Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc.. Chứng minh IK NP∥ và EN AC∥ d Chứng minh I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF a Chứng minh tứ giác là tứ giácABDE nội tiếp b Chứng mi
Trang 182
PHÒNG GD & ĐT TRƯỜNG THCS NAM TỪ LIÊM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN 9
Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2.0 điểm): Cho hai biểu thức và
Bài 2 (2.0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc lập hệ phương trình
nhau) Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc
Bài 4 (3,5 điểm):
P
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
1
x y 2 xy
x y thỏa mãn
Bài 5 (0.5 điểm): Cho các số thực dương ,
qua I Chứng minh IK NP∥ và EN AC∥
d) Chứng minh I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF
a) Chứng minh tứ giác là tứ giácABDE nội tiếp
b) Chứng minhBD AC AD PC
c) Gọi I là trung điểm của BC Đường thẳng OI cắt DPtại K Gọi N là điểm đối xứng của D
B C trên AP
E Flần lượt là hình chiếu của điểm ,
O R , dây cung BC không đi qua tâm Điểm A di động trên cung nhỏBC AB AC Kẻ đường kính AP Gọi D là hình chiếu của A trên BC , gọi ,
Cho đường tròn ;
2) Xác định tọa độ giao điểm Avà Bcủa d và P Tính diện tích OAB
b) Với m tìm được
1) Vẽ đồ thị của d và P trên cùng một hệ trục tọa độ
a) Tìm m biết parabol P đi qua điểm M2; 4
2
P : y 2m 1 x2 m 1
và Parabol
Bài 3 (2.0 điểm): Cho đường thẳng: d : y x 2
xe đạp từ A đến B hết 40 phút và đi từ B về A hết 41 phút ( vận tốc lên dốc lúc đi và về như Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc dài 4 km , một đoạn xuống dốc dài 5 km Một người đi
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x2 16
b) Rút gọn biểu thức B
c) Với xZ, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức PA B
B
2
:
A
x
1
x 2
Hết
xy x y xy
Trang 2HƯỚNG DẪN
Bài 1 (2.0 điểm): Cho hai biểu thức 2
1
x A
x
và
2
:
B
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x2 16
b) Rút gọn biểu thức B
c) Với xZ, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức PA B
Hướng dẫn
a) x2 16 x 4 Vì x0;x 9 x 4 Thay vào A ta có
4 2 2 2 4
1 2 3
1 4
A
b)
B
4
2
P A B
Với xZ ta có 1 1 3 3 1 3 4
x
Vậy giá trị lớn nhất của P A B là 4 Dấu “=” xảy ra khi x0
Bài 2 (2.0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc lập hệ phương trình
Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc dài 4 km , một đoạn xuống dốc dài 5 km Một người đi
xe đạp từ A đến B hết 40 phút và đi từ B về A hết 41 phút ( vận tốc lên dốc lúc đi và về như
nhau) Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc
Hướng dẫn
Gọi x km h là vận tốc của xe đạp lúc lên dốc và / y km h là vận tốc xe đạp lúc xuống dốc Điều /
kiện x0,y0
Trang 3Người đi xe đạp từ B đến A hết 41 phút nên ta có: 5 4 41
60
x y
Ta có phương trình
4 5 40
12 60
60
x
x y
y
x y
Bài 3 (2.0 điểm): Cho đường thẳng: d : y x 2 và Parabol 2 1
: 2 1
2
P y m x m
a) Tìm m biết parabol P đi qua điểm M2; 4
b) Với m tìm được
1) Vẽ đồ thị của d và P trên cùng một hệ trục tọa độ
2) Xác định tọa độ giao điểm Avà Bcủa d và P Tính diện tích OAB
Hướng dẫn
a) Thay M2; 4 vào P , ta được
4 2m1 2 2m 1 1 m1
b) 2
:
P yx , d : y x 2
Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình
Vậy A1;1, B 2; 4
.2.4 2.1 3
OAB COB CAO
Bài 4 (3,5 điểm):
Trang 4Cho đường trònO R; , dây cung BC không đi qua tâm Điểm A di động trên cung
nhỏBC AB AC Kẻ đường kính AP Gọi D là hình chiếu của A trên BC , gọi , E Flần lượt là hình chiếu của điểm ,B C trên AP
a) Chứng minh tứ giác là tứ giácABDE nội tiếp
b) Chứng minhBD AC AD PC
c) Gọi I là trung điểm của BC Đường thẳng OI cắt DPtại K Gọi N là điểm đối xứng của D
qua I Chứng minh IK NP∥ và EN AC∥
d) Chứng minh I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF
Hướng dẫn
a) Ta có D E, nhìn AB dưới một góc vuông nên ABDE nội tiếp
b) Xét BDA và PCA có
90
BDAPCA
DBACPA ( chắn cung AC )
Vậy BDA PCA g g BD PC
c) I là trung điểm của BCOI BCIK∥AD
Xét PDA có O trung điểm PA , OK AD∥ Vậy K là trung điểm PD
Xét PDN có I trung điểm DN , K là trung điểm PD Vậy IK NP∥
Ta có IK∥NPBNP 90 Ta có N E, nhìn PB dưới một góc vuông nên BENP nội tiếp
BNEBPE( chắn cung BE) (*)
BPE BCA( chắn cung BA) (**)
Từ (*) và (**) suy ra BNE BCA Vậy EN AC∥
d) Ta có EDCBAP( tứ giác ABDE nội tiếp)
BAPBCP( chắn cung PB)
Vậy EDCBCP Vậy ED CP∥
Ta có
ED CP
AC CP
∥
∥ Mà I là trung điểm DN Vậy I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF
Trang 5Bài 5 (0.5 điểm): Cho các số thực dương x y, thỏa mãn 2
1
x y xy
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 1 2 1 2 xy
xy x y x y
Hướng dẫn
Vì 2 2
2 1
4
x y
2
Mà x y 2 xy xy1
P
Dấu bằng xảy ra khi x y 1
Vậy minP 2 x y 1