Câu 70: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối.. (b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanhA[r]
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 120
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 120
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn =65; Br =80; Ag = 108; I =127 và Ba = 137
Câu 41: Thành phần chính của quặng đolomit là
A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3 Na2CO3 C CaCO3.MgCO3 D FeCO3.Na2CO3
Câu 42: Nhôm hiđroxit tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 43: Dung dịch nào sau đây hòa tan bột Fe?
Câu 44: Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 45: Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
A AlCl3 B NaAlO2 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 46: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là
A Xenlulozơ B Fructzơ C Saccarozơ D Amilopectin
Câu 47: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A CH3COOCH3 B C2H5COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A Fe2O3 B Al2O3 C Cr2O3 D CrO3
Câu 49: Thủy phân 1 mol chất béo, thu được
A 1 mol etylen glicol B 3 mol glixerol C 1 mol glixerol D 3 mol etylen glicol Câu 50: Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch gây hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 51: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 52: Trùng hợp propilen, thu được polime có tên gọi là
A Poli etilen B Polipropilen C Poli(vinyl clorua) D Polistiren
Câu 53: Cho các polime: polistiren, polibutađien, tinh bột, policaproamit, xenlulozơ tri axetat và
nilon-6,6 Số polime tổng hợp là
Câu 54: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của
V là
Câu 55: Công thức của sắt (III) hiđroxit là
Câu 56: Cho khí H2 dư qu ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe Giá trị của m là
ĐỀ SỐ 1
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 120
Câu 57: Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử glucozơ là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 58: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+
+ OH- H2O?
A Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O B Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
C NaHCO3 + NaOHNa2CO3 + H2O D Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
Câu 59: Số este đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 60: Cho dãy các chất sau: AgNO3, Al, Fe(NO3)2, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 61: Cho dãy các chất sau: glyxin, phenylamoni clorua, triolein, vinyl axetat Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
Câu 62: Cho 350 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 63: Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa với cùng 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng Hiđrocacbon sinh
ra trong thí nghiệm trên là
A Metan B etan C etilen D.axetilen
Câu 64: Để hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch H2SO4 1M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 65: Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol KOH phản ứng là
Câu 66: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư dung dịch axit axetic, thu
được 4,4 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
A 30% B 50% C 60% D 25%
Câu 67: Khi có enzim xúc tác, glucozơ bị lên men cho hợp chất hữu cơ X Từ X, thực hiện phản ứng lên mem giấm, thu được hợp chất Y có khả năng làm chuyển màu quỳ tím Hai chất X, Y lần lượt là
A etanol, anđehit axetic B etanol, khí cacbonic
C khí cacbonic, axit axetic D etanol, axit axetic
Câu 68: Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa 0,01 mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể ntichs khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn như đồ thị
Giá trị của m là
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 120
Câu 69: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn
bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Y chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 70: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo
(b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(c) Anilin có tính chất lưỡng tính
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein (e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin, axit glutamic
(g) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp các α- amino axit
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Cho các phát biểu sau
(a) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4 xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học
(b) Để bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm người ta ngâm chúng trong dầu hỏa
(c) Tất cả các kim loại đều ở thể rắn trong điều kiện thường
(d) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 có kết tủa xuất hiện
(e) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu
Số phát biểu đúng là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Na vào dung dịch (NH4)2CO3
(b) Điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl
(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(d) Cho FeCO3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư
(e) Cho FeS vào dung dịch HCl
(g) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra hai khí là
Câu 74: Hòa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO (tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2) trong lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 11,18 gam thì dừng điện phân và thu được dung dịch Z Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,1M trong H2SO4 loãng Giá trị của V là
Câu 75: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) và chất Y
CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là
A 24,88 B 18,56 C 22,64 D 23,76
Câu 76: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm: Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75%
về khối lượng vào nước, thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 120
Câu 77: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no
đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X
và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử T là
Câu 78: Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe; Fe3O4; CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
Câu 79: Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau:
Bước1: Cho vào bát sứ: 1 gam mỡ lợn và 2,5 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh (quá trình đun, có cho vào hỗn hợp vài giọt nước cất) trong thời gian 8-10 phút
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, sau đó để nguội hỗn hợp Phát biểu nào sau đây đúng?
A Mục đích chính của việc cho nước cất vào hỗn hợp để làm xúc tác phản ứng
B Ở bước 1, không thể thay mỡ lợn bằng dầu thực vật
C Mục đích chính của việc cho dung dịch NaCl vào hỗn hợp để tránh phân hủy sản phẩm
D Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng, phía dưới là chất lỏng Câu 80: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ 1:4 về số mol) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là
- HẾT -