Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất 2.. Cho tam giác EMF vuông tại M, đường cao MI... kết quả làm tròn đến phút b Kẻ tia phân giác góc A cắt BC tại E.. Tính diện tích tứ giác
Trang 1Đề 1:
Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
a) A 99 18 11 11 3 22
b) B 4 2 3 4 2 3
2
Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2 x 1 x 1 b) 4x2 x 2 0
Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức 1
3
a A a
và
, 0; 9 9
3 3
a
a) Tính giá trị của A khi a16
b) Rút gọn biểu thức P A
B
c) So sánh P với 1
Bài 4: (3,5 điểm)
1 (1 điểm) Một chiếc tivi hình chữ nhật màn hình phẳng 75 inch
( đường chéo tivi dài 75 inch) có góc tạo bởi chiều rộng
và đường chéo là 53 08' 0 Hỏi chiếc tivi ấy có chiều dài,
chiều rộng là bao nhiêu cm ? Biết 1 inch = 2,54 cm
( Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
2 Cho tam giác EMF vuông tại M, đường cao MI Vẽ IPME P ME, và
,
IQMF Q MF
75 inch
Trang 2a) Cho biết 4 , sin 3
4
ME cm MFE Tính độ dài các đoạn EF EI MI , ,
MP PE MQ QF MI Bài 5 ( 0,5 điểm) Tìm GTNN của biểu thức: A x26x 9 x22x1
Đề 2:
Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 5 12 27 2 75 48
13 11 4 11
c) 6 2 5 9 4 5 20
Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3 x 16 x 5
25
c) x 5 x 4 2
Câu 3 (2,0 điểm) Cho biểu thức 2; 4 0, 1
1
x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x25
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm x để : 1
2
A B Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB 6 cm,
10
BC cm
a) Giải tam giác vuông ABC (kết quả làm tròn đến phút)
b) Kẻ tia phân giác góc A cắt BC tại E Tính BE; AE
Trang 3c) Gọi M , N theo thứ tự là hình chiếu của E trên AB và AC Tính diện
tích tứ giác AMEN
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Giải bài toán sau: (Kết quả làm
tròn đến số thập phân thứ hai)
Để đo chiều rộng của một khúc
sông AH, người ta chọn hai vị trí
,
B Ccùng một bờ
Biết BC60 m, ACB38 ,0 ABC 30 0
Hãy tính chiều rộng AH của khúc
sông đó
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A ( x 2019) 2 ( x 2020) 2
Đề 3:
Bài 1 (2,0 điểm)
a Thực hiện phép tính 2 26
3 3 1
b Giải phương trình x24x 4 2x1
Bài 2 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:
x 8 A
x 1
a Tính giá trị của biểu thức A khi x 25
b Cho Q A.B Chứng minh Q x 8
x 3
c Tìm số thực x để Q có giá trị nguyên
H
A
Trang 4Bài 3 (2,0 điểm)Cho hàm số bậc nhất: ym1x2 (m là tham số) có đồ thị là
đường thẳng d
a) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m2
b) Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng
d ' : y m 2 1x m
c) Tìm m để đường thẳng d cắt đường y 2 x 3 tại điểm có hoành độ bằng 1
Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn O; R đường kính AB Lấy điểm S thuộc tia
đối của tia AB Kẻ tiếp tuyến SM với O (M là tiếp điểm ) Tiếp tuyến với O tại A cắt SM và tia OM lần lượt tại C và D
a) Chứng minh C A O M; ; ; cùng thuộc một đường tròn
b) Gọi N là giao điểm của tia OC và tia SD Chứng minh rằng
/ / vµ
OC BM NS ND
c) Chứng minh NM là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CO
d) Tiếp tuyến với O tại Bcắt tia SM tại K Chứng minh CA SK SC KB Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số thực a b , , c 0 thỏa mãn a b c 3 Chứng
minh rằng 1 1 1 a b c
a b c
Đề 4:
Câu 1 (4,0 điểm)
Cho hai biểu thức
4
x
Trang 51 Tính giá trị của A khi x 16.
2 Rút gọn biểu thức B
3 Tìm các giá trị của x để P A B nhận giá trị nguyên
Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
2
1 x 6x 9 2x1 2 2 x 3 x 1 0 Câu 3 (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại AAB AC đường cao AH Các đường phân giác của BAH và CAH tương ứng cắt cạnh BC tại M N , Gọi K là trung điểmAM
1) Chứng minh tam giác AMC là tam giác cân
2) Dựng IK BC tại I Chứng minh MK 2 MI MC và MA 2 2 MH MC 3) Chứng minh: 1 2 1 2 1 2
4
AH AM CK Câu 4 (0,5 điểm)
1) (Dành cho lớp 9A)
Cho các số thực không âm a b c , , thỏa mãn: a b c 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:P a 4 b 4 c 4 3 abc
2) (Dành cho lớp 9B,9C,9D,9E)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x 1 3 x