1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ số 12 HƯỚNG dẫn ôn tập THI vào lớp 10 môn địa lý

7 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 432,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân tố nào sau đây không quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp ở nước ta những năm gần đây.. Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay, ngành công

Trang 1

ĐỀ SỐ 12 Câu 1 Hiện tượng "bùng nổ dân số" ở nước ta đã kết thúc từ khi nào?

A Những năm đầu thế kỉ XIX

C Những năm đầu thế kỉ XX

B Những năm cuối thế kỉ XIX

D Những năm cuối thế kỉ XX

Câu 2 Trên các sườn núi có độ cao từ 700 – 1000 của Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của người

A Tày B Nùng C Mông D Dao Câu 3 Mỗi năm nguồn lao động nước ta tăng thêm khoảng

A 1 triệu lao động B 3,5 triệu lao động

C 2 triệu lao động D 2,5 triệu lao động

Câu 4 Nhận định nào sau đây không đúng với đô thị nước ta?

A Quá trình đô thị hóa đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao

B Trình độ đô thị hóa còn thấp

C Các đô thi có quy mô lớn

D Phân bố tập trung ở đồng bằng, ven biển

Câu 5 Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành nông nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

A Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên

B Chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm xuống

C Chiếm tỉ trọng cao nhất và tiếp tục tăng

D Tỉ trọng cao hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động

Câu 6 Tỉnh, thành phố nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía nam?

A Đồng Nai B Bình Định

Câu 7 Nhân tố nào sau đây không quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp ở nước ta những năm gần đây?

A Dân cư-lao động

B Cơ sở vật chất- kĩ thuật

C Chính sách phát triển nông nghiệp

D Tài nguyên sinh vật

Câu 8 Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất ở nước ta là

A Hà Nội và Hải Phòng

B Thành phố Hồ Chí Minh và Huế

C Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

D Huế và Đà Nẵng

Trang 2

Câu 9 Hàng nhập khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất nước ta là

A Khoáng sản, lâm sản

B Lương thực, thực phẩm

C Máy móc, thiết bị nguyên liệu, nhiên liệu

D Hàng tiêu dùng

Câu 10 Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

A Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp

B Hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp

C Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển

D Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất

Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây làm cho diện tích rừng nước ta bị suy giảm nhiều nhất?

C Đốt rừng làm rẫy D Khai thác rừng bừa bãi

Câu 12 Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay, ngành công nghiệp nào dưới đây có tỉ trọng lớn nhất?

A Chế biến lương thực, thực phẩm B Dệt may

C Vật liệu xây dựng D Khai thác nhiên liệu

Câu 13 Khu vực kinh tế Nhà nước đứng đầu trong nhóm dịch vụ nào sau đây?

Câu 14 Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là ?

A Chọn lọc lai tạo giống B Sử dụng phân bón thích hợp

C Tăng cường thuỷ lợi D Cải tạo đất, mở rộng diện tích

Câu 15 Tỉnh nào dưới đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

A Hà Giang B Hải Dương

Câu 16 Ngành chăn nuôi nào sau đây của vùng Đồng bằng Sông Hồng đứng đầu cả nước?

A Chăn nuôi gia cầm B Chăn nuôi bò

C Nuôi trồng thủy sản D Chăn nuôi lợn

Câu 17 Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh ở vùng nào sau đây?

A Trung du miền núi Bắc Bộ B Bắc trung Bộ

C Đồng bằng Sông Cửu Long D Đông Nam Bộ

Câu 18 Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào?

Trang 3

A Thừa Thiên-Huế B Quảng Trị

Câu 19 Hoạt động kinh tế nào dưới đây không phải là thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Khai thác thủy sản

B Trồng cây công nghiệp

C Nuôi trồng thủy sản

D Chăn nuôi bò

Câu 20 Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?

A Nằm sát dải duyên hải Nam Trung Bộ

B Giáp với Lào và Campuchia

C Giáp với vùng Đông Nam Bộ

D Giáp với Bắc Trung Bộ

Câu 21 Tài nguyên khoáng sản giá trị nhất của vùng Đông Nam Bộ là

A cao lanh B Sét C dầu khí D Bôxit

Câu 22 Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

A sản xuất hàng tiêu dùng B vật liệu xây dựng

C chế biến lương thực thực phẩm D cơ khí

Câu 23 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao

B khí hậu có mùa đông lạnh

C khí hậu có sự phân mùa

D lượng mưa hàng năm lớn

Câu 24 Năng suất lúa của Đồng bằng Sông Hồng cao nhất nước ta là do

A điều kiện thời tiết, khí hậu thuận lợi

B phù sa sông Hồng màu mỡ

C đảm bảo tốt về thủy lợi

D trình độ thâm canh cao

Câu 25 Nhà máy lọc dầu Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 26 Việc suy giảm rừng của Tây Nguyên không dẫn tới hậu quả nào sau đây?

