1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ngữ văn 7_Tiết 15_ Đại từ

10 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,...được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi. Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ[r]

Trang 1

Cho các từ sau, xác định từ láy và từ ghép và xếp vào bảng phân loại sau:

Đẳng lập Chính phụ Toàn bộ Bộ phận

xanh biếc tươi tắn

tươi tỉnh

xanh tươi

tươi tỉnh

xanh biếc

Trang 3

i từ Lượng

Trang 4

a) Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất thương nhau Phải nói là em tôi rất ngoan lại khéo tay nữa.

b) Chợt con gà trống ở phía sau bếp nổi gáy Tôi

biết đó là con gà của anh Bốn Linh Tiếng dõng dạc nhất xóm.

Đoạn văn được trích trong văn bản nào? Tác giả?

Từ “ nó ” trong đoạn văn a chỉ ai?

Nhờ đâu em biết nghĩa của hai từ nó trong đoạn văn này ?

Trang 5

C) Mẹ tôi giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra:

- Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đua cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi.

đoạn văn c chỉ sự việc gì? Nhờ đâu mà em hiểu

Trang 6

a) Nó lại khéo tay nữa.

b) Tiếng dõng dạc nhất xóm.

c) Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên

d) Ai làm cho bể kia đầy, Cho ao kia cạn, cho gầy cò con?

PN ĐT

CN

Xác định vai trò ngữ pháp của các từ nó, thế, ai trong đoạn văn trên

Trang 7

Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất, được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói

hoặc dùng để hỏi.

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò

ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, của

động từ, của tính từ,

Trang 8

Xếp các từ vào cột cho phù hợp:

Đại từ để trỏ Đại từ để hỏi

Người,

sự vật

Số

lượng

Hoạt

động

tính

chất,sự

việc

tôi

tôi

tao

tao

Bấy

Bấy

Vậy

Vậy

Ai Thế

Thế

Đó

ai

Đó

Bao nhiêu

Bao nhiêu

Mấy

Mấy

Sao

Sao

Thế nào

Thế nào

Trang 9

Ngôi trong giao tiếp Đại từ quen thuộc

Ngôi thứ nhất:

người nói

Ngôi thứ hai: người

nghe

Ngôi thứ ba: người,

vật được nói đến

tôi, ta , tớ chúng tôi, chúng

ta, chúng tớ

mày, mi chúng mày, bọn

mi

nó, hắn chúng nó, họ

Từ ngữ dùng để xưng hô trong tiếng Việt

Trang 10

*Từ xưng hô theo

quan hệ xã hội

+Thân thuộc : +Chức vụ :

+Nghề nghiệp : +

*Từ ngữ xưng hô theo

quan hệ tình cảm :

bố ,mẹ,chú, bác, cô, dì, cậu, mợ ,anh, chị, ông, bà,con, em…

giám đốc, thủ trưởng ,chủ tịch, bí thư, tổ trưởng,

ca sĩ, nhà văn, nhà báo ,hoạ sĩ

mày – tao ; ông ,bà – tôi

+Suồng sã :

mình,tớ - cậu,bạn ,anh,chị - em

+Thân mật : +Trang trọng : quý vị, quý ông , quý bà

+

Ngày đăng: 06/02/2021, 03:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w