a Viết phương trình đường thẳng AB b Tính cosin góc tạo bởi đường thẳng AB và AI c Tính khoảng cách từ điểm I đến AB và viết phương trình đường thẳng BC Câu 4.. Tìm toạ độ các đỉnh B, C
Trang 1Câu 2 (2 điểm) Cho tam thức f x( ) x2 6xm2 8m
a) Tìm m để f x( )0 có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm m để bất phương trình f x( )0 vô nghiệm
Câu 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC có AB 3cm AC; 4cm A; 600
a) Tính BC
b) Hạ BH vuông góc AC tại H Tính BH
Câu 4 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A1;9 ; B 3;5 và đường thẳng (d) có phương trình x3y 6 0
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và vuông góc với (d)
c) Gọi I là giao của và (d) Xác định tọa độ C sao cho I là trung điểm AC Tìm tọa độ M trên (d) sao cho MAMB có độ dài nhỏ nhất
Câu 5 (1 điểm) Chứng minh rằng 3
Câu 2 Cho biểu thức f x( ) x2 2(2m1)xm2 3m7 Tìm m để
1 Phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x x sao cho ; x2 x2 5
Trang 22 Bất phương trình ( )f x 0 có nghiệm với mọi xR
3 Viết phương trình đường thẳng 1 song song với d và cách A một khoảng bằng 5
Câu 5 Cho 3 số dương x; y; z có tổng bằng 2019 Tìm GTNN của biểu thức
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M và vuông góc với d 2
b) Tìm tọa độ điểm I thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ I đến 1 d bằng 2 1
2
Trang 3Câu 5 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm 3 3;
2 2
và đường thẳng ( ) :d x 3.y 3 0 Tìm tọa độ hai điểm A và B thuộc đường thẳng d sao cho MAB vuông tại M và MAB600 , biết hoành độ điểm A nhỏ hơn điểm B
Câu 6 (1 điểm) Cho a, b, c là 3 số thực dương thỏa mãn abc1
sin cos sin cos 1 cot
b) Lấy D sao cho ABCD là hình bình hành Tính BD và diện tích hình bình hành ABCD
Câu 6 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :x2y 2 0 và điểm
1; 2 ; 3; 4
a) Viết phương trình đường thẳng qua A và song song
b) Tìm tọa độ B’ là điểm đối xứng của B qua
Câu 7 (1 điểm) Cho điểm A1;0 , B 1; 2 , C 3; 4 Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ điểm N sao cho C, O, N thẳng hàng và AN 3NO đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 4a) Viết phương trình đường thẳng AB
b) Tính cosin góc tạo bởi đường thẳng AB và AI
c) Tính khoảng cách từ điểm I đến AB và viết phương trình đường thẳng BC
Câu 4 (1,5 điểm) Một xí nghiệm sản xuất 2 loại sản phẩm I và II Để sản xuất 1 sản phẩm loại I cần 2kg nguyên liệu A và 1 kg nguyên liệu B Để sản xuất 1 sản phẩm loại II cần 1 kg
nguyên liệu A và 2 kg nguyên liệu B Lượng nguyên liệu dự trữ loại A và B hiện có lần lượt 30kg và 24kg Biết lợi nhuận tọa ra 1 sản phẩm loại I là 8 triệu, 1 sản phẩm loại II là 6 triệu Tìm phương án sản xuất lợi nhuận cao nhất
Câu 5 (1,5 điểm) Tìm min, max ( nếu có ) của hàm số:
Trang 5Câu 3 Tìm m để TXĐ của hàm số sau là : f x( ) m2x2 2m2x5m10
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; –2), đường cao
CH x y: 1 0, phân giác trong BN: 2x y 5 0 Tìm toạ độ các đỉnh B, C và tính diện tích tam giác ABC
Câu 5 Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn 1 1 1 1 3
Câu 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC có AB 3,BC 5,B 1200
a) Tính AC và độ dài trung tuyến AM
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của ABC
Câu 4 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :x2y 2 0 và hai điểm
1; 2 ; 3; 4
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và vuông góc
b) Tìm tọa độ B’ đối xứng với B qua
Câu 5 (1 điểm) Giải phương trình 2
Trang 6b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x mà 1, 2 P x x1 2 x12 x22 đạt GTLN
Câu 3 (1 điểm) Giải các phương trình sau
1) Tính độ dài đường cao CH của tam giác ABC
2) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC biết đường trung tuyến AM thuộc đường thẳng
có phương trình 8x y 7 0
