”
* Quá trình tròchuyện
+ Tại sao phảiăn?Ăn để làmgì? Bạn nào kểtên những món
ăn mà mìnhthích?
+ Cô gợi trẻ nóimón ăn và cácchất dinh dưỡng
có trong món ănđó?
+ Cô cho trẻ nếmthử một số vịchua, mặn,ngọt,
+ Giáo dục trẻ ăncác món ăn cónhiều chất dinhdưỡng để cơ thểphát phát triểncân đối và hàihòa
- Hát vận động
-Phải ăn để cơ thể mau lớn, cósức khỏe
-Trẻ kể tên các món ăn mà trẻ biết
-Trẻ nói lên hiểu biết của mình
-Trẻ nếm vị chua từ quả chanh, vị ngọt
từ bánh kẹo, vị mặn từ muối
- Rèn luyệnthính giác chotrẻ
- Trẻ biết giữ
ấm, bảo vệ sứckhoẻ trước thời tiết giao mùa
-Địa điểmQS
-Câu hỏi đàm thoại
* Cho trẻ qs và
đàm thoại
- Con nghe thấy những âm thanh gì? Bây giờ đang
là mùa gì? mùa thu: Nắng ấm vàobuổi
trưa,chiều.Tối và sáng trời xe lạnh nên các con phải mặc quần áo giữ
ấm cơ thể để phòng tránh bệnh
về đường hô hấp
- Trẻ qs và đàmthoại
-Trẻ nghe vàphát hiện ra các
âm than
-Mùa thu-Trẻ qs và tròchuyện
-quần áo dàitay vào buổisáng sớm,
Trang 4CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Rèn kỹ năng
vẽ nét, pháthuy trí tưởngtượng của trẻ -Giáo dục trẻtình cảm bạnbè
-Phấn cho trẻ
-Sân trường sạch, mát
- Cô dẫn trẻxuống sân
-Cô gợi trẻ nóiđặc điểm nổi bậtcủa bạn trai vàbạn gái
-Cô cho trẻ vẽbạn trai, bạn gáitrên sân
-Cô quan sát vàđặt câu hỏi gợi
mở giúp trẻ vẽ,giúp đỡ trẻ khicần
-Nhận xét- tuyêndương
-Trẻ vừa đi vừahát
-Trẻ nêu đặcđiểm nổi bậtcủa bạn trai,bạn gái
-Dùng phấn vẽtrên sân
-QS và lắngnghe
- Rèn kỹ năngvận động sựkhéo léo, giúptrẻ phân biệtgiới tính
- Giáo dục trẻtình cảm bạnbè
-4 tranh( 2 tranh vẽ khuôn mặt
bé trai, 2 tranh vẽ khuôn mặt
bé gái)
- Vé hai con đường,1đường đi
về bé trai,
1 nhà đi về nhà bé gái
-Giới thiệu têntrò chơi
-Luật chơi: Vềđúng nhà theogiới tính, đội nàonhanh là thắng-Cách chơi: chiatrẻ làm hai đội,khi có hiệu lệnh”
Xuất phát” thìtrẻ đi theo đường
đã kẻ hai taydang ngang giữthăng bằng cơthể đi về đúngnhà theo giớitính Đội nàonhanh hơn làthắng Đội thuaphải nhảy là cò
-Cô đều khiểncuộc chơi
Nhận xét- tuyêndương
-Chia làm haiđội : đội xanh
và đội đỏ-Nghe cô phổbiến luật chơi
và cách chơi
- Trẻ chơi tròchơi theo hứngthú của trẻ
-QS và lắngnghe
Trang 5CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Rèn kỹ năngvận động chotrẻ
- Giáo dục trẻ
ý thức tổ chức,tính kỷ luật
Một sợidây thừngdài 6m
- Khăn bịt mắt
- Cô giới thiệutên trò chơi
- Hướng dẫncách chơi, luậtchơi
-Điều khiển cuộcchơi
- Giáo dục ýthức tổ chức chotrẻ
-Nhận xét trẻchơi
- Lắng nghe côhướng dẫn
-Trẻ chơi tròchơi theo hứngthú của trẻ
Chơi tự
do
- Trẻ biết chơi đoàn kết, nhường nhịn
và chia sẻ với các bạn
- Trẻ biết cáchchơi đảm bảo
an toàn chobản thân
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn
- Cho trẻ chơi tự
do với các thiết
bị, đồ chơi ngoàitrời Hướng dẫntrẻ chơi an toàn
Cô bao quátnhắc nhở, độngviên trẻ kịp thời
-Trẻ chơi tự do với các thiết bị,
đồ chơi ngoài trời
-Trẻ chơi đoàn kết, nhường nhịn nhau
-Trẻ biết nhập vai thể hiện hành động chơi
- Bộ đồ dùng đồ chơi gia đình, trang phục của vai
- Bộ đùng dùng dinh dưỡng
1.Ổn định-gây hứng thú
- Cô cho trẻ thamquan các góc chơi
-Chơi “Giađình”; “Nấuăn”; “siêu thị”
- Gia đình có
- Góc
chơi xây
- Trẻ biết phốihợp cùng
- Các khối
gỗ, khối
Trang 6để tạo thành hàng rào v v.
