Đọc lại bài tiết 1 cá nhân – đồng thanh Thảo luận và trả lời : - huynh Đọc câu ứng dụng Cá nhân – đồng thanh Đọc SGK cá nhân – đồng thanh Quan saùt vaø Thaûo luaän nhoùm ñoâi Đại diện[r]
Trang 1
TUẦN 24: Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2010
TIẾNG VIỆT UÂN – UYÊN.
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, luyện nói: Em thích đọc truyện
III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài uơ,uya
- Viết bảng con: huơ vòi, đêm khuya
-GV nhận xét
Tiết 1 :
2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần uân, uyên
HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: uân
- Nhận diện vần: vần uân được tạo nên
từ uâ và n
- So sánh uân với uya
- Cài : uân
-Đánh vần : u – â – n - uân / uân
- Tiếng khoá: xuânï
Phân tích tiếng : xuânï
Cài : xuânï
Đánh vần: xờøø – uân – xuân/ xuân ï
Từ ngữ: mùa xuân
b/ Dạy vần: uyên ( tương tự)
So sánh: uyên với uân
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
huân chương chim khuyên
tuần lễ kể chuyện
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
-Quan sát
- giống: đều có âm u
- Khác: uân kết thúc bằng âm n
- Cài: uân Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng xuân có âm x đứng trước
- cài: xuân -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u
- Khác: uyên kết thúc bằng âm n
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
Trang 2+Vieỏt maóu:
uaõn, uyeõn, muứa xuaõn, boựng chuyeàn
Hẹ.3 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
ẹoùc laùi toaứn baứi treõn baỷng
Tieỏt 2 :
Hẹ.1 :(15’) a/Luyeọn ủoùc :
- ẹoùc baứi baỷng lụựp
- ẹoùc Caõu ửựng duùng
Treo tranh vaứ hoỷi : Tranh veừ gỡ ?
- Tỡm tieỏng coự aõm mụựi hoùc ?
- Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng :
Chim eựn baọn ủi ủaõu
-ẹoùc SGK
Hẹ,2:10’) Luyeọn noựi :
Phaựt trieồn lụứi noựi theo noọi dung:
Em thớch ủoùc truyeọn.
H Em ủaừ xem nhửừng cuoỏn truyeọn gỡ?
H.Trong soỏ truyeọn ủaừ xem em thớch
nhaỏt truyeọn gỡ?
H Em haừy keồ veà moọt caõu truyeọn maứ
em thớch?
H ẹoùc truyeọn giuựp em ủieàu gỡ?
Hẹ.3:(10’) Vieỏt vụỷ taọp vieỏt
HD vieỏt – caựch caàm buựt
Chaỏm- nhaọn xeựt
Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
Nhaọn xeựt giụứ hoùc
Veà xem trửụực baứi: uaõt, uyeõt
HS quan saựt
- vieỏt treõn khoõng baống ngoựn troỷ
- Vieỏt baỷng con :
ẹoùc laùi baứi tieỏt 1 ( caự nhaõn – ủoàng thanh)
Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi :
- xuaõn ẹoùc caõu ửựng duùng ( Caự nhaõn – ủoàng thanh) ẹoùc SGK ( caự nhaõn – ủoàng thanh) Quan saựt vaứ Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi Caực nhoựm boồ sung
-HS vieỏt vaứo vụỷ uaõn, uyeõn, muứa xuaõn, boựng chuyeàn
TOáN: LUYệN TậP
I.MụC TIÊU:
- Biết đoc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận biếtcấu tạo số tròn chục (40 gồm4 chục và 0 đơn vị)
II CHUẩN Bị :
- HS chuẩn bị vở bài tập
III HOạT ĐộNG DạY HọC :
Trang 3Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1 Kiểm tra : HS thực hiện vào bảng
con Điền dấu > , < , = ?