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng
: 2 3 7 0 : 5 23 0
1) Tính góc giữa hai đường thẳng a và b
2) Gọi C là giao điểm của a và b Viết phương trình đường thẳng d đi qua M1; 6 mà cắt a
taijA, cắt b tại B và đồng thời ABC cân tại A
Câu 9 (1 điểm) Cho ABC AB: 3cm AC; 2cm A; 300 Tính độ dài BC và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Trang 7Câu 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình các
đường thẳng chứa các cạnh AB, BC lần lượt là 4x3 –4 0y ; x y– –1 0 Phân giác trong của góc A nằm trên đường thẳng x2 –6 0y Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 5 (1 điểm) Cho 3 số dương a, b, c thỏa mãn a b c 3 Chứng minh:
Trang 8Câu 4 (1 điểm) Cho tam giác ABC có BC 7;AC 6;C 600 Tính AB và diện tích tam giác ABC
Câu 5 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có: A2;3 ; B 1; 1 ; C 2;1 a) Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh BC
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc (d’): 3x2y 1 0
Câu 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(2;4), B(3;1), C(1;4)
a) Chứng minh: ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác ABC
b) Tính cosin góc A của tam giác ABC
c) Tính chu vi tam giác ABC
d) Tính diện tích tam giác ABC
Trang 9Câu 1 (1 điểm) Xét dấu của biểu thức: f x( ) 3x 1 x2 x 6
Câu 2 (3 điểm) Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Câu 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(2;4), B(3;1), C(1;4)
a) Tìm toạ độ trực tâm H b) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tiếp tam giác
Câu 5 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( nếu có) :
Câu 3 (2 điểm) Tìm m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm:
Câu 4 (3 điểm) Cho 3 điểm A4 1; , B 0 2; , C 3 1;
a) Viết pt các đường thẳng AB, BC, CA
b) Gọi M là trung điểm của BC Viết pt tham số của đường thẳng AM
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và tâm đường tròn ngoại tiếp
Trang 10
Câu 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC có đỉnh A (2; 2)
a) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết các đường cao kẻ từ B và C lần lượt có phương trình:
9x3y 4 0 và x y 2 0
b) Lập phương trình đường thẳng qua A và vuông góc AC
Câu 4 (1 điểm) Cho a b c, , là số dương thỏa mãn 2 2 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1 Cho 2 đường thẳng và ' lần lượt có phương trình là x2y 1 0
x
là
A 0 x 1 B 0 x 1 C 0 x 1 D 0 x 1
Trang 11Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình
2 2
01
1) Xác đinh tọa độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC vuông tại A
2) Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABD bằng 50
Câu 8 (1điểm) Cho 1
Trang 12b) Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm duy nhất 2 1 0
a) Lập phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với d 1
b) Lập phương trình đường thẳng qua M và cắt d d lần lượt tại A, B sao cho MA1, 2 2 –3MB0
Bài 5 (1 điểm) Cho a b c, , 1;3 và thoả mãn điều kiện a b c 6
Trang 13Dựa vào bảng xét dấu suy ra nghiệm của bất phương trình là: x 3; 7
Cách 2: Dùng quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai:
Ta có: ' 4 2125 0 phương trình có hai nghiệm x1 7;x2 3
Các em kẻ bảng xét dấu như câu a
Suy ra nghiệm của bất phương trình là: ; 3 2; 1 2;
a) Tìm m để f x( )0 có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm m để bất phương trình f x( )0 vô nghiệm
+ -
+
7 -3
Trang 14a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và vuông góc với (d)
c) Gọi I là giao của và (d) Xác định tọa độ C sao cho I là trung điểm AC Tìm tọa độ M trên (d) sao cho MAMB có độ dài nhỏ nhất
Trang 15a) Đường thẳng AB có:
2; 4 2 1; 2 1;9
A
B
M
Trang 17x x
Nên * 1 2 2x 3 x 0 1 2 x 2 2x3 (luôn đúng với mọi x3 )
Vì vế trái âm, vế phải dương
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x3
