1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 38 Hóa học 8

27 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 38 Hóa học 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tiết học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng với phi kim a Với lưu huỳnh b Với photpho Ví dụ 1: Viết phương trình hóa học cho các phản ứng đốt cháy các kim loại sau: a.. T¸c dông víi phi kim a Víi l­u huúnh b Víi photp

Trang 2

Là chất khí, không màu, không mùi

ít tan trong nước, nặng hơn không khí, Oxi hóa lỏng ở – 183oC, oxi lỏng có màu xanh nhạt

Là chất rắn, tan nhiều trong nước,

Trang 3

2 Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

b) Với photpho

Cách tiến hành Hiện tượng Giải thích

1 Lấy đoạn dây sắt nhỏ đã cuộn

một đầu thành hình lò xo bên

trong có 1 đoạn gỗ diêm, đưa vào

lọ chứa khí oxi Có thấy dấu hiệu

của phản ứng hóa học không?

2 Đốt cho sắt và đoạn gỗ diêm

nóng đỏ rồi đưa nhanh vào lọ

chứa khí oxi Nhận xét các hiện tư

ợng xảy ra

Trang 4

2 Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

b) Với photpho

Cách tiến hành Hiện tượng Giải thích

1 Lấy đoạn dây sắt nhỏ đã

cuộn một đầu thành hình lò xo

bên trong có 1 đoạn gỗ diêm,

đưa vào lọ chứa khí oxi Có

thấy dấu hiệu của phản ứng hóa

học không?

2 Đốt cho sắt và đoạn gỗ diêm

nóng đỏ rồi đưa nhanh vào lọ

chứa khí oxi Nhận xét các hiện

tượng xảy ra.

Không có hiện tư

ợng gì

Không có phản ứng hóa học xảy ra

- Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn lửa, không

có khói tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu

- Có phản ứng hóa học xảy ra vì sắt đã biến đổi thành oxit sắt từ (Fe3O4)

Trang 5

2 T¸c dông víi kim lo¹i

ThÝ nghiÖm: S¾t t¸c dông víi oxi

II TÝnh chÊt hãa häc

1 T¸c dông víi phi kim

a) Víi l­u huúnh

b) Víi photpho

Dông cô:

Hãa chÊt:

Trang 6

2 T¸c dông víi kim lo¹i

ThÝ nghiÖm: S¾t t¸c dông víi oxi

II TÝnh chÊt hãa häc

1 T¸c dông víi phi kim

a) Víi l­u huúnh

Trang 7

2 Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

b) Với photpho

Ví dụ 1: Viết phương trình hóa học cho các phản ứng đốt cháy các kim loại sau:

a Kim loại canxi (Ca) tạo thành canxi oxit

b Kim loại nhôm (Al) tạo thành Nhôm oxit

c Kim loại magie (Mg) tạo thành magie oxit

(CaO) (Al 2 O 3 ) (MgO) Lời giải

a

b

c

2Ca (r) + O 2 (k) 2CaOto (r) 4Al (r) + 3O 2 (k) 2Alto 2 O 3 (r)

2Mg (r) + O 2 (k) 2MgO to (r) 3Fe (r) + 2O 2(k) Feto 3 O 4(r)

Oxit sắt từ (FeO.Fe 2 O 3 )

Trang 8

2 T¸c dông víi kim lo¹i

ThÝ nghiÖm: S¾t t¸c dông víi oxi

II TÝnh chÊt hãa häc

1 T¸c dông víi phi kim

a) Víi l­u huúnh

b) Víi photpho

KhÝ metan ch¸y trong kh«ng khÝ

3 T¸c dông víi hîp chÊt Oxit s¾t tõ (FeO.Fe 2 O 3 )

Trang 9

2 T¸c dông víi kim lo¹i

ThÝ nghiÖm: S¾t t¸c dông víi oxi

II TÝnh chÊt hãa häc

1 T¸c dông víi phi kim

a) Víi l­u huúnh

b) Víi photpho

KhÝ metan ch¸y trong kh«ng khÝ

3 T¸c dông víi hîp chÊt Oxit s¾t tõ (FeO.Fe 2 O 3 )

Trang 10

2 Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

b) Với photpho

- Khí metan cháy trong không khí

3 Tác dụng với hợp chất Oxit sắt từ (FeO.Fe 2 O 3 )

O

OO

Trước phản ứng

3Fe (r) + 2O 2(k) Feto 3 O 4(r)

Trang 11

2 T¸c dông víi kim lo¹i

ThÝ nghiÖm: S¾t t¸c dông víi oxi

II TÝnh chÊt hãa häc

1 T¸c dông víi phi kim

a) Víi l­u huúnh

b) Víi photpho

KhÝ metan ch¸y trong kh«ng khÝ

3 T¸c dông víi hîp chÊt Oxit s¾t tõ (FeO.Fe 2 O 3 )

O

OO

§ang ph¶n øng

3Fe (r) + 2O 2 (k) Feto 3 O 4 (r)

Trang 12

2 T¸c dông víi kim lo¹i

ThÝ nghiÖm: S¾t t¸c dông víi oxi

II TÝnh chÊt hãa häc

1 T¸c dông víi phi kim

a) Víi l­u huúnh

b) Víi photpho

KhÝ metan ch¸y trong kh«ng khÝ

3 T¸c dông víi hîp chÊt Oxit s¾t tõ (FeO.Fe 2 O 3 ) H O

C

H

H H

OO

O

Sau ph¶n øng

3Fe (r) + 2O 2 (k) Feto 3 O 4 (r)

