1. Trang chủ
  2. » Harem

căn bậc ba thcs long biên

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

căn bậc hai là hai số đối nhau.[r]

Trang 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

Trang 2

a) Căn bậc hai của một số a là

số x sao cho

c) Với có một căn bậc hai là 0

Điền vào dấu chấm ( ) để được khẳng định đúng.

2

xa

KIỂM TRA BÀI CŨ

không âm

b) Với số a dương có đúng căn bậc

hai là: và - a a

hai

số 0

Câu 1

) 0

; 0

(

)

) 0

; 0 (

)

) 0

; 0 (

)

b

a b

a c

b a

ab b

b a

b a a

a b a

b

b a

Câu 2

Trang 3

Một người thợ cần làm một thùng hình lập

phương chứa được đúng 64 lít nước

Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh của

thùng là bao nhiêu đêximet?

Đề bài cho gì và yêu cầu gì?

Thùng chứa được 64 lít nước là nói đến đại lượng nào?

Thể tích là 64 lít tương ứng với bao nhiêu dm3?

x

x

x

V = 64 lít

Hình lập phương

1 Khái niệm về căn bậc ba:

Bài toán:

Tóm tắt

x =? ???

Trang 4

x

X=?

= 64dm3

Nêu công thức tính thể tích hình lập

phương cạnh có độ dài x

3

Vx

Giải

Gọi x (dm) là độ dài cạnh của thùng

hình lập phương (Đk: x > 0)

 x = 4

Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm

Từ 4 3 = 64, người ta gọi 4căn bậc ba của 64

Ta có: x3 = 64

Vậy xcăn bậc ba của a khi nào?

Một người thợ cần làm một thùng hình lập

phương chứa được đúng 64 lít nước.

Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh của

thùng là bao nhiêu đêximet?

Tiết 15: CĂN BẬC BA

1 Khái niệm về căn bậc ba:

Bài toán:

Tóm tắt

= 43

Trang 5

Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số x

sao cho x3 = a

1 Khái niệm về căn bậc ba:

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Ví dụ 1:

2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8 -5 là căn bậc ba của -125, vì (-5)3 = -125

Mỗi số có mấy căn bậc ba?

Trang 6

Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số x

sao cho x3 = a

Tiết 15: CĂN BẬC BA

1 Khái niệm về căn bậc ba:

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Chỉ số của căn

Số lấy căn

Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba.

Trang 7

Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số x

sao cho x3 = a

1 Khái niệm về căn bậc ba:

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

3 a

Kí hiệu:

3 3 3 3

( a )  aa

Chú ý:

Nhận xét:

Căn bậc ba của số dương là số dương;

Căn bậc ba của số âm là số âm;

Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.

3

3 =

3

3

 

 

 

3

3 3

c) =

?1 Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

a) 27; b) –64; c) 0; d)

125 1

Đáp án:

 3 2 3 3 32  2

Ví dụ:

Bài 67: Hãy tìm

8 8

3

Đáp án:

4 , 0 4

, 0 064

,

2 , 0 )

2 , 0 ( 008

,

3 3

3 512 ; 0 , 064 ;  0 , 008

Trang 8

3

3 1728 12 

=

Cách tìm căn bậc ba bằng máy tính bỏ túi

Vậy:

TÝnh

3 1728

Trang 9

Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số x

sao cho x3 = a

1 Khái niệm về căn bậc ba:

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

3 a

Kí hiệu:

3 3 3 3

( a )  aa

Chú ý:

Nhận xét:

Căn bậc ba của số dương là số dương;

Căn bậc ba của số âm là số âm;

Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.

) 0

; 0 (

)

) 0

; 0 (

)

) 0

; 0 (

)

b

a b

a b

a c

b a

b a ab

b

b a

b a

b a a

Một số tính chất của căn bậc hai

2 Tính chất:

3 3

3 3

) ab a b

) 0 (

)

3

3

b

a b

a

c

Trang 10

Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số x

sao cho x3 = a

Tiết 15: CĂN BẬC BA

1 Khái niệm về căn bậc ba:

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

3 a

Kí hiệu:

3 3 3 3

( a )  aa

Chú ý:

Nhận xét:

Căn bậc ba của số dương là số dương;

Căn bậc ba của số âm là số âm;

Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.

