1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giữa kì 2 toán 9 bắc từ liêm 1718

6 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cung KB lấy một điểm M khác K B,.. Trên tia AM lấy điểm N sao cho AN BM.. Kẻ dây BP/ /KM.Gọi Q là giao điểm của các đường thẳng AP và BM E; là giao điểm của PB và.. AM Chứng minh r

Trang 1

Bài 2 (2,0 điểm):Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 12 giờ sẽ đầy bể Nếu mở vòi I

chảy trong 4 giờ rồi khóa lại và mở tiếp vòi II chảy trong 3 giờ thì được 3

10 bể Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

Bài 3 (2,0 điểm):

1) Cho hệ phương trình: 2

x my

x y

a) Giải hệ phương trình khi m3

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất  x y thỏa mãn điều kiện x và ; y là hai số đối nhau 2) Cho hàm số 2

y x có đồ thị là parabol  P và hàm số yx– 2 có đồ thị là đường thẳng Gọi AB là giao điểm của (d) với (P) Tính diện tích tam giác OAB

Bài 4 (3,5 điểm): Cho nửa đường tròn  O , đường kính ABK là điểm chính giữa cung AB Trên cung KB lấy một điểm M (khác K B, ) Trên tia AM lấy điểm N sao cho ANBM Kẻ dây BP/ /KM.Gọi Q là giao điểm của các đường thẳng APBM E; là giao điểm của PB

AM

Chứng minh rằng: Tứ giác PQME nội tiếp đường tròn

1) Chứng minh: AKN BKM

2) Chứng minh: AM BEAN AQ

3) Gọi R S, lần lượt là giao điểm thứ hai của QA QB, với đường tròn ngoại tiếp  OMP Chứng minh rằng khi M di động trên cung KB thì trung điểm I của RS luôn nằm trên một

đường cố định

Bài 5 (0.5 điểm):Cho x0,tìm GTNN của biểu thức 2 1

3

x

Hết

Trang 2

HƯỚNG DẪN

9 3

x A

x

3 2

x

B với x0;x9

1) Tính giá trị của biểu thức B khi 9

16

x 2) Rút gọn biểu thức MA B

3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M

Hướng dẫn

1) Thay 9

16

x (thỏa mãn điều kiện) vào B ta được:

9

B

3

M A B

x x

2

x M

x 0 nên x 3 3suy ra: 4 4 1 4 1 4 7

3

Bài 2 (2,0 điểm):Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 12 giờ sẽ đầy bể Nếu mở vòi I

chảy trong 4 giờ rồi khóa lại và mở tiếp vòi II chảy trong 3 giờ thì được 3

10 bể Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

Trang 3

Ta có hệ:

 

 

1

2

(1) + (2) ta được: 1 1 3 1

x

12 20 30

y    nên x20;y30 Vậy: Vòi I chảy một mình đầy bể là 20 (giờ), vòi II chảy một mình đầy bể là 30 (giờ)

Bài 3 (2,0 điểm):

1) Cho hệ phương trình: 2

x my

x y

a) Giải hệ phương trình khi m3

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất  x y thỏa mãn điều kiện x và ; y là hai số đối nhau 2) Cho hàm số 2

y x có đồ thị là parabol  P và hàm số yx– 2 có đồ thị là đường thẳng Gọi AB là giao điểm của (d) với (P) Tính diện tích tam giác OAB

Hướng dẫn

1)

a) Thay m3 vào hệ ta được:

1

2

x

y

Nên hệ có nghiệm  1, 2

Để hệ có nghiệm duy nhất thì 2m   4 0 m 2 (1) khi đó hệ phương trình có nghiệm:

Trang 4

1 3 8

1 2

m

m

2 1

2

m

m

Từ (1) và (2) suy ra: 7

3

m

2)

PT hoành độ giao điểm của (P) và (d) :

0

do a b c

   

         nên A( 2; 4)  B(1; 1)

Gọi C giao điểm của (d) và trục Oy, ta có C(0; 2)

| 2 |

B

x

BH OC AK OC

 

|1| | 2 | | 2 | | 2 |

3

AOB

Bài 4 (3,5 điểm): Cho nửa đường tròn  O , đường kính ABK là điểm chính giữa cung AB Trên cung KB lấy một điểm M (khác K B, ) Trên tia AM lấy điểm N sao cho ANBM Kẻ dây BP/ /KM.Gọi Q là giao điểm của các đường thẳng APBM E; là giao điểm của PB

AM

Chứng minh rằng: Tứ giác PQME nội tiếp đường tròn

1) Chứng minh: AKN BKM

Trang 5

1) Chứng minh rằng: Tứ giác PQME nội tiếp đường tròn

Xét ( ),O đường kính AB có:

APBAMB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

QPBQMA ( kề bù) Suy ra: QPEQME1800 nên tứ giác PQME nội tiếp đường tròn

2) Chứng minh: AKN BKM

K là điểm chính giữa cung AB nên sđ KA = sđ KBAKKB (liên hệ giữa cung và dây) Xét  AKN và BKM ta có:

AKKB (chứng minh trên);

KANKBM (chắn cung KM );

ANBM(gt)

nên AKN BKM

3) Chứng minh: AM BEAN AQ

O

K

M

N P

E

Trang 6

AMQ

đồng dạng với BME (g –g),

suy ra: AM AQ

BMEB ,

ANBM(gt) nên AM BEAN AQ

4) Gọi R S, lần lượt là giao điểm thứ hai củ a QA QB, với đường tròn ngoại tiếp 

OMP Chứng minh rằng khi M di động trên cung KB thì trung điểm I của RS luôn nằm

trên một đường cố định

OPM

 vuông cân tại O nên sđ 0

90

PM

PQB

45

Q

OSBOPM 450 Q OSB45 SO QA// hay SO AR// (1)

Ta có: QRSSMP (tứ giác PRSM nội tiếp) QRSQABRS AB// (2)

Từ (1) và (2) suy ra: tứ giác ARSO là hình bình hành

Lấy điểm I C D, , lần lượt là trung điểm của RS AO, và OB như vậy ,C D là các điểm cố định

Chứng minh dễ dàng các tứ giác ARIC BSID, là các hình bình hành  AQBCID450

I luôn nhìn CD cố định dưới góc 45o I nằm trên cung chứa góc 45ovẽ trên đoạn CD

cố định Vậy điểm I nằm trên cung tròn cố định (đpcm)

Bài 5 (0.5 điểm):Cho x0,tìm GTNN của biểu thức 2 1

3

x

Hướng dẫn

Ta có:

2

            

Ta thấy:

2

1 0 2

x

   

  , dấu “=” xảy ra khi

1 2

x

Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số dương: 4x 1 4

x

 

Dấu “=” xảy ra khi 4 1 2 1

2

x

4

A , dấu “=” xảy ra khi 1

2

x

4

Min y khi 1

2

x

Ngày đăng: 05/02/2021, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w