1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Luyện tập Tính chất cơ bản của phân số

11 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 360 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để viết được các phân số bằng nhau, ta sử dụng tính chất cơ bản của phân số.. Để giải thích 2 phân số bằng nhau, có thể sử dụng:[r]

Trang 1

Luyện tập

Giáo viên: Chu Thị Thu Trường: THCS Long Biên

Tính chất cơ bản của

phân số

TOÁN 6

Trang 2

1.Tính chất: .m

(m 0)

b m

: n

(n : n

Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống

16 ( 16) a)

24 24

:8 :

b

7

( 5

)

7 ( )

)

4

:

9

9

c)

36 ( 36) : 

d)

Trang 3

b) Viết tất cả các phân số bằng với phân số

và mẫu số là các số dương có 2 chữ số và là số chẵn

Bài 2 a) Viết tất cả các phân số bằng với phân số

và mẫu số là các số dương có 2 chữ số

7 8

Lời giải:   10  15  20  25  30  35

5

HD: Nhân cả tử và mẫu của phân số đã cho lần lượt với 2; 3; …

5 13

HD: Nhân cả tử và mẫu của phân số đã cho lần lượt với -1; -2; -4; …

7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 77 84

8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 88 96

7

8

Trang 4

Bài 3 Có mấy cách giải thích các phân số sau bằng nhau

VD :

Cách 1: Dùng định nghĩa 2 phân số bằng nhau

Vì: (-5).6 = 3.(-10) (cùng = (-30))

Cách 2: Dùng tính chất của phân số

Nhân cả tử và mẫu của với 25

3

1)

1414 14 3)

1515 15

7x 14 7

15x 30 15

2)

72 2

Trang 5

.( 90) (

1

90)

)

5

:10

1515 1

1 :101 1 515

2

.(x 2)

15x 30 15.x 15 15 (x 2) 15

2

: ( 36)

2)

72 ( 72) : ( 36)

 

Giải thích:

1414 14 3)

1515 15

 Nhận xét: (-1414) : (-14) = 101;

1515 : 15 = 101

Trang 6

GHI NHỚ:

1 Để viết được các phân số bằng nhau, ta sử dụng tính chất

cơ bản của phân số.

2 Để giải thích 2 phân số bằng nhau, có thể sử dụng:

-Định nghĩa 2 phân số bằng nhau

-Tính chất cơ bản của phân số

Trang 7

Muốn viết 1 phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó

và có mẫu dương, ta làm như sau

Đổi dấu cả tử và mẫu của phân số đó

Nhân cả tử và mẫu với số âm

8 ( 1) 8 ( ) ( 2 ) 16

Trang 8

Bài 4 Viết mỗi phân số sau thành phân số

bằng nó và có mẫu dương

TỔNG QUÁT: Với có:

b

a

b

a

b

b

Trang 9

Hướng dẫn: Dùng định nghĩa 2 phân số bằng nhau

Đặt a

c d

   a k ;.b c k.d

Ta có: a c .b .d .(b d) k

Bài 5* Chứng minh nếu thì a c

b  d

b,d 0; b d 0; b d 0    

Với điều kiện

Tương tự: a c .b .d .(b d) k

k

a c a c

Trang 10

Bài 6* Tìm số nguyên x,y, biết: x y

; 2x y 15

Hướng dẫn: Dùng định nghĩa 2 phân số bằng nhau

Cách 1: Đặt x

y 5

   x k ;.4 y k.5 (*)

Thay (*) vào 2x – y = 15 được: 2.k.4 – k.5 = 15

8.k – 5.k = 15 3.k = 15 k = 5

x = 5.4 = 20; y = 5.5 = 25

Cách 2: Từ 2x – y = 15 suy ra: y = 2x – 15 Thay vào 2 phân

số bằng nhau, từ đó tìm x, rồi tìm y

Trang 11

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Ngày đăng: 06/02/2021, 06:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w