Giới thiệu: GV nêu yêu cầu tiết học: Luyện tập về các số tròn trục.. Khoanh vào số bé nhất.2[r]
Trang 1NS:
NG:
Toán
BÀI 91 LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu
- HS đọc, viết, so sánh các số tròn chục Bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục ( Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
- Rèn cho HS kỹ năng đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- HS yêu thích học tập bộ môn, biết vận dụng các kiến thức về số tròn chục để làm bài tập được nhanh và chính xác
B/ Đồ dùng dạy học
VBT, bảng phụ chép bài tập 2
C/ Các hoạt động dạy – học
GV
I Kiểm tra:
- HS đọc và viết các số tròn trục ( 1 HS
đọc số, 1 HS viết số )
II Bài mới:
1 Giới thiệu: GV nêu yêu cầu tiết học:
Luyện tập về các số tròn trục
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Nối ( theo mẫu )
- HS nêu yêu cầu bài
- GV hướng dẫn mẫu: Đọc: Năm mươi – ta
nối với số nào?
Bài 2: Viết ( Theo mẫu )
- HS nêu yêu cầu và đọc mẫu ( phần a )
- GV hướng dẫn mẫu; Số 50 gồm mấy
chục và mấy đơn vị ?
Bài 3:
a Khoanh vào số bé nhất
b Khoanh vào số lớn nhất
- HS nêu yêu cầu ở từng phần
- Muốn biết trong dãy số, số nào lớn nhất,
số nào bé nhất thì trước tiên các con phải
HS
- 2 HS làm bảng
- HS nghe
Năm mươi 50
- HS đọc và nối
- Lên bảng chữa bài
- Đổi vở kiểm tra
- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
- HS làm tiếp 3 phần còn lại
- Chữa bài trên bảng và đọc kết quả
- Gọi hs yếu xác định lại chữ số thuộc các hàng.
- HS nêu y/c
- … con phải so sánh xem số tròn chục nào lớn nhất , số tròn chục naaof
Trang 2làm gì?
- Làm bài và đọc kết quả
-> Củng cố cách so sánh số ở hàng chục
Bài 4:
a Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
b Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
- HS đọc mẫu từng phần
- Nêu cách làm dựa trên cách so sánh số
- HS chữa bài trên bảng
bé nhất rồi mới khoanh
a Khoanh vào số 20
b Khoanh vào số 90
a
10 30 40 60 80 b
90 70 50 40 20
III Củng cố, dặn dò:
- Chốt nội dung bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị que tính, học bài: Cộng các số tròn chục