2 Tính chất:

3 3

3 3

) ab a b

) 0 (

)

3

3

b

a b

a

c

3 8 a3  5 a

8

3 8  3 7 => 2 7 > 3

3 8a3  5a 3 8 5a 5a 3 a3  2a   -3a

Ví dụ 3: Rút gọn Giải:

Ví dụ 3: Rút gọn

3

Ta cã 2 = , 8 > 7 nªn:

Ví dụ 3: Rút gọn

Ví dụ 2: So sánh 2 và3 7

Giải:

Trang 11

Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số x

sao cho x3 = a

1 Khái niệm về căn bậc ba:

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

3 a

Kí hiệu:

3 3 3 3

( a )  aa

Chú ý:

Nhận xét:

Căn bậc ba của số dương là số dương;

Căn bậc ba của số âm là số âm;

Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.

2 Tính chất:

3 3

3 3

) ab a b

) 0 (

)

3

3

b

a b

a

c

3 3 3 3

3 1728 : 64 12 : 4 12:4 33   

3 3 3 1728 3

64

Cách 2:

Cách 1:

3 1728 : 643

?2 Tính theo hai cách

Nhóm 1 và 2 làm cách 1

Nhóm 3 và 4 làm cách 2

Trang 12

Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số x

sao cho x3 = a

Tiết 15: CĂN BẬC BA

1 Khái niệm về căn bậc ba:

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

3 a

Kí hiệu:

3 3 3 3

( a )  aa

Chú ý:

Nhận xét:

Căn bậc ba của số dương là số dương;

Căn bậc ba của số âm là số âm;

Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.

2 Tính chất:

3 3

3 3

) ab a b

) 0 (

)

3

3

b

a b

a

c

3 3 3

3

3 3

3

135

5

3 3 3

3 ( 2) 5

3

3 3

3

135

5

3 3

Bài 68/36 sgk

Giải:

3

3 54 4 5

135

Trang 13

.

a ba b

3 3

3

a a

b b

 Víi b 0

ta cã :

Trang 14

Căn bậc hai Căn bậc ba

- Chỉ có số mới có căn bậc

- Số dương có căn bậc hai là hai

số đối nhau

- Bất kỳ số nào cũng chỉ

có căn bậc ba

;

aa

- KÝ hiÖu : (§K: ) - KÝ hiÖu : a

duy nhÊt mét hai

a 0 3

Hãy điền vào dấu ( ) để thấy được điều khác nhau giữa căn bậc hai

và căn bậc ba.

- Căn bậc ba của số dương là……

số âm

- Số 0 có một căn bậc hai là ……

- Căn bậc ba của số âm là

số dương

- Số 0 có một căn bậc ba là ……

Trang 15

-Trả lời 5 câu hỏi ôn tập chương I và ôn các công thức biến đổi căn thức trang 39 SGK

- Làm bài tập 70 đến 76 trang 38; 39 SGK.

- Tiết sau ôn tập chương I.

- Học thuộc: Định nghĩa căn bậc ba, tính chất căn bậc ba

- Làm bài tập: 68; 69 (SGK)

Bài tập: Rút gọn biểu thức 3 2 53 16 a 3 2 a

a

Trang 16

Bài học hôm nay đến đây là hết xin chúc các thầy cô mạnh khoẻ, chúc các em học sinh học giỏi

Trang 17

3 3

3

2 5 16 2

2

a

a a

a  

3 3

3 3 3

3 5 2 2 2

2

a

a a

a

a  

3 3

3 2 a 10 2 a 2 a a

a

3 3

3 2 a  10 2 a  2 a

3 2

3 3

a

Giải:

Ngày đăng: 06/02/2021, 04:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w