Câu 2 Cho biểu thức 2 2
Trang 18ABC ABC
ABC
abc
S abc
S a
Trang 19Câu 4 Trong mp tọa độ Oxy cho A2; 4 và (3; 1)B và : 1 2
1 Để viết phương trình đường thẳng AB, các em có thể trình bày theo các cách sau đây
Cách 1: Gọi đường thẳng đi qua 2 điểm A, B là y axb d1
Thay tọa độ điểm A và B vào đường thẳng d1 ta được:
Vậy phương trình đường thẳng 1:x2y150
Câu 5 Cho 3 số dương x; y; z có tổng bằng 2019 Tìm GTNN của biểu thức
Trang 21a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M và vuông góc với d 2
b) Tìm tọa độ điểm I thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ I đến 1 d bằng 2 1
;
3 33
I t
I t
Trang 22Xét m 1 Thay vào bất phương trình ta được: 6 0 m1 thỏa mãn
Với m1 Để bất phương trình đúng với x thì :
11
Trang 23Câu 3 (3 điểm) Giải các bất phương trình sau
(*) Xét x2 5x 6 0 1 x 6
Bất phương trình tương đương:
112
Trang 24Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là: x 10;1 3; 10
Câu 4 (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau
2 2
sin cos sin cos 1 cot
sin cos sin cos tan 1 1 cot
2 2
1 cot 1 cot 1 cot 1 cot 1 cot
Chú ý: Ở dòng thứ nhất ta chia cả tử số và mẫu số của phân số thứ nhất cho cos x , chia cả tử số
và mẫu số của phân số thứ hai cho sin x
Cách 2:
Trang 25Từ đó suy ra điều phải chứng minh
Câu 5 (1 điểm) Cho tam giác ABC có AB 5;AC 8;A600
b) Gọi M là trung điểm AC suy ra BD2BM
Áp dụng công thức tính đường trung tuyến BM :
Ngoài ra tính BD các em có thể làm như sau:
Trong tam giác ABD có 0
A AD BC BA , dùng định lí hàm số cos để tính BD
Câu 6 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :x2y 2 0 và điểm
1; 2 ; 3; 4
a) Viết phương trình đường thẳng qua A và song song
b) Tìm tọa độ B’ là điểm đối xứng của B qua
Hướng dẫn
Trang 26a) Đường thẳng (d) song song có dạng: x2y c 0, d c 2
Vì A1; 2 d 1 2.2 c 0 c 5(tm) d :x2y 5 0
b) Phương trình đường thẳng d'' qua B và vuông góc với có dạng:
2x y d 0, d'' , B3; 4 d'' 2.3 4 d 0 d 10 d'' : 2x y 100 Tọa độ điểm H là hình chiếu của B lên là nghiệm của hệ:
Trang 27a) Viết phương trình đường thẳng AB
b) Tính cosin góc tạo bởi đường thẳng AB và AI
c) Tính khoảng cách từ điểm I đến AB và viết phương trình đường thẳng BC
Câu 4 (1,5 điểm) Một xí nghiệm sản xuất 2 loại sản phẩm I và II Để sản xuất 1 sản phẩm loại I cần 2kg nguyên liệu A và 1 kg nguyên liệu B Để sản xuất 1 sản phẩm loại II cần 1 kg
nguyên liệu A và 2 kg nguyên liệu B Lượng nguyên liệu dự trữ loại A và B hiện có lần lượt
Trang 2830kg và 24kg Biết lợi nhuận tọa ra 1 sản phẩm loại I là 8 triệu, 1 sản phẩm loại II là 6 triệu Tìm phương án sản xuất lợi nhuận cao nhất
Câu 5 (1,5 điểm) Tìm min, max ( nếu có ) của hàm số:
2 2 3 2 ; 1;1,5
HƯỚNG DẪN Câu 1:
Vẽ miềm nghiệm rồi tìm GTLN tại 4 đỉnh
Đáp số: Cần sản xuất 12 sản phẩm loại I và 6 sản phẩm loại II
Trang 291 5
3 413
x
x x
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vớiA 1; –2 , đường cao
CH x y: 1 0, phân giác trong BN: 2x y 5 0 Tìm toạ độ các đỉnh B, C và tính diện tích tam giác ABC
2) Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm A 1; 2 , B 3; 2 , C 4; 1 Tìm tọa độ điểm E trên đường thẳng AB sao cho 2EA3EBEC đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5 Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn 1 1 1 1 3
Trang 30TH1: x 4 0 x 4
TH2:
2 2
x - y + 1=0
A' I
H N
A
Trang 31 Do ABCH nên phương trình AB: x y 1 0
+ B = AB BN Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ: x y
+ Lấy A’ đối xứng với A qua BN thì A'BC
Phương trình đường thẳng (d) qua A và vuông góc với BN là (d): x2y 5 0
Trang 32Câu 1 (2,5 điểm) Cho bất phương trình: 2
m x m x m (1) a) Giải bất phương trình với m1
Câu 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC có AB 3,BC 5,B1200
a) Tính AC và độ dài trung tuyến AM