- Nhận xét
2 Bài mới : (33’) Luyện tập
Bài 1: Nối (theo mẫu)
HD học sinh làm Miệng
Lớp nhận xét
Bài 2 : Viết (theo mẫu)
Làm vở bài tập
Chấm - nhận xét
Bài 3: Làm miệng:
Khoanh vào số bé nhất:
Khoanh vào số lớn nhất:
Chấm chữa bài
Bài 4 : Làm vở ô li
a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:
3 Dặn dò: Về học và làm lại các bài
tập
20 < 10 80 > 40
90 = 90
HS đọc yêu cầu, nêu miệng
- HS làm vở a) S ố 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị b) Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị c) Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vij d) Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
- 70 , 40 , 20 , 50 , 30
- 10 , 80 , 60 , 90 , 70
20 50 70 80 90
80 60 40 30 10
Thứ ba ngaứy thaựng naờm 2010
TIEÁNG VIEÄT UAÂT - UYEÂT
I/ MUẽC TIEÂU:
- ẹoùc ủửụùc : uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh; Tửứ vaứ đoạn thơ ứng dụng
- Vieỏt ủửụùc: uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh
- Luyeọn noựi 2 -4 caõu theo chuỷ ủeà: ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp
II/ CHUAÅN Bề:
- Tranh minh hoaù cho caõu ửựng duùng, luyeọn noựi: ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp
III/ HOAẽT ẹOÄẽNG DAẽY HOẽC:
1.Kieồm tra baứi cuừ: -HS ủoùc baứi :oõn taọp
- Vieỏt baỷng con: ủoựn tieỏp, aỏp trửựng
-GV nhaọn xeựt
Tieỏt 1 :
2.Baứi mụựi:(1’)Giụựi thieọu vaàn uaõt, uyeõt
Trang 4HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: uât
- Nhận diện vần vần uât được tạo nên
từ uâ và t
- So sánh uât với uân
- Cài :uât
-Đánh vần : u– â – uât / uât
- Tiếng khoá: xuất
Phân tích tiếng : xuất
Cài : hoạt
Đánh vần: xờøø – uât – xuât - sắc -
xuất – xuất/ xuấtï
Từ ngữ: sản xuất
b/ Dạy vần: uyêt ( tương tự)
So sánh: uyêt với uât
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
luật giao thông băng tuyết
nghệ thuật tuyệt đẹp
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu:
uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Những đêm nào trăng khuyết
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói theo nội dung:
Đất nước ta tuyệt đẹp
-Quan sát
- giống: đều có âm uâ
- Khác: uât kết thúc bằng âm t
- Cài: uât Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng xuất ï có âm x đứng trước
- cài: xuất -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u
- Khác: uyêt kết thúc bằng âm t
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- khuyết Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Trang 5H Nửụực ta coự teõn laứ gỡ?
H Em nhaọn ra caỷnh ủeùp naứo treõn tranh
aỷnh em ủaừ xem?
H Noựi veà moọt caỷnh ủeùp maứ em bieỏt?
Hẹ.3:(10’) Vieỏt vụỷ taọp vieỏt
HD vieỏt – caựch caàm buựt
Chaỏm- nhaọn xeựt
Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
Nhaọn xeựt giụứ hoùc
Veà xem trửụực baứi: uynh, uych
ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi Caực nhoựm boồ sung
-HS vieỏt vaứo vụỷ uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh
I MUẽC TIEÂU:
- Bieỏt ủaởt tớnh, laứm tớnh coọng caực soỏ troứn chuùc, coọng nhaồm caực soỏ troứn chuùc
trong phaùm vi 90
- Giaỷi ủửụùc baứi toaựn coự pheựp coọng
II CHUAÅN Bề:
- GV, HS : chuẩn bị các bó que tính
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra :
Sự chuẩn bị que tính của HS
- Nhận xét
2 Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ.1:(17’) Giới thiệu cách cộng các
số tròn chục( theo cột dọc)
a) HD thao tác trên que tính
Lấy 30 que tính (3bó que tính) HS
nhận biết 30 có 3chục và 0 đơn vị
- Lấy tiếp 20 que tính ( 2 bó que tính),
Xếp dưới 3 bó que tính, nhận biết 20
có 2 chục và 0 đơn vị
b) HD kĩ thuật làm tính cộng qua 2
bước
Đặt tính:
Viết 30 rồi viết 20 ,cột chục thẳng
hàng chục, cột đơn vị thẳng hàng đơn
vị
- Viết dấu công
- Kẻ vạch ngang
