PHAÀN CHUNG 7 ẹIEÅM Câu 1: Bộ ba các chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân ly ra ion H+ trong nớc Câu 3: Sự điện ly là: A.. Sự hoà tan một chất vào
Trang 1ẹEÀ THI HOẽC Kè I NAấM HOẽC 2010-2011
MOÂN : HOÙA HOẽC 11 Thời gian: 45 phỳt
A PHAÀN CHUNG (7 ẹIEÅM)
Câu 1: Bộ ba các chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?
A HNO3 ,NaOH, CH3COONa B KOH, NaCl, Cu(OH)2
C HCl, KOH, CH3COOH D HCl, NaCl, AgCl
Câu 2: Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về muối axit?
A Muối có khả năng phản ứng với bazơ
B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
C Muối tạo bởi axit yếu, bazơ mạnh
D Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân ly ra ion H+ trong nớc
Câu 3: Sự điện ly là:
A Sự hoà tan một chất vào nớc thành dung dịch
B Sự phân ly của một chất dới tác dụng của dòng điện
C Sự phân ly một chất thành ion dơng và ion âm khi chất đó hoà tan trong nớc hay ở trạng thái nóng chảy
D Thực chất là quá trình oxi hoá khử
Câu 4: Phản ứng có phơng trình ion rút gọn: Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2↓ có phơng trình phân tử là:
A FeSO4 + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4Cl
B FeCl2 + 2NaOH → Fe (OH)2 + 2NaCl
C FeSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + Fe(OH)2
D FeSO3 + Ba(OH)2 → BaSO3 + Fe(OH)2
Câu 5: Dung dịch HCl có pH = 3 thì nồng độ mol/lit dung dũch HCl là:
A 0,1M B 0,01 M C 0,001M D 0,0001M
Câu 6: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,4 M đợc dung dịch X pH của
dung dịch X là:
A 1 B 12 C 2 D 13
Cõu 7: Cú thể nhận biết muối amoni với cỏc muối khỏc bằng cỏch cho tỏc dụng với dung dũch kiềm mạnh
vỡ khi đú ở ống nghiệm đựng muối amoni cú hiện tượng :
A Chuyển thành màu đỏ
B Thoỏt ra 1 chất khớ khụng màu, cú mựi khai
C Thoỏt ra 1 khớ cú cú màu nõu đỏ
D Thoỏt ra 1 khớ khụng màu, khụng mựi
Cõu 8: Để phõn biệt ion PO3
4
− thường dựng thuốc thử là dung dũch AgNO3 vỡ:
A Tạo ra khớ cú màu nõu
B Tạo ra dd cú màu vàng
C Tạo ra kết tủa màu vàng
D Tạo ra khớ khụng màu hoỏ nõu trong khụng khớ
Cõu 9: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dũch HNO3 đặc?
B Dung dịch cú màu xanh, cú khớ màu nõu bay ra
C Dung dịch cú màu xanh, H2 bay ra
D Dung dịch cú màu xanh, cú khớ khụng màu bay ra
Cõu 10: Sấm chớp (tia lửa điện) trong khớ quyển sinh ra chất nào sau đõy?
Cõu 11: Thuốc thử dựng để nhận biết 3 dung dũch NaCl, NaNO3, Na3PO4 là:
A quỳ tớm B Cu C dd AgNO3 D dd Ba(OH)2
Cõu 12: Khi đốt khớ NH3 trong khớ clo, khúi trắng bay ra là
Cõu 13: Phõn kali được đỏnh giỏ bằng hàm lượng % của chất nào?