- Phát triển trísáng tạo và sựtượng tưởngcủa trẻ
nhựa, bộ
đồ lắp ghép
- Đồ chơi lắp ghép, gạch, dụng
cụ xây dựng, thảm
cỏ, cây cối…v….v
- Mô hình nhà, trườnghọc v
những món gì?
Người nấu Phải làgì? Siêu thị bánnhững gì?
- thực phẩm phải được chế biến sạch
sẽ, vệ sinh+ Góc xây dựng:
Góc XD con chơi trò chơi gì?
- Góc tạo hìnhCác con làm gì?
bố, mẹ, cáccon,
-Phải đi muathực phẩm, chếbiến,
- bán hàng thựcphẩm
CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Trẻ yêu thíchhoạt động nghệ thuật
- Bút, màu,giấy cho trẻ vẽ
- Bút sáp, giấy vẽ, tranh để trẻ
tô màu, giấy màu,
hồ dán, kéo v…v
- Góc âm nhạccon chơi gì?
+Tương tự nhưvậy gợi trẻ nóinội dung chơitrong các góccòn lại
- Bạn nào thíchchơi trong gócnào thì con hãy
về góc đó chơinhé
- Góc Pv cho trẻphân vai chơi,góc xây dựngcho trẻ bầunhóm trưởng
-Quá trình trẻ chơi
- Cô quan sát trẻ chơi, đặt câu hỏi gợi mở Động viên khuyến khích trẻ ,hướng dẫn, giúp đỡ trẻ khi cần
- Đổi góc chơi,liên kết nhómchơi
- Nhận xét góc chơi
- Cho trẻ đi tham
- Xây khu vui chơi, giải trí; công viên, nhà của bé
- Quan sát vàlắng nghe, trảlời câu hỏi củacô
- Tự chọn góchoạt động
- Trẻ chơi trongcác góc
- Trẻ biết cáchgiở sách cẩnthận, khôngnhàu nát vàbiết cách giữgìn sách vở
- Một sốhình ảnhcác bộphận cơ thể
- Một số tranh chuỵện,
Trang 7- Nhận xét góc chơi.
3 Kết thúc
- Nhận xét buổi chơi
Tham quan cácgóc chơi và nóinên nhận xétcủa mình
- Trẻ yêu thíchlao động
- Cát, sỏi, bình tưới
và dụng cụ chơi
với cát nước…v.v
- Nước sạch, Khăn mặt sạch, ẩm
- Cô cho trẻ làm
vệ sinh cá nhân+ Thực hiện 6bước rửa tay,
- Trẻ rửa tay bằng xà phòng
- Rửa mặt
Trang 8- Tạo không khí vui vẻ trong bữa ăn
- Nhắc nhở trẻgiữ vệ sinh khiăn
- Giáo dục trẻ một số thói quen và hình
vi văn mình khi ăn như:
ngồi ngay ngắn, không nói chuyện to, không làm rơi vãi, ho hoặc hắt hơi phải che miệng,
biết mời cô và các bạn khi bắtđầu ăn, cầm thìa tay phải,
tự xúc ăn gọn gàng
- Kê bàn ghế
- Bát, thìa, cốc cho từng trẻ
- Đĩa để cơm rơi, khăn ẩm(lau tay)
- Đặt giữa bàn:
+ Một đĩa đựng thức
ăn rơi+ Một đĩa
để 5-6 khăn sạch, ẩm
1.Trước khi ăn
- Cho 4-6 trẻ ngồi một bàn có lối đi quanh bàn
dễ dàng
-Cô giáo chia cơm ra từng bát cho trẻ ăn ngay khi còn ấm
- Cô giới thiệu món ăn và giáo dục dinh dưỡng
3.Sau khi ăn
- Hướng dẫn trẻthu dọn bàn ghế,xếp bát, thìa vàonơi quy định-Hướng dẫn trẻ
ăn xong lau miệng, rửa tay, uống nước
- Trẻ ngồi vào bàn ăn
- Quan sát và lắng nghe
- Mời cô, mời bạn ăn cơm
- Trẻ ăn
