1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra giữa kì toán 9

5 352 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?. Không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên DA. e Số đo của góc nội tiếp bằng ...của cung bị chắn.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

Môn : Toán – Lớp 9

Họ và tên : lớp : 9A Điểm :

( Đề số 01 )

Câu 1 : (2,5 đ) Khoanh tròn trước kết quả đúng :

a Biệt thức  của phương trình 4x2- 3x – 1 = 0 là :

A 5 B 13 C 20 D 25

b Điểm P ( -1 ; -2 ) thuộc đồ thị hàm số y = mx2khi m bằng :

A 2 B -2 C 4 D -4

c Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn ?

A 3x3 + 2x2 -5 = 0 B x – 5 = 0 C x2 + 3y2 – 4 = 0 D 2x2 - 1 = 0

d Cho hàm số y = 3x2 Kết luận nào sau đây đúng ?

A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số

B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số

C Không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên

D Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

e ) Phương trình x2 – 4x + m = 0 có nghiệm kép khi m bằng :

A – 4 B 16 C 4 D – 16 Câu 2 : (1,5 đ) Điền các cụm từ thích hợp vào ô trống :

a) Tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 thì c) Hàm số y = 1 2

4x đồng biến khi và nghịch biến khi e) Số đo của góc nội tiếp bằng của cung bị chắn

g) Trong một đường tròn, hai cung giữa hai dây song song thì

Câu 3 : (3 đ) Giải các phương trình

a ) 3x2 – 6x = 0

b ) – 2x2 + 18 = 0

c ) 2x2 – 3x – 5 = 0

Câu 4 : (1 đ) Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 – 5x – 3 = 0 Hãy tính giá trị x12 + x2 Câu 5: (2đ):

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên AC lấy điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

Môn : Toán – Lớp 9

Họ và tên : lớp : 9A Điểm :

( Đề số 02 )

Câu 1 : (2,5 đ) Khoanh tròn trước kết quả đúng :

a Biệt thức  của phương trình 2x2- 5x – 1 = 0 là :

A 9 B 33 C 21 D 27

b Điểm P ( 1 ; - 5 ) thuộc đồ thị hàm số y = mx2khi m bằng :

A – 5 B 5 C 4 D – 4

c Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn ?

A 7x2 + 3x = 0 B 3 x + 5 = 0 C x2 + 4y2 + 2 = 0 D 2x3 + 4x + 1 = 0

d Cho hàm số y = - 2x2 Kết luận nào sau đây đúng ?

A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số

B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số

C Không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên

D Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

e ) Phương trình x2 + 2x + m = 0 có nghiệm kép khi m bằng :

A – 2 B – 1 C 2 D 1 Câu 2 : (1,5 đ) Điền các cụm từ thích hợp vào ô trống :

a) Với hai cung nhỏ trong một đường tròn, cung lớn hơn thì c) Hàm số y =

3

2

x

đồng biến khi và nghịch biến khi e) Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng bị chắn g) Trong một đường tròn, góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 900 có số đo bằng góc ở tâm

Câu 3 : (3 đ) Giải các phương trình

a ) 2x2 – 6x = 0

b ) 5x2 – 20 = 0

c ) 4x2 - 3x – 1 = 0

Câu 4 : (1 đ) Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 – 3x – 2 = 0 Hãy tính giá trị x12 + x2 Câu 5: (2đ):

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên AC lấy điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp

Trang 3

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 01

Câu 1: (2,5 đ) mỗi ý chọn đúng được 0,5 điểm

Câu 2: (1,5 đ) Mỗi ý điền đúng được 0,25 điểm

a) tứ giác đó nội tiếp đường tròn

b) x > 0 ; x < 0

c) một nửa số đo

d) bị chắn; bằng nhau

Câu 3: (3 đ) Mỗi câu giải đúng được 1 điểm

a) 3x2 – 6x = 0

 3x(x – 2) = 0 (0,25 đ)