Cõu 14: Nitơ cú thể cú cỏc số oxi húa trong cỏc hợp chất là:
Maừ ủeà thi : 001
Trang 2B.cĩ thể cĩ các số oxi hĩa: -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5
C chỉ cĩ số oxi hĩa +3 và +5
D cĩ thể cĩ các số oxi hĩa: -3; +1; +2; +3; +4; +5
Câu 15: Nếu quá trình điều chế HNO3 cĩ hiệu suất 80% thì từ 0,5 mol NH3 sẽ thu được một lượng HNO3
là:
A 63 g B 31,5 g C 50,4g D 25,2 g
Câu 16: Cho 19,5 g một kim loại chưa biết hố trị tác dụng hết với dd HNO3 thu được 4,48 (l) NO (đktc).
Kim loại đĩ là
A K B Zn C Mg D Al
Câu 17: Khi cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 1M Muối tạo thành
là:
Câu 18: Cho 39,04 g hỡn hơ ̣p Na2CO3, K2CO3 tác du ̣ng vừa đủ với dung di ̣ch BaCl2 Sau phản ứng thu đươ ̣c 63,04g kết tủa Lo ̣c tách kết tủa, cơ ca ̣n dung di ̣ch thu được m (g) muới clorua Vâ ̣y m có giá tri ̣ là:
Câu 19: Tính oxi hĩa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
C 3C + 4Al → Al4C3 D C + H2O → CO + H2
Câu 20: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong khơng khí thu được các chất thuộc phương án nào?
A FeO, NO2 , O2 B Fe, NO2 , O2 C Fe2O3 , NO2 D Fe2O3 , NO2 , O2
Câu 21: Phản ứng giữa dung dịch HNO3 với Fe tạo ra khí NO Tổng các hệ số tối giản trong phương trình
oxi hố - khử này bằng:
II PHẦN RIÊNG (tự luận 3đ) :Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần
Phần A: Theo chương trình chuẩn
Câu 1 (1đ) : Hồn thành chuỗi phản ứng hĩa học sau:
Câu 2 (1đ): Hồn thành phương trình phân tử rồi viết lại phương trình ion rút gọn các pư
sau?
a) NaCl AgNO+ 3→
b) HCl CaCO+ 3 →
Câu 3 (1đ): Đốt cháy hồn tồn 4,6 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,48 lít CO2 (đktc)
và 5,4 gam H2O Tỉ khối hơi của A đối với oxi là 1,4375 Xác định CTPT của A?
(C=12 ; O=16 ; H=1)
Phần B: Theo chương trình nâng cao
Câu 1 (1đ) : Hồn thành chuỗi phản ứng hĩa học sau:Zn NO( 3 2) →1 NO2→2 HNO3→3 H PO3 4→4
Supephotphat kép
Câu 2 (1đ) : Tính α và pH của dd CH3COOH 0,1M cĩ Ka = 2.10−5?
Câu 3 (1đ): Cho 26 gam một kim loại R tan hết trong HNO3 lỗng dư thu được 2,24 lít khí N2O (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Xác định kim loại R?
(Ca=40 ; Fe=56 ; Al=27 ; Zn=65)
(Thí sinh khơng được phép sử dụng bảng tuần hồn hĩa học)
Trang 3Đáp Án
Phần A: Theo chương trình chuẩn
Câu 1 (1đ)
1)
0
1 2
t
1
Câu 2 (1đ)
b) 2HCl CaCO+ 3 →CaCl2+CO2 ↑ +H O2 0,25
Câu 3 (1đ)
2, 4
C
m = g ; m H =0, 6g ; m O =1,6g
2, 4 0,6 1,6 4, 6
2 6 1
x
z
=
= ⇒
=
A là C H O2 6
0,5
Phần B: Theo chương trình nâng cao
Câu 1 (1đ)
1)
0
1
2
t
3) 5HNO3+ →P H PO3 4+5NO2+H O2
Câu 2 (1đ)
5
0
2.10
0,01414 1, 4%
0,1
a
K C
3 0
0
Câu 3 (1đ) Cách 1: n N O2 =0,1 mol
n R 0,8
n
= M R 0,826 32,5n
n
0,5
Trang 426
R 26n R
2NO3−+ →8e N O2
0,8 0,1
0,5