-Trẻ cùng cô thudọn bàn ghế, xếp bát, thìa vàonơi quy định.-Trẻ ăn xong lau miệng,rửa tay, uống nước
CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
Ngủ trưa
- Trẻ được ngủđúng giờ, ngủsâu, ngủ đủgiấc
-Kêgiường,chải chiếu
- Chuẩn bị
*Trước khi ngủ
Hướng dẫn trẻ lấy gối, Cho trẻ nằm theo thành 2
-Tự lấy gối-Trẻ nằm theo
tổ thành 2 dãy
Trang 9- Rèn cho trẻbiết nằm ngayngắn khi ngủ
- Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ
phòng ngủcho trẻsạch sẽ,yên tĩnh,thoáng mát
về mùa hè
- Giảm ánhsáng bằng cách che rèm cửa sổ
dãy
- Khi đã ổn định,cho trẻ nghenhững bài hát ru
êm dịu để trẻ dễ
* Trong khi ngủ,
cô có mặt theodõi sửa lại tư thếngủ cho trẻ) khicần) Phát hiệnkịp thời, xử lýtình huống cóthể xảy ra
* Sau khi ngủ dậy: Cô chải đầu
tóc cho trẻ, nhắctrẻ cất gối, vàođúng nơi quyđịnh
- Trẻ ngủ
-Trẻ cất gối, cấtchiếu, vào đúng nơi quy định, vệ sinh, lau mặt
- Thực hiện cácthao tác cởi áo
và mặc áo
- Giáo dục trẻ
ý thức lao động tự phục
vụ, cách sắp xếp gọn gàng ngăn nắp
- 2-3 chiếc quần, áo các loại
-Cô hỏi hàng ngày ai mặc quần áo cho con?
- Cô giới thiệu từng loại quần
áo,
- Cô làm mẫu cách mặc và cởi từng loại quần áo1-2 lần kết hợp giải thích
- Cho trẻ thực hiện cùng cô
- Nhận xét –tuyên dương
- Con , bố con,
mẹ con,
-Quan sát và lắng nghe
Trẻ thực
hiện2-3 lần
Trang 10CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Ôn bài
hát “ Mời
bạn ăn”
- Trẻ hátthuộc, hátđúng bài hát,rèn kỹ năng cahát cho trẻ
- Dụng cụ,
đồ dùng
âm nhạc
* Tổ chức cho trẻ ôn hát dưới các hình thức + Cả lớp,+ Theo tổ,+ Cá nhân,+ Cô quan sátsửa sai cho trẻ
Trẻ hát theo lớp, tổ, cá nhân
* Tổ chức cho trẻ ôn hát dưới các hình thức + Cả lớp,+ Theo nhóm+ Cá nhân,+ Cô quan sátsửa sai cho trẻ
Trẻ thực hiện theo lớp, nhóm,
- Rèn trẻ biếtcất đồ dùng,
đồ chơi gọngàng, đúngnơi quy định
- Một số đồdùng,đồ chơi
- Đồ chơi, nguyên liệu, học liệu trong các góc
* Hướng dẫn trẻchọn góc chơi,côquan sát trẻ chơi
-Trẻ chọn gócchơi
- Chơi cùng bạn
-Biểu - Giúp trẻ - Trang * Cho trẻ biểu Biễu diễn văn
Trang 11phục và dụng cụ âmnhạc
diễn văn nghệ
- Cô động viênkhuyến khích trẻ
CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Cờ đỏ, bảng bé ngoan
- phiếu bé ngoan( cuố
i tuần)
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua
- Gợi trẻ nhận xét bạn, Nêu những hành vi ngoan, chưa ngoan, nêu những trẻ đạt ba tiêu chuẩn, và những trẻ còn
- Nêu tiêu chuẩnthi đua: bé ngoan, bé chăm,
bé sạch-Trẻ nhận xét
-Qs và lắng nghe
- Cắm cờ
Trang 12- Nhắc trẻ phấnđấu ngày hômsau.
