vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ láy.. 1.Hãy xếp những từ phức được in nghiêng trong các câu dưới đây thành hai loại : từ ghép và từ láy. Biết rằng những tiếng in[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Dùng gạch chéo phân tách câu sau
thành các từ rồi chỉ rõ đâu là từ đơn, từ phức
Những hạt mưa bé nhỏ rơi mà như nhảy nhót.
Trang 3Từ ghép và từ láy
Luyện từ và câu
Trang 4Cấu tạo của những từ phức được in đậm trong các câu thơ sau có gì khác nhau ?
I Nhận xét :
Tôi nghe truyện cổ thầm thì
Lời ông cha dạy cũng vì đời sau
Tôi nghe truyện cổ thầm thì
Lời ông cha dạy cũng vì đời sau
Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể
Núi dựng cheo leo , hồ lặng im
Lá rừng với gió ngân se sẽ
Hoạ tiếng lòng ta với tiếng chim
Trang 5Từ phức
ầm ì
Cấu tạo ở những từ phức ở cột 1 có những gì khác những từ phức ở cột 2?
th th
ch ầm ch ậm
ch l
s e
s ẽ
eo eo
truyện cổ ông cha
lặng im
Do những tiếng có
nghĩa tạo thành
Do những tiếng có âm đầu hoặc vần lặp lại
nhau tạo thành
Trang 6Từ phức
Từ láy
Từ ghép
Ghép những
tiếng có nghĩa
lại với nhau
Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu
và vần) giống nhau
Trang 7II- Ghi nhớ
Có mấy cách để tạo từ phức?
Có hai cách chính để tạo từ phức
Những từ thế nào được gọi là từ ghép?
1.Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau
Đó là các từ ghép.
M: tình thương, thương mến,….
Những từ như thế nào được gọi là từ láy?
2 Phối hợp những tiếng có âm đầu hay
vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau
Đó là các từ láy
M: săn sóc, khéo léo, luôn luôn,…
Trang 81.Hãy xếp những từ phức được in nghiêng
trong các câu dưới đây thành hai loại: từ
ghép và từ láy Biết rằng những tiếng in đậm là tiếng có nghĩa:
a)Nhân dân ghi nhớ công ơn Chử Đồng
Tử, lập đền thờ ở nhiều nơi bên sông
Hồng Cũng từ đó hằng năm, suốt mấy
tháng mùa xuân, cả một vùng bờ bãi
sông Hồng lại nô nức làm lễ, mở hội
để tưởng nhớ ông.
Trang 9b) Dáng tre vươn mộc mạc, màu
tre tươi nhũn nhặn Rồi tre lớn
lên, cứng cáp, dẻo dai, vững
chắc Tre trông thanh cao, giản
dị, chí khí như người.
Trang 10Câu a
Câu b
ghi nhớ, đền thờ, bãi bờ,
tưởng nhớ
nô nức
dẻo dai, vững chắc, thanh cao
mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp
Trang 112 Tìm từ ghép, từ láy chứa từng tiếng sau đây:
a)Ngay
b)Thẳng
c)Thật
Trang 12Từ Từ ghép Từ láy
a ngay ngay thẳng,
ngay thật…
ngay ngắn
b thẳng thẳng băng,
thẳng cánh…
thẳng thắn
c thật chân thật,
thật lòng…
thật thà
Trang 13Củng cố:
Hãy tìm một từ ghép và một từ láy chỉ màu sắc mà em yêu
thích.