[r]
Trang 1ĐẠI SỐỐ LỚP 9
ĐẠI SỐỐ LỚP 9
TIẾT 14
LUYỆN TẬP
Trang 2CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
2
)
1 A | A |
AB
)
A 0 ; B 0
B
A
)
3
B
A
A 0 ; B 0
B
A2
)
4 | A | B B 0
B A
)
A 0 ;B 0
B
A A2B A 0 ;B 0
B
A
)
6
|
| B
AB
AB 0 ; B 0
B
A
)
7
B
B
A B 0
B A
C
)
2
.
B A
B A
C
A 0 ; A B2
B A
C
)
B A
B A
C
A 0; B 0; A B
Trang 3BÀI T P 1 Ậ
Rút gọn biểu thức sau :
3 4
7
3
11
33 3
1 9
2 3
Trang 4CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
2
)
1 A | A |
AB
)
A 0 ; B 0
B
A
)
3
B
A
A 0 ; B 0
B
A2
)
4 | A | B B 0
B A
)
A 0 ;B 0
B
A A2B A 0 ;B 0
B
A
)
6
|
| B
AB
AB 0 ; B 0
B
A
)
7
B
B
A B 0
B A
C
)
2
.
B A
B A
C
A 0 ; A B2
B A
C
)
B A
B A
C
A 0; B 0; A B
Trang 5BÀI T P 2 Ậ
Chứng minh đẳng thức :
1 1
1
4
2 1
a
a
a a
a a
( Với a ≥ 0 và a ≠ 1 )
1 a 1 a a
a
1
4
2 a
1 a 1 a
a
1
Trang 6CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
2
)
1 A | A |
AB
)
A 0 ; B 0
B
A
)
3
B
A
A 0 ; B 0
B
A2
)
4 | A | B B 0
B A
)
A 0 ;B 0
B
A A2B A 0 ;B 0
B
A
)
6
|
| B
AB
AB 0 ; B 0
B
A
)
7
B
B
A B 0
B A
C
)
2
.
B A
B A
C
A 0 ; A B2
B A
C
)
B A
B A
C
A 0; B 0; A B
Trang 7BÀI T P 3 Ậ
Cho biểu thức :
1 2
1 :
1 1
1
2
a a
a a
a a
a
M
a) Rút gọn M
1
a a
1
a 1 2
1
a
Trang 8BÀI T P 3 Ậ
Cho biểu thức :
1 2
1 :
1 1
1
2
a a
a a
a a
a
M
a) Rút gọn M
b) So sánh giá trị của M với 2
Trang 9BÀI T P 3 Ậ
Từ đó suy ra : Giá trị của biểu thức
A B 1 C -4 D 4
3 2
1 3
2
1
2
1
Bằng :
3
2
3 4
3
2
A B 1 C -4 D 4
2
1
D.4
Trang 10BÀI T P 4 : Ậ
a) Rút gọn biểu thức P
) 1 (
1
x x
x x
2 )1
(
2 1
) 3
(
x
x x
x x
x
x x
x x
x
P
2
1 2
1
2
2 1
3 1
1
2
x 2 x 1
Trang 11BÀI T P 4 : Ậ
Cho biểu thức :
b) Tìm x để
a) Rút gọn biểu thức P
x x
x
x x
x x
x
P
2
1 2
1
2
2 1
3 1
1
2
2
1
P
c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức
có giá trị là số nguyên Q 4 x P
d) Tìm giá trị lớn nhất của P
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
các định lý so sánh các căn bậc hai số
học, khai phương một tích, khai phương một thương
bảng số
105; 107; 108 (tr 20 - SBT)