Tính : ( từ phải sang trái)
- HS đưa các bó que tính ra
HS quan sát và thực hiện như Gv
CHụC ĐƠN Vị 3
+ 2
0
0
30 • 0 cộng 0 bằng + viết 0
20 • 3 cộng 2 bằng
50 5, viết 5
30 + 20 = 50
Trang 6HĐ.2:( 18’) Luyện tập
Bài 1:Tính
HD đặt tính
- Nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
Cho HS đọc yêu cầu
Lớp nhận xét
Bài 4: HS đọc bài toán
HD làm bài
- Viết tóm tắt, làm bài giải
- Chấm bài, chữa bài
3 Dặn dò: về làm bài tập còn lại
-HS làm bảng con
40 50 30 10 20 60
30 40 30 70 50 20
60 90 60 80 60 80
- HS nêu miệng
50 + 10 = 60 10 + 30 = 70 50 + 40 = 90
20 + 20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90
30 + 50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 70 = 90
- HS làm vào vở ô li Tóm tắt Thùng thứ 1: 20 gói bánh Thùng thứ 2 : 30 gói bánh Cả hai thùng: gói bánh ? Bài giải Cả hai thùng đựng được là:
20 + 30 = 50 ( gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh
ẹAẽO ẹệÙC: ẹI BOÄ ẹUÙNG QUY ẹềNH (T1)
I.Muùc tieõu:
- Neõu ủửụùc moọt soỏ quy ủũnh ủoỏi vụựi ngửụứi ủi boọ phuứ hụùp vụựi ủieàu kieọn giao thoõng
ủũa phửụng
- Neõu ủửụùc ớch lụùi cuỷa vieọc ủi boọ ủuựng quy ủũnh
- Thửùc hieọn ủi boọ ủuựng quy ủũnh vaứ nhaộc nhụỷ baùn beứ cuứng thửùc hieọn
II.Chuaồn bũ:
-Tranh BT1/ 33 -Hoùc sinh chuaồn bũ giaỏy , buựt chỡ ,buựt maứu
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
2.Baứi cuừ :(5’)
-Muoỏn coự nhieàu baùn quyự meỏn mỡnh
thỡ em phaỷi cử xửỷ vụựi baùn nhử theỏ naứo
khi cuứng hoùc cuứng chụi ?
-Nhaọn xeựt
3.Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi :
Hẹ.1(8’) -GV treo tranh1 vaứ 2, thaỷo
luaọn
H.ễÛ thaứnh phoỏ ủi boọ phaỷi ủi ụỷ phaàn
ủửụứng naứo?
- HS traỷ lụứi
- HS quan saựt, thaỷo luaọn
- Phaàn ủửụứng daứnh cho ngửụứi ủi boọ
+ +
+
Trang 7H Ở nông thôn khi đi bộ phải đi ở
phần đường nào ?
KL: Ỏ nông thôn cần đi sát lề đường
Ở thành phố cần đi trên vỉa hè
HĐ.2: (10’)HS làm bài tập 2.
Trong các tranh dưới đây, em thấy bạn
nào đi bộ đúng quy định
Một số HS trình bày kết quả
- Lớp nhận xét bổ sung
HĐ.3:(10’) Trò chơi “ qua đường”
GV vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định
dành cho người đi bộ,
GV phổ biến luật chơi
3 Dặn dò: (2’) Nhớ đi sát lề đường
phía bên tay phải
- Đi sát vào lề đường phía bên phải
Quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Tranh 1 : đi bộ đúng quy định
- Tranh 2 : Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định
- Tranh 3 : Hai bạn sang đường đi đúng quy định
Lớp chia 3 nhóm
Các nhóm tiến hành trò chơi Lớp nhận xét khen các nhóm có bạn đi đúng quy định
Thứ tư ngày tháng 1 năm 2010
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng
Viết được: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ các từ khoá: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết : sản xuất, duyệt binh
Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần: uynh,
uych
HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: uynhâ.
- Nhận diện vần: vần uynh được tạo
nên từ uy và nh
-Quan sát
- giống: đều có âm u
Trang 8- So sánh uynh vơiù uyêt.
- Cài: uynh
-Đánh vần u – y – nh – uynh/ uynh
- Tiếng khoá: huynh
Phân tích tiếng: huynh
Cài: huynh
Đánh vần: hờ - uynh - huynh /
huynh
Từ ngữ: phụ huynh
b/ Dạy vần: uych ( tương tự)
So sánh : uych với uynh
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
luýnh quýnh huỳnh huỵch
khuỳnh tay uỳnh uỵch
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu : uynh,yuch, phụ huynh,
ngã huỵch
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói theo nội dung :
Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
- Em hãy nói tên từng loại đèn trong
tranh?
- Đèn nào dùng điện để thắp sáng ?
- Đèn nào dùng dầu để thắp sáng?
- Nhà em có những loại đèn gì?