Trang 13

2 Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

b) Với photpho

Khí metan cháy trong không khí

3 Tác dụng với hợp chất Oxit sắt từ (FeO.Fe 2 O 3 )

H

O

C

H H H

O

OO

Phương trình phản ứng:

3Fe (r) + 2O 2(k) Feto 3 O 4(r)

CH 4 (k) + 2O 2 (k) COto 2 (k) + 2H 2 O (h)

Trang 14

2 Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

b) Với photpho

Khí metan cháy trong không khí

3 Tác dụng với hợp chất Oxit sắt từ (FeO.Fe 2 O 3 )

b đồng tạo thành đồng (II) oxit (CuO)

c lưu huỳnh tạo thành lưu huỳnh đioxit(SO2)

Trang 15

2 Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

b) Với photpho

Khí metan cháy trong không khí

3 Tác dụng với hợp chất Oxit sắt từ (FeO.Fe 2 O 3 )

CH 4 + 2O 2 COto 2 + 2H 2 O

3Fe (r) + 2O 2(k) Feto 3 O 4(r)

(k) (k) (k) (h)

Dùng từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung để

điền vào chỗ trống trong các câu sau:

kim loại; phi kim; rất hoạt động; hợp chất; phi kim rất hoạt động; hóa trị II

Khí oxi là một đơn chất .(1) , đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia phản ứng hóa học với nhiều .(2) , (3) , .(4) Trong các hợp chất oxi có (5)

phi kim rất hoạt độngphi kim

kim loại

hợp chấthóa trị II

Trang 16

2 T¸c dông víi kim lo¹i

ThÝ nghiÖm: S¾t t¸c dông víi oxi

II TÝnh chÊt hãa häc

1 T¸c dông víi phi kim

a) Víi l­u huúnh

Trang 17

Cách chơI:

Trò chơi gồm 4 hộp được đánh số từ 1 đến 4 Mỗi đội chơi sẽ lần lượt

được chọn 1 số bất kì Sau khi màn hình hiện câu hỏi các đội chơi đư

ợc quyền suy nghĩ trong 10 giây Kết thúc 10 giây, các đội chơi sẽ giơ tấm thẻ lựa chọn của đội mình

 Đội chơi trả lời đúng ở lượt lựa chọn câu hỏi của chính mình thì đư

ợc 10 điểm

Đội chơi trả lời đúng không phải ở lượt lựa chọn câu hỏi của mình thì được 5 điểm.

Đội chơi trả lời sai thì không được điểm

Sau 4 câu hỏi , Đội chơi có số điểm nhiều nhất sẽ thắng cuộc.

2

Trang 18

2

Trang 19

C©u sè 1: Ch¸y víi ngän löa nhá, mµu xanh nh¹t, cã khÝ kh«ng mµu, mïi h¾c bay ra.

Trang 20

Câu số 2: Cháy với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói dày đặc bám vào thành bình

Trang 21

C©u sè 3: Ch¸y m¹nh, s¸ng chãi, t¹o ra c¸c h¹t nãng ch¶y mµu n©u

Trang 22

Câu số 4: Cháy với ngọn lửa sáng, tỏa nhiều nhiệt, sinh ra khí cacbonic và hơi nước

Trang 23

2 Tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

KL: Khí oxi là một đơn chất phi

kim rất hoạt động , đặc biệt ở

nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia

phản ứng hóa học với nhiều phi

kim, kim loại, hợp chất Trong

các hợp chất oxi có hóa trị II

Giải thích tại sao ?

a Khi nhốt một con dế mèn (hoặc con châu chấu) vào một lọ rồi đây nút kín, sau một thời gian con vật sẽ chết dù có đủ thức

ăn.

b Người ta phải bơm sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh hoặc chậu, bể chứa cá sống ở các cửa hàng bán cá.

Trang 24

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

KL: Khí oxi là 1 đơn chất phi kim rất hoạt

gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim,

hóa học, nguyên tố oxi có hóa trị II

-Học bài và làm các bài tập:

Bài 2, 4, 5, 6/SGK trang 84

 Bài 24.4; 24.6;24.10/SBT trang 28,29

- Đọc trước bài 25/SGK trang 85

Trang 25

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia

phản ứng hóa học với nhiều phi kim, kim

loại và hợp chất Trong các hợp chất hóa

học, nguyên tố oxi có hóa trị II

-Học bài và làm các bài tập:

Bài 2, 4, 5, 6/SGK trang 84

 Bài 24.4; 24.6;24.10/SBT trang 28,29

- Đọc trước bài 25/SGK trang 85

Hướng dẫn làm bài tập 4/SGK trang 84

g m

g m

O

P

17

4 , 12

5

2O P

m

Trang 26

II Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a) Với lưu huỳnh

đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia

phản ứng hóa học với nhiều phi kim, kim

loại và hợp chất Trong các hợp chất hóa

học, nguyên tố oxi có hóa trị II

-Học bài và làm các bài tập:

Bài 2, 4, 5, 6/SGK trang 84

 Bài 24.4; 24.6;24.10/SBT trang 28,29

- Đọc trước bài 25/SGK trang 85

Trang 27

Xin tr©n träng c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh!

Ngày đăng: 31/10/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w