1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán L3 Bảng đơn vị đo độ dài

21 3,1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán L3 bảng đơn vị đo độ dài
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Quyên, Giáo viên chủ nhiệm
Chuyên ngành Toán Lớp 3
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ... Câu hỏi 3Trong các đơn vị đo độ dài thì mét m được coi là đơn vị cơ bản vậy :  Lớn hơn mét m có những đơn vị đo nào... XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN THẦY CÔ.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

10

10

1000 100

10

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

Trang 5

Câu hỏi 2

Em hãy nêu tên các đơn vị

đo độ dài đã học

Trang 6

Đáp án

 Đơn vị đo độ dài đã học là : Km; hm; dam; m;

dm; cm; mm

Trang 7

Thứ năm , ngày 21 tháng10 năm 2010

Toán Bảng đơn vị đo độ dài

Trang 8

Câu hỏi 3

Trong các đơn vị đo độ dài thì mét (m)

được coi là đơn vị cơ bản vậy :

 Lớn hơn mét (m) có những đơn vị đo nào

Trang 9

• Mỗi đơn vị liền kề , đơn vị

đứng trước gấp đơn vị đứng sau bao nhiêu lần ?

 10 lần

Trang 11

Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét

Km hm dam m dm cm mm 1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm

= hm = dam = m = dm = cm = mm

Trang 12

1000

Trang 13

Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét

Km hm dam m dm cm mm1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm

= hm= dam = m = dm = cm = mm

= m = m = cm = mm

= mm

Trang 14

Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét

Km hm dam m dm cm mm1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm

=10hm=10dam =10m = 10dm =10cm =10mm

=1000mm

Trang 15

Bài tập Bài 1

Trang 16

mm

Trang 17

Bài 2

8hm = …m 8m = …dm 7cm = …mm7dam = …m 6m = …cm 5dm = …mm

Trang 18

Đáp án

8hm = 800m 8m = 80dm 7cm = 70mm7dam = 70m 6m = 600cm 5dm = 500mm

Trang 19

Bài 3 Tính (theo mẫu) :

Trang 21

XIN CHÂN THÀNH

CẢM ƠN THẦY CÔ

Ngày đăng: 31/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị đo độ dài - Toán L3 Bảng đơn vị đo độ dài
ng đơn vị đo độ dài (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w