A Mực nước ngầm hạ thấp

B Mất nơi sinh sống của các loài động vật

Trang 4

C Tăng độ mặn trong đất

D Mất đi nguồn lợi gỗ quý

Câu 27 Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là gì?

A Có đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn

B Có đất badan tập trung thành vùng lớn

C Sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm

D Khí hậu phân hóa theo độ cao

Câu 28 Việc khai thác cát để sản xuất thủy tinh, pha lê phát triển mạnh nhất ở vùng nào?

A Đồng bằng sông Hồng

B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Bắc Trung Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 29 Ý nào sau đây là hạn chế trong việc phát triển kinh tế biển của vùng Trung du

và miền núi Bắc Bộ?

A Có vùng biển không rộng nhưng kín gió

B Bờ biển khúc khuỷu, nhiều đảo ven bờ

C Nhiều cảnh quan đẹp

D Có mùa đông lạnh nhất cả nước

Câu 30 Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về mặt quốc phòng do

A có biên giới kéo dài với Lào và Campuchia

B giáp với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

C rất gần với TP Hồ Chí Minh

D có nhiều rừng núi

Câu 31 Dựa vào Atlat trang 18, cho biết đất ở đồng bằng Sông Hồng hiện nay được sử dụng chủ yếu vào mục đích gì?

A Nuôi trồng thủy sản

B Trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm

C Đất lâm nghiệp có rừng

D Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Huế gồm những ngành nào sau đây?

A Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí

B Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí

C Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí

D Chế biến nông sản, dệt may, cơ khí

Trang 5

Câu 33 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết: tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới giáp với Trung Quốc?

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A Đà Nẵng B Thanh Hóa C Vinh D Huế

Câu 35 Dựa vào AtLat địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết huyện đảo Phú Qúy thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 36 Thành phố Hà Nội không tiếp giáp với tỉnh nào sau đây?

A Nam Định B Hà Nam

Câu 37 Cho bảng số liệu:

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số vùng ở nước ta

Đơn vị: %

Trung du và miền núi phía Bắc 1,10 1,40

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các vùng giai đoạn 2005 - 2016?

A Cả 4 vùng đều có tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm

B Vùng Đồng bằng sông Hồng có tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp nhất

C Vùng Tây Nguyên có tỉ suất gia tăng tự nhiên cao Trung du miền núi Bắc Bộ

D Vùng Đông Nam Bộ có tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm nhiều nhất

Câu 38 Cho bảng số liệu:

Dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn năm 2016

Tỉ trọng dân số thành thị và nông thôn ở nước ta năm 2016 lần lượt là:

Trang 6

C 35% và 65% D 63,7% và 36,3%

Câu 39 Cho biểu đồ

Tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giai đoạn 2002 -

2016 Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình gia tăng dân số của nước ta giai đoạn

2002 - 2016?

A Tỉ suất sinh và tỉ suất tử cùng giảm

B Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng

C Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm

D Tỉ suất sinh và tỉ suất tử có nhiều biến động

Câu 40 Cho biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện đúng nhất nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2005-2016

B Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2005-2016

C Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2005-2016

Trang 7

D Xu hướng chuyển dịch cơ cấu cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2005-2016

Đây là tài liệu trích trong cuốn “Tài liệu dạy học Toán 8 tập II” do Công ty

Cổ phần Giáo dục Fermat phát hành

Ngoài ra, chúng tôi xin giới thiệu bộ sách dành cho học sinh ôn thi vào lớp 10:

Để đặt mua sách xin liên hệ theo hotline 0984 208 495 (Mr Tuấn) hoặc:

Fermat Education

Địa chỉ: Số 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội

Điện thoại: 0977.333.961 (Ms Thu)

Website: www.fermat.edu.vn

Fanpage: www.fb.com/fermateducation

Facebook: www.fb.com/tailieudayhoctoan

Ngày đăng: 06/05/2019, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w