Tuần 4. Từ ghép và từ láy tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 2Thø tư ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2017
Luyện từ và câu
* Đặt câu với 1 từ phức em vừa tìm được.
* Thế nào là từ phức ? Cho ví dụ
Trang 3Thø tư ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2017
Luyện từ và câu
Từ ghép và từ láy.
I Nhận xét.
1 Tìm các từ phức có trong các câu thơ sau:
* Tôi nghe truyện cổ thầm thì
Lời ông cha dạy cũng vì đời sau.
* Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể Núi dựng cheo leo, hồ lặng im
Lá rừng với gió ngân se sẽ Họa tiếng lòng ta với tiếng chim.
- Từ phức : Truyện cổ, thầm thì, ông cha.
- Từ phức : chầm chậm, cheo leo, lặng im, se sẽ
Trang 4Thø tư ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2017
Luyện từ và câu
Từ ghép và từ láy.
I Nhận xét.
- Từ phức :
+ Cấu tạo của các từ phức trên có gì khác nhau?
Từ phức do những tiếng
có nghĩa tạo thành
Từ phức do những tiếng có âm đầu hoặc vần lặp lại nhau tạo thành
ông cha,
- truyện cổ, th ầm th ì, ch ầm ch ậm,
ch eo l eo , se sẽ lặng im.
ông cha,
cheo leo, lặng im, se sẽ.
+ Những từ do các tiếng có nghĩa ghép lại với nhau gọi là từ ghép + Những từ do những tiếng có âm đầu hoặc vần lặp lại nhau tạo
Trang 5Thø tư ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2017
Luyện từ và câu
Từ ghép và từ láy.
II Ghi nhớ
M: tình thương, thương mến, …
1 Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau Đó là các từ ghép.
2 Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc
cả âm đầu và vần) giống nhau Đó là các từ láy.
M: săn sóc, khéo léo, luôn luôn, …
Có hai cách chính để tạo từ phức là:
Trang 6III Luyện tập.
b) Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn. Rồi tre lớn lên,
cứng cáp, dẻo dai, vững chắc. Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như người.
a) Nhân dân ghi nhớ công ơn Chử Đồng Tử, lập đền thờ ở nhiều nơi bên sông Hồng Cũng từ đó hằng năm, suốt mấy tháng mùa xuân, cả một vùng bờ bãi sông Hồng lại nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ ông.
* Bài 1: Hãy xếp những từ phức được in nghiêng trong các câu dưới đây thành hai loại : từ ghép và từ láy Biết rằng những tiếng in đậm hơn là tiếng có nghĩa:
Thø tư ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2017
Luyện từ và câu
Từ ghép và từ láy.
Đoạn a
Đoạn b
ghi nhớ, đền thờ, bờ bãi, tưởng nhớ nô nức.
- vững chắc, thanh cao. nhũn nhặn, cứng cáp,
Trang 7* Bài 2 Viết các từ ghép và từ láy chứa từng tiếng sau đây:
Ngay
Thẳng
Thật
III Luyện tập.
Thø tư ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2017
Luyện từ và câu
Từ ghép và từ láy.
- ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng,
- thẳng băng, thẳng cánh, thẳng cẳng, thẳng đuột, thẳng đứng, thẳng góc, thẳng tay, thẳng tắp, thẳng tuột, thẳng tính
- thẳng thắn,…
- chân thật, thành thật, thật lòng, thật lực, thật tâm, thật tình - thật thà,
Trang 8Trò chơi:
Thø tư ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2017
Luyện từ và câu
Từ ghép và từ láy.