1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Tuần 15 - Bài: Giới thiệu bảng nhân

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Töø soá 3 ôû haøng ñaàu tieân theo chieàu muõi teân xuoáng döôùi + Hai muõi teân gaëp nhau ôû soá 12.[r]

Trang 1

TUẦN 15

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

Giới thiệu bảng nhân

( tr 74)

Trang 4

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 Giíi thiÖu b¶ng nh©n

Trong b¶ng nh©n cã mÊy hµng, mÊy cét?

Trang 5

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Các số: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 trong cột đầu tiên và hàng đầu tiên đ ợc gọi là các thừa số trong các bảng nhân đã học.

1 Giới thiệu bảng nhân

Trang 6

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

1 Giíi thiÖu b¶ng nh©n

Trang 7

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

1 Giíi thiÖu b¶ng nh©n

Trang 8

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

1 Giíi thiÖu b¶ng nh©n

Trang 9

Vậy từ hàng thứ 2 trở

đi mỗi hàng trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 10

Vậy từ cét thứ 2 trở đi mỗi cét trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 11

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

12 4

3

2 Cách sử dụng bảng nhân

Em hãy dùng bảng nhân tìm kết quả của phép nhân 4 x 3

+ Từ số 4 ở cột đầu tiên theo chiều mũi tên sang phải

+ Từ số 3 ở hàng đầu tiên theo chiều mũi tên xuống dưới

+ Hai mũi tên gặp nhau ở số 12 Vậy 4 x 3 = 12

Trang 12

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

2 Cách sử dụng bảng nhân

12 3

4

Trang 13

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

6

5

6

9

Bài 1: Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống.

3 Luyện tập

Trang 14

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

6

5

6

9

28 30

Bài 1 Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống.

28

30 42

72

Trang 15

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Bài 2: Số ?

Thừa số 2 2 7 7 10 Thừa số 4 4 8 ? 8 9 9 10

2

8

4

56

8

7

90

10 9

Trang 16

Bài 3

Trong Hội khỏe Phù Đổng, đội tuyển của một tỉnh đã giành được 8 huy chương vàng, số huy chương bạc giành được nhiều gấp 3 lần số huy chương vàng Hỏi đội tuyển đó đã giành được tất cả bao nhiêu huy chương?

Bài giải

Đội đó giành được số huy chương bạc là:

8 x 3 = 24 (huy chương) Đội đó giành được tất cả số huy chương là:

8 + 24 = 32 (huy chương) Đáp số : 32 huy chương

Tóm tắt

Sè huy ch ¬ng vµng

Sè huy ch ¬ng b¹c

8 huy ch ¬ng

? huy ch ¬ng

Trang 17

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Giíi thiÖu B¶ng nh©n

Ngày đăng: 05/02/2021, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w