- Khác : uynh có âm nh đứng sau
- Cài: uynh Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng khoan có âm h đứng trước
- cài : huynh -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u
- Khác: uych kết thúc bằng âm ch
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- huynh Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lời -Chóp núi là nơi cao nhất của ngọn núi
- HS tự trả lời Các nhóm bổ sung
Trang 9Hẹ.3:(10’) Vieỏt vụỷ taọp vieỏt
HD vieỏt – caựch caàm buựt
Chaỏm- nhaọn xeựt
Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
Nhaọn xeựt giụứ hoùc
Veà xem trửụực baứi oõn taọp
-HS vieỏt vaứo vụỷ:
uynh,yuch, phụ huynh, ngó huỵch
Tệẽ NHIEÂN VAỉ XAế HOÄI: CAÂY GOÃ.
I.Muùc tieõu :
- Keồ teõn vaứ neõu ớch lợi của một số cõy gỗ
- Chổ ủửụùc reó, thaõn, , laự, hoa cuỷa caõy gỗ
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
- Hỡnh aỷnh caực caõy gỗ trong baứi 24 SGK
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1 Kiểm tra :
Kể tên một số loài hoa mà em biết ?
Nhận xét
2 Bài mới :giới thiệu
HĐ.1:(13’) Cho HS quan sát cây gỗ
Tổ chức lớp ra vườn trường để quan sát
- Cho học sinh quan sát cây gỗ
- Cây gỗ này tên là gì?
- Chỉ thân, lácủa cây, em nhìn thấy rễ cây
không?
- Thân cây này có đặc điểm gì?
- So sánh cây gỗ với cây rau, cây hoađã
học?
KL :Giống như các cây đã học cây gỗ cũng
có rễ, thân lá và hoa, mnhưng cây gỗ có
thân to, cao cho ta gỗ để dùng
HĐ 2:( 16’) Làm việc với SGK
H cây gỗ được trồng ở đâu?
H Kể tên các loài hoa khác mà em biết?
H Kể tên một số cây gỗ mà em biết?
H Kể tên một số đồ dùng được làm bằng
gỗ?
H Nêu lợi ích của cây gỗ?
KL : Cây gỗ được trồng để lấy gỗ làm đồ
dùng, rễ ăn sâu tán lá cao, có tác dụng giữ
HS kể
- Quan sát cây gỗ, trả lời
- Hs chỉ vào từng bộ phận của cây hoa
- Thân cây cao, to, cứng
Cây rau cây hoa thấp, thân nhỏ
HS quan sát tranh (theo cặp), đại diện trả
lời
- Cây gỗ được trồng ở rừng, đồi, vườn
- HS kể kể- - HS kể một số cây gỗ
- Chắn gió, toả bóng mát
Trang 10Hoaứng Thũ Haứ Giaựo vieõn trửụứng Tieồu Traứ Laõn
3 Dặn dò:(3’) GV nhận xét giờ
Quan sát trước con cá
Thứ 5 ngày 28 thỏng 1 năm2010
I.Muùc tieõu :
- Bieỏt ủaởt tinh, laứm tớnh, coọng nhaồm soỏ troứn chuùc ,
- Bửụực ủaàu bieỏt veà tớnh chaỏt pheựp coọng;
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự pheựp coọng
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV và Hs chuẩn bị thước, que tính
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1 Kiểm tra : nêu các bước giải 1 bài
toán có lời văn
- GV nhận xét
2 Bài mới : (33’) luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Làm bảng con
HS đặt tính dọc
Bài 2: Làm miệng
Tính nhẩm nêu kết quả
Lụựp nhaọn xeựt
Baứi 3: Laứm vụỷ
Đọc bài toán, viết tóm tắt, giải
- Chaỏm, nhaọn xeựt
Bài 4: Tổ chức trò chơi
GV hướng dẫn, nêu luật chơi
GV, lớp nhận xét
3 Dặn dò: 2’ Về làm bài tập còn lại
- Nêu 3 bước
- Nhận xét
- đọc yêu cầu
40 + 20 = 60 10 + 70 = 80 60 + 20 = 80
30 + 30 = 60 50 + 40 = 90 30 + 40 = 70
HS nêu kết quả
Tóm tắt
Lan : 20 bông hoa Mai : 10 bông hoa Cả hai bạn : bông hoa ? Bài giải :
Cả hai bạn hái được là :
20 + 10 = 30 ( bông hoa ) Đáp số: 30 bông hoa
2 nhóm đại diện 2 bạn lên bảng chơi
I/ MUẽC TIEÂU:
- ẹoùc ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ, caõu ửựng duùng tửứ baứi 98 ủeỏn baứi 103