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của ABC
Câu 4 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :x2y 2 0 và hai điểm
1; 2 ; 3; 4
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và vuông góc
b) Tìm tọa độ B’ đối xứng với B qua
Câu 5 (1 điểm) Giải phương trình 2
Trang 33Câu 6 Giải hệ bất phương trình:
1) Tính độ dài đường cao CH của tam giác ABC
2) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC biết đường trung tuyến AM thuộc đường thẳng
có phương trình 8x y 7 0
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng
: 2 3 7 0 : 5 23 0
1) Tính góc giữa hai đường thẳng a và b
2) Gọi C là giao điểm của a và b Viết phương trình đường thẳng d đi qua M1; 6 mà cắt a
taijA, cắt b tại B và đồng thời ABC cân tại A
Câu 9 (1 điểm) Cho ABC AB: 3cm AC; 2cm A; 300 Tính độ dài BC và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Trang 34Câu 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình các
đường thẳng chứa các cạnh AB, BC lần lượt là 4x3 –4 0y ; x y– –1 0 Phân giác trong của góc A nằm trên đường thẳng x2 –6 0y Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 5 (1 điểm) Cho 3 số dương a, b, c thỏa mãn a b c 3
Chứng minh: a b c abbcac
HƯỚNG DẪN Câu 1
x x
Do vậy, phương trình của đường thẳng AC là y – 4 = 0
Tọa độ của C nghiệm đúng hệ phương trình: y x C
Trang 37b) Cho a b, 0 và a b 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P 1 12 1 12
Câu 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(2;4), B(3;1), C(1;4)
a) Chứng minh: ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác ABC
b) Tính cosin góc A của tam giác ABC
c) Tính chu vi tam giác ABC
d) Tính diện tích tam giác ABC
HƯỚNG DẪN Câu 1
Câu 1 (1 điểm) Xét dấu của biểu thức: f x( ) 3x 1 x2 x 6
Câu 2 (3 điểm) Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình
Trang 38Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Câu 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(2;4), B(3;1), C(1;4)
a) Tìm toạ độ trực tâm H b) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tiếp tam giác
Câu 5 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( nếu có) :
3 2 1 4 ; 0;1
HƯỚNG DẪN Câu 1
31( ) 0 3; ; 2
Trang 39Câu 1 (3 điểm) Giải phương trình và bất phương trình
a) x2 2x 3 x2 2x3 b) x2 x 12 7 x c) 3 1 3
3
x x
Câu 3 (2 điểm) Tìm m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm:
Câu 4 (3 điểm) Cho 3 điểm A4 1; , B 0 2; , C 3 1;
a) Viết pt các đường thẳng AB, BC, CA
b) Gọi M là trung điểm của BC Viết pt tham số của đường thẳng AM
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và tâm đường tròn ngoại tiếp
HƯỚNG DẪN Câu 1
10
Trang 40Câu 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC có đỉnh A (2; 2)
a) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết các đường cao kẻ từ B và C lần lượt có phương trình: 9x3y 4 0 và x y 2 0
b) Lập phương trình đường thẳng qua A và vuông góc AC
Câu 4 (1 điểm) Cho a b c, , là số dương thỏa mãn 2 2 2
Trang 41a) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết các đường cao kẻ từ B và C lần lượt có phương trình:
9x3y 4 0 và x y 2 0
b) Lập phương trình đường thẳng qua A và vuông góc AC
Câu 4 (1 điểm) Cho a b c, , là số dương thỏa mãn 2 2 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1 Cho 2 đường thẳng và ' lần lượt có phương trình là x2y 1 0
01
x
Trang 421) Xác đinh tọa độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC vuông tại A
2) Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABD bằng 50
Câu 8 (1điểm) Cho 1
2
x x x
Nếu *
20
2
x thì (1) x2 2xx20 x2 x202x1
Kết hợp với điều kiện (*) ta có: 2x1
Nếu *
20
2
x thì (1) x2 2xx20 x2 3x202 x1
Kết hợp với điều kiện (**) thì (1) vô nghiệm
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 2x1
0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5
2 Giảỉ bât phương trình 2x2 5x3 x1