 3x = 0 hoặc x – 2 = 0 (0,25 đ)

 x = 0 hoặc x = 2 (0,25 đ)

b) – 2x2 + 18 = 0

 - 2( x2 – 9) = 0 (0,25 đ)

 - 2 ( x – 3)(x + 3) = 0 (0,25 đ)

 x = 3 hoặc x = -3 (0,25 đ)

c) 2x2 – 3x – 5 = 0

 = 9 – 4.2.(-5) (0,25 đ)

 = 9 + 40 = 49 > 0 (0,25 đ)

= 7 (0,25 đ)

 x 1 = 2,5 ; x2 = - 1 ( 0,5 đ)

Câu 4: (1 đ) Phương trình x2 – 5x – 3 = 0 có a.c = - 3 < 0 nên có hai nghiệm x1; x2 (0,25 đ)

Ta có x1 + x2 = 5 ; x1 x2 = -3 (0,25 đ)

x12 + x22 = (x1 + x2)2 – 2.x1 x2 = 52 – 2.(-3) = 25 + 6 = 31 (0,5 đ)

Câu 5: (2 đ)

HS vẽ hình đúng được 0,5 đ

Chứng minh

Ta có góc MOC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (0,25 đ)

Góc BAC = 900 (gt) (0,25 đ)

Điểm A và D cùng nhìn đoạn thẳng BC cố định dưới một góc 900

(0,5 đ)

Vậy A và D cùng thuộc đường tròn đường kính BC (0,25 đ)

Hay tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC (0,25 đ)

B

C

S

D A

Trang 4

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 02

Câu 1: (2,5 đ) mỗi ý chọn đúng được 0,5 điểm

Câu 2: (1,5 đ) Mỗi ý điền đúng được 0,25 điểm

a) tứ giác đó nội tiếp đường tròn

b) x > 0 ; x < 0

c) một nửa số đo

d) bị chắn; bằng nhau

Câu 3: (3 đ) Mỗi câu giải đúng được 1 điểm

a) 2x2 – 6x = 0

 2x(x – 3) = 0 (0,25 đ)

 2x = 0 hoặc x – 3 = 0 (0,25 đ)

 x = 0 hoặc x = 3 (0,25 đ)

b) 5x2 - 20 = 0

 5( x2 – 4) = 0 (0,25 đ)

 5 ( x – 2)(x + 2) = 0 (0,25 đ)

 x = 2 hoặc x = -2 (0,25 đ)

c) 4x2 – 3x – 1 = 0

 = 9 – 4.4.(-1) (0,25 đ)

 = 9 + 16 = 25 > 0 (0,25 đ)

= 5 (0,25 đ)

 x 1 = 1 ; x2 = -0,25 ( 0,5 đ)

Câu 4: (1 đ) Phương trình x2 – 3x – 2 = 0 có a.c = - 2 < 0 nên có hai nghiệm x1; x2 (0,25 đ)

Ta có x1 + x2 = 3 ; x1 x2 = -2 (0,25 đ)

x12 + x22 = (x1 + x2)2 – 2.x1 x2 = 32 – 2.(-2) = 9 + 4 = 13 (0,5 đ)

Câu 5: (2 đ)

HS vẽ hình đúng được 0,5 đ

Chứng minh

Ta có góc MOC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (0,25 đ)

Góc BAC = 900 (gt) (0,25 đ)

Điểm A và D cùng nhìn đoạn thẳng BC cố định dưới một góc 900

(0,5 đ)

Vậy A và D cùng thuộc đường tròn đường kính BC (0,25 đ)

Hay tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC (0,25 đ)

B

C

S

D A

Trang 5

Câu 4 : Đối với phương trình sau, hãy tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm ; tính nghiệm của phương trình theo m : mx2 + ( 2m – 1 ) x + m + 2 = 0

Ngày đăng: 02/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w