-Qs và lắng nghe
Vệ
sinh-trả trẻ
- Trẻ được vệ sinh sạch sẽ khi ra về
- Trẻ biết lấy đúng đồ dùng
cá nhân của mình và biết chào hỏi cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
-Trao đổi tìnhhình của trẻvới phụ huynhhọc sinh
- tư trang,
đồ dùng cá nhân của trẻ
- Cô nhắc trẻ làm
vệ sinh cá nhân
- Hướng dẫn trẻlấy đồ dùng cánhân của mình
- Cô hướng trẻ biết chào hỏi cô giáo, bạn bè, bố
mẹ lễ phép trướckhi ra về
- Trò chuyệntrao đổi với phụhuynh của trẻ
Trẻ làm vệ sinh
cá nhân rửatay, lau mặt
- Trẻ lấy đồdùng cá nhâncủa mình
- Trẻ chào cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
Thứ 2 ngày 16 tháng 10 năm 2017 Tên hoạt động : Thể dục
VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang
TCVĐ : Tôi vui, tôi buồn
Hoạt động bổ trợ : Hát vận động bài “ Khuôn mặt cười”
Trang 13- 7-8 tranh vẽ khuôn mặt thể hiện cảm xúc : vui, buồn, tức giận, cô đặt hình ảnh khuôn mặt đó vào các vòng tròn đã chuẩn bị (số lượng vòng ít hơn số trẻ chơi)
2 Giới thiệu bài
- Muốn khỏe mạnh các con phải làm gì?
- Chúng mình cùng tập thể dục nhé!
3 Hướng dẫn
3.1 Hoạt động 1: Khởi động
Hát “một đoàn tàu” kết hợp với đi các kiểu chân
theo hiệu lệnh của cô
3.2 Hoạt động 2: Trọng động
* Bài tập phát triển chung
- Tay: Hai tay đưa ra trước- lên cao
- Chân : Đứng 2 chân rộng bằng vai, hai tay sayu
gáy, nhún xuống đầu gối khuỵu
- Bụng : quay người sang hai bên 90o
- Bật tiến về phía trước
-Ăn cho chóng lơn, uốngnước cho mịn da, thịt, rau,trứng, đậu, cá, tôm,
- ăn uống đủ chất dinhdưỡng, tập thẻ dục thườngxuyên
Đội hình vòng tròn
- Đi bằng gót chân- Đibằng mũi chân- Đi khomlưng- Chạy chậm - Chạynhanh- Chạy chậm
Đội hình 3 hàng ngang
- Tập theo cô mỗi động tác
2 lần 8 nhịp
Quan sát và lắng nghe
Trang 14“ Khi ném cô đứng ở vạch xuất phát, chân trước
chân sau, tay cùng phía với chân sau cầm túi cát,
đưa cao ngang tầm mắt, nhắm đích và ném vào
đích”
- Mời một trẻ làm thử, cô nhận xét
- Cho trẻ thực hiện lần lượt
- Cho trẻ thi đua theo tổ
-Cô nhận xét, sửa sai cho những trẻ còn chưa thực
hiện đúng và cho trẻ thực hiện 1-2 lần
* Trò chơi vận động
- Giới thiệu TC “ Tôi vui, tôi buồn”
- Luật chơi: Trẻ nào không về kịp hoặc về sai chỗ
phaỉ đứng ngoài vòng tròn, phaỉ nhảy lò cò một
vòng và thể hiện cảm xúc đó qua nét mặt, cử chỉ
- Cách chơi: đi tự do làm động tác vận động cuả thỏ
và hát “ Trên bãi cỏ, các chú thỏ, tìm rau ăn, thỏ rất
ngoan, vâng lời mẹ, mẹ thỏ khen, thỏ ngoan
quá”.Cô dừng lại hỏi : được mẹ khen thỏ con như
thế nào nhỉ? ( rất vui) vậy các con hãy chạy nhanh
về vòng tròn có biểu thị khuôn mặt vui nhé!
- Cô động viên khuyến khích trẻ chơi
- Nhận xét sau khi chơi
3.3 Hoạt động 3 Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng là cánh chim bay
4 Củng cố- Giáo dục
- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập
- GD trẻ rèn luyện thể dục thể thao giúp cho cơ thể
-Trẻ kém thực hiện Quan sát và lắng nghe Trẻ thực hiện
Quan sát và lắng nghe
- Trẻ chơi trò chơi
-Chơi 2-3 lần theo sự hứngthú của trẻ
Đi nhẹ nhàng 1 - 2 vònglàm cánh chim bay
- Nhắc tên bài tập
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ)
Trang 15
.
Thứ 3 ngày 17 tháng 10 năm 2017 Tên hoạt động KPKH: “Tìm hiểu 4 nhóm thực phẩm”
Hoạt động bổ trợ : Hát vận động bài “ Mời bạn ăn”; “Tập rửa mặt”
Trò chơi “ Người đầu bếp giỏi
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU
1 Kiến thức