Câu 3: Một ôtô A chạy đều trên một đường thẳng với vận tốc 40km/h.. Một ôtô B đuổi theo ôtô A với vận tốc 60km/h.Vận tốc của ôtô B đối với ôtô A là bao nhiêu.. Giảm gấp đôi Câu 5: Trong
Trang 1TRUNG TÂM GDTX BA TRI DE THI HOC KY I-NH:2010-2011
(Dé thi gdm 02 trang) Thời gian làm bài: 30 (không kể phát đề)
Chữ ký giám thị 1: Hc mm Chữ ký giám thị 2:
Họ và tên thí sinh:
Hay khoanh tron kí tự trước câu trả lời đúng
Câu 1: Khi một xe buýt giảm tốc độ thì các hành khách
A ngã người sang bên cạnh B chúi người về phía trước
Câu 2: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là sự rơi tự do nếu được thả rơi?
A một sợi chỉ B một hòn bi Œ một tờ giấy D một khăn tay
Câu 3: Một ôtô A chạy đều trên một đường thẳng với vận tốc 40km/h Một ôtô B đuổi theo ôtô A với vận tốc 60km/h.Vận tốc của ôtô B đối với ôtô A là bao nhiêu?
Cau 4: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt tiếp xúc tăng gấp đôi?
A Tăng gấp đôi _ B Không thay đổi C.luôn thay đổi D Giảm gấp đôi
Câu 5: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vạ +at thì
A v luôn luôn dương B a luôn ngược dấu với v
C a luôn cùng dấu với v D a luôn luôn dương
Câu 6: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 25cm Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo 4,5N Khi ấy lò xo dài 35cm Độ cứng của lò xo là bao nhiêu?
Câu 7: Chọn trục toạ độ của chuyển động là đường thắng Ox, gốc toạ độ là điểm O, chiều dương tir O đến x, vị trí ban đầu của vật trùng với gốc O Phương trình chuyển động thang đều của vật là
Câu 8: Chỉ ra câu sai
Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau
A vectơ vận tốc không đổi B tốc độ dài không đổi
Œ quỹ đạo là đường tròn D vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm
Câu 9: Một đĩa tròn có bán kính 0,5m quay tròn đều với tần số 120 vòng/phút Tốc độ quay của một điểm nằm trên vành đĩa là
Câu 10: Cho 3 lực đồng qui có độ lớn 6N và 8N Độ lớn của hợp lực có thể là
Câu 11: Một hành khách ngồi trong toa tàu A, nhìn qua cửa số thấy toa tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đêu chạy như nhau Hỏi toa tàu nào chạy?
A Cả hai tàu đều đứng yên B Cả hai tàu đều chạy
C Tau B chạy, tàu A đứng yên D Tàu A chạy, tàu B đứng yên
Câu 12: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được ota chuyển động nhanh dần đều?
A Vv 2 +vg= 2as B v + vọ= 2as C v2 _Wụ= 2as D.v_—vọ =2as
Trang 1/2 - Ma dé thi 213
Trang 2Câu 13: Một vật được ném ngang ở độ cao 80m với tốc độ đầu là 20m⁄s Lay g = 10m/s’
Tam bay xa cua vat la
Câu 14: Một ôtô đang chạy thắng đều với tốc độ 5m/s bỗng tăng tốc chuyển động nhanh dần
đều, sau 10s đạt được tốc độ 10m/s Gia tốc của ôtô là
Câu 15: Một vật có khối lượng 100g có trọng lượng bằng bao nhiéu? Lay g=10m/s”
Cầu 16: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là
A lực mà xe tác dụng vào ngựa B lực mà ngựa tác dụng vào xe
Œ lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất D lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa
Câu 17: Một người kéo một hộp đựng thực phẩm trên sàn nhà với một lực nằm ngang có độ
lớn 100N Hộp chuyền động thắng đều Độ lớn của lực ma sát bằng bao nhiêu?
Câu 18: Một quả bóng khối lượng m =0,5kg đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá bóng với một lực 300N Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,02s Quả bóng bay đi với tốc độ là
Câu 19: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k
=50N/m để nó dãn ra 10cm?
Câu 20: Trong một tai nan giao thông, một ôtô tải đâm vào ôtô con đang chạy ngược chiều
Otô nào chiu luc lớn hon?
A Hai ôtô chịu lực bằng nhau B Ôtô tải chịu lực lớn hơn
Œ Otô con chịu lực lớn hơn D Otô tải thu được gia tôc lớn hơn
- HET -
—Xh
oe : ; Ă C 2010-2011
SO GD VA DT BEN TRE DE THI HỌC NT NM oe of
THỜi gian lãm bài: 30 phút (không kế thời gian phat dé)
âu 1:(¡ điểm) Phát biểu và viết biểu thức định luật H Niu- Tơn ¬ |
ren a ae Sự rơi tự do là gì? Nêu phương, chiêu và tính chât của chuyên ma - áo a Cau 3:( 1,5 điểm) Phải treo vào lò xo một vật có khối lượng băng bao nhiêu đê nó dẫn ra đực
iết đô cứng của lò xo k= 50 N/m Lấy g = 10m$° " có a
eee rr Hen) Môt vật có khối lượng 1kg bắt đâu chuyên động dưới tac z : p= dụng của một lực băng Di eA
4N theo phương năm ngang Hệ sô ma sát giữa vật và mặt phăng là 0,2 Lay g = 10m/s“ Tính:
b.Quãng đường vật đi được trong thời gian 3,5 giây
-HET-
DAP AN: