Đun nóng m gam hỗn hợp gồm X và Y tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T.. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 2[r]
Trang 1
ĐÈ THỊ THỨ THPT NĂM 2021
Thời gian 5Ú phút
ĐESO1I
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm AI và Mg tác dụng với 1 lit dung dich g6m AgNO; a mol/l va Cu(NO3)2 2a
mol/1, thu được 14,0 gam chất răn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H;SO¿ đặc, nóng (dư), thu được 2,24
lít khí SO› (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl;;
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl:;
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCI loãng, có lẫn CuCl›;
(4) Cho dung dich FeCl; vao dung dich AgNO3;
(5) Đề thanh thép lâu ngày ngoài không khí âm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 3: Hexapeptit mạch hở X (được tạo nên từ các gốc của các d- amino axit là glyxin, alanin và valin)
trong đó cacbon chiêm 47,44% về khối lượng Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dich HCI vừa
đủ thu được dung dịch Y chứa 44.34 gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 14,3 gam este X can vừa đủ 18,2 lít O› (đktc), thu được CO; và H;O có số
mol băng nhau Cho 14,3 gam X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được mudi va andehit
(b) Polietilen được điều chế băng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(đ) Amilopectin trong tính bột chỉ có các liên kết œ-1,4-glicozit
(e) Triolein tham gia phản ứng cộng H; xúc tác Ni nhiệt độ
Số phát biểu đúng là
Cau 6: Thuy phan hoan toan 4,4 gam CH3COOCHs can vừa di V ml dung dich NaOH 0,5M đun nóng
Gia tri cua V là
Câu 7: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
Câu 8: Cho 8,76 gam một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCI (dư), thu được 13,14 gam muối
Phân trăm về khối lượng của nitơ trong X là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triplixerit X cần dùng I,61 mol Ôs, thu duoc 1,14 mol CO, va
1,06 mol HO Cho 26,58 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
Câu 10: Cho các cặp oxi hóa — khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa nhự
sau: Fe”/Fe: NÍ/Ni: Cu/Cu; Ag”/Ag Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 11: Hỗn hợp X gồm ba amino axit (chỉ chứa nhóm chức -COOH và —NH; trong phân tử), trong đó
tỉ lệ mụ: mọ= 7:16 Đề tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X can vừa đủ 120 ml dung dịch HCI 1M
Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam
ran Gia tri cua m la
Câu 12: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
Cau 13: Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCI sinh ra 2,24 lit (dktc)
khí H; Giá trị của m là
Câu 14: Ở điều kiện thường, X là chat ran, dang soi, mau trang Phân tử X có câu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 15: Công thức phân tử tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A CaHanO; (n> 2) B.CaHan;¿O2(n>2) €C,CaHanzOs(n>4) D.CaH¿aO;(n>3)
Câu 16: Cho 21,6 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO; và NaHSO¿ thu được dung
dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và H; (tỉ khối của
Y so với H; là 13,6) Giá trị gần nhất của m là
Câu 17: Este X có công thức phân tử CzHạOz Số công thức câu tạo của X thỏa mãn là
Cau 18: Các chất hữu cơ don chirc, mach hé Z), Zo, Zs, Z4 c6 công thức phân tử tương ứng là:
CHO, CH20>, C2H4O2, CoH,O Chúng thuộc các dãy đồng đắng khác nhau, trong đó có hai chất tác dụng
được với Na sinh ra khí hiđro Tên gọi của Za, Z4 lần lượt là
A metyl fomat va ancol etylic B axit axetic va dimetyl ete
C metyl fomat va dimetyl ete D axit axetic va ancol etylic
Câu 19: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105000 Số mặt xích gần đúng của loại cao su
trên là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dich HNO, thu được x mol NO; (là sản phẩm khử
duy nhất của N?) Giá trị của x là
Câu 21: Đốt cháy 24.48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ cần dùng 0,84 mol O2 Mat khac, néu
đun 24.48 gam X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y Trung hòa Y, rồi cho tác dụng với lượng dư
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
dung dich AgNO; trong NH; dun nóng, thu được m gam Ag Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị
của m là
Câu 22: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
Fe + CuSOa —> FeSOx + Cu
Phát biểu nào sau đây đúng?
A lon Cu” có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe”
B Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe
C Kim loại Cu khử được ion Fe”
D lon Fe” có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu””
Câu 23: Hỗn hợp M gồm amin X, amino axit Y (X, Y đều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo ra từ
các œ -amino axit no, mạch hở) Cho 2 mol hỗn hop M tác dụng vừa đủ với 9 mol HCI hoặc 8 mol
NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 2 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 15 mol CO¿, x mol HạO và y
mol No Gid tri của x, y lần lượt là
A 14,5 và 9,0 B 12,5 và 2,25 Œ 13,5 và 4,5 D 17,0 và 4,5
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol COs và c mol H;O (b — c = 5a) Hiđro hóa m; gam X cần 6,72 lít H; (đktc), thu được 89,00 gam Y
(este no) Dun nong m; gam X với dung dịch chứa 0,45 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu
duoc m2 gam chat ran Gia tri cua m2 1a
Câu 25: Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 26: Chất nảo sau đây thuộc loại polisaccarit2
Câu 27: Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Cau 28: Cho 6,6 gam Gly-Gly phan tng hoan toan v6i 200 ml dung dich NaOH IM Co can dung dich
sau phan ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 29: Xà phòng hóa hoàn toan 2,96 gam HCOOC>Hs bang mot lượng dung dich KOH dun nóng vừa
đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Cau 30: Amino axit X có công thức (HạN)¿C:H;zCOOH Cho 0,04 mol X tác dụng với 400 m] dung dịch
hỗn hợp H;SO¿ 0,1M và HCI 0,3M thu được dung dich Y Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch
sôm NaOH 0,2M và KOH 0,4M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 31: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Cau 32: Một a- amino axit X (trong phan tu chi chia l nhóm amino va I nhóm cacboxyl) Cho 13,35
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
gam X tác dụng với HCI dư thu được 18,825 gam muối X là
Câu 33: Hop chat nao sau day có phản ứng tráng bạc?
Câu 34: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 35: Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?
A X có chứa 4 liên kết peptit
B X tham gia phản ứng biure tạo ra dung dịch màu tím
C Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit
D X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin
Câu 36: Cho 3,1 gam CHzNH; tác dụng vừa đủ với dung dich HCI, khối lượng muối thu được là
Câu 37: X là este no, đơn chức, mạch hở Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với 200 mÌ dung dich NaOH
0,75M đun nóng Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 38: Cho 4,8 gam bét kim loai Mg tac dung hoan toan véi 500 ml dung dich chtta FeSO, 0,2M va
CuSO¿ 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 39: Cho 0,027 mol hỗn hop X gém axit glutamic va alanin vao 100 ml dung dich HCl 0,3M thu
được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa hết với 69 ml dung dich NaOH 1M S6 mol axit glutamic trong
X 1a
Câu 40: Cho dãy các chất: etyl axetat, glyxin, metylamin, phenylamoni clorua Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1 L|ỊA |II|B|2I|A |3I|D
3 IB|I3|D|L23|C |33Ị|C
5|B|I5|A |25|C |35|B 6|D|I6|ID|L26|D|36|B 7/1B/17|/ D427) A [371A
8 |A |I8S|A |28|A | 38] B
10C |20|C |30|B |40ỊC
DE SO 2
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Al va Mg tác dụng với 1 lit dung dich g6m AgNO; a mol/l va Cu(NO3)2 2a
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
mol/l, thu được 45,2 gam chất răn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNOa đặc, nóng (dư), thu được
15,68 lít khí NO; (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt bột sắt trong khí clo:
(2) Đề miễng gang trong không khí âm;
(3) Cho miếng gang vào dung dich HC];
(4) Cho thanh hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HạSO¿ loãng;
(5) Cho thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch HCI
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 3: Hỗn hợp X gdm glyxin, alanin va axit glutamic Trong X, nguyén tố oxi chiếm 40% về khối
lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH 2,8%,
thu được 10,56 gam muỗi Giá trị của m là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam este X cần vừa đủ 21,84 lít Os (đktc), thu được CO; và H›O có số
mol băng nhau Cho 17,16 gam X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được muối và ancol
(b) Tơ nilon-6,6 được điều chế băng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Tristearin tham gia phản ứng cộng H; xúc tác Ni nhiệt độ
Số phát biểu đúng là
Cau 6: Thuy phan hoan toan 6,6 gam CH3COOCHs can vừa di V ml dung dich NaOH 0,5M đun nóng
Gia tri cua V là
Câu 7: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
Câu 8: Cho 12,00 gam hỗn hợp gồm etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dich HCl
1,00M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triplixerit X cần ding 3,22 mol O, thu được 2,28 mol CO; và
2,12 mol HO Cho 13,29 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thì khối lượng muối tạo thành là
A 13,71 gam B 14,43 gam C 12,51 gam D 12,75 gam
Câu 10: Cho các cặp oxi hóa — khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa nhự
sau: Fe”/Fe: NÍ7/Ni: Cu/Cu; Ag”/Ag Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 11: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Đun nóng m (gam) hỗn hợp gồm X và Y (tỉ lệ
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
số mol của X và Y tương ứng là 1:2) với dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung
dịch T Cô can can thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 12: Polime nào sau đây được sử dụng làm tơ tổng hợp?
Cau 13: Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H;SO¿a (loãng) sinh ra 4,48
lít (đktc) khí Hạ Giá trị của m là
Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng về tinh bột?
A Là chất răn màu trắng, vô định hình
B Có 2 dang: amilozo va amilopectin
C Co phan tng trang bac
D Thuy phan hoan toan trong mdi trudng axit cho glucozo
Câu 15: Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 16: Cho 58,5 gam bột Zn tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNOs và NaHSO¿ thu được dung
dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và H; (tỉ khối của
Y so với H¿ là 13,6) Giá trị gần nhất của m là
Câu 17: Thủy phan este (CH;COOC>Hs) trong dung dich NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được là
Cau 18: Các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở Z¡, Z2, Z4, Z4 có công thức phân tử tương ứng là:
CH›;O, CHzO;, C;H4O›, C;H,O Chúng thuộc các dãy đồng đắng khác nhau, trong đó có hai chất tác dụng
được với Na sinh ra khí hiđro Tên gọi của Z2,Z4 lần lượt là
A axit fomic va ancol etylic B axit axetic va dimetyl ete
C metyl fomat va ancol etylic D axit axetic va ancol etylic
Câu 19: Phân tử khối trung bình của một đoạn mach to nilon-6,6 1a 27346 S6 mat xfch cia doan mach
nilon-6,6 trén la
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Ag băng dung dịch HNOz, thu được x mol NO; (là sản phẩm khử
duy nhất của N?”) Giá trị của x là
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozo, tinh bét, glucozo va saccarozo can 2,52
lít O; (đktc), thu được hỗn hợp Y gồm khí cacbonic và hơi nước Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dich
nước vôi trong (dư) thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Cau 22: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
Fe + CuSOx — FeSO, + Cu
Phát biểu nào sau đây không đúng?
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
A lon Cu” có tính oxi hoá yếu hơn ion Fe”
B Kim loại Fe có tính khử mạnh hơn kim loại Cu
C Kim loại Fe khử được ion Cu””
D lon Fe” có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu””
Câu 23: Hỗn hợp M gồm amin X, amino axit Y (X, Y đều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo ra từ
các @ —amino axit no, mach hd) Cho 2 mol hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 3,5 mol HCI hoặc 3,5 mol
NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 2 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 4.5 mol COs, x mol H;O và y
mol Na Giá trị của x, y lần lượt là
A 4,75 va 3,50 B 8,25 va 3,50 C 4,75 và 1,75 D 8,25 va 1,75
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO, va c mol H,O (b — c = 5a) Hiđro hóa hoàn toan m, gam X can 6,72 lit H, (dktc), thu duoc
86,2 gam Y (este no) Dun nong m, gam X với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản
ứng, thu được m; gam chất răn Giá trị của m; là
Câu 25: X là chất răn kết tinh, tan tốt trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao X là
Câu 26: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccar1t?
C4u 27: Kim loai nao sau day khéng diéu ché duoc bang phuong pháp nhiệt luyện?
Cau 28: Cho 4,38 gam Ala-Gly phản ứng hoàn toàn với 100 mÏ dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 29: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam CHzCOOC;H; bằng một lượng dung dịch KOH đun nóng
vừa đú Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 30: Cho 8,82 gam axit glutamic vao 120 ml dung dịch HCI 1,0M thu được dung dịch X Thêm tiếp
200 ml dung dịch gồm NaOH 1,0M và KOH 0,5M vào X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung
dịch Y Cô cạn cần thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 31: Anilin có công thức là
Câu 32: Một ơ- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa I nhóm amino va l1 nhóm cacboxyl) Cho 6,00 gam
X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 9,04 gam muối X là
Cau 33: Hop chat nao sau day thudc loai este?
Câu 34: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 35: Cho các nhận định sau:
(1) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh
(2) Dung dich axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(3) Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh
(4) Tetrapeptit (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit
Số nhận định đúng là
Câu 36: Trung hoa 100 ml dung dich etylamin can 60 ml dung dich HCI 0,1M Nồng d6 mol/l cia dung
dich etylamin là
Câu 37: Để thủy phân hoan toan m gam este don chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dich NaOH
0,5M, sau phản ứng thu được 4,6 gam ancol va 6,8 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 38: Cho 13,0 gam bột kim loại Zn tác dụng hoàn toàn với 500 mÏ dung dịch chứa FeSO¿u 0,3M và
CuSO, 0,2M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 39: Cho 0,03 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic va glyxin vao 100 ml dung dich HCI 0,4M thu được
dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa hết với 40 ml dung dich NaOH 2M S6 mol axit glutamic trong X 14
Câu 40: Cho dãy các chất: alanin, saccarozơ, metyl axetat, phenylamoni clorua Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch KOH đun nóng là
DAP AN DE SO 2 I|ỊB|I|LB|L2I|D|3I|A 2ID|L12|A |22|A |321A
3 |B|I3|A |23|C |33|ĐB
5|B|I5|C|25|D|35|I|D
7]|C|17|C|27{A |37|D
9|B|19|C|29|D|39I1A 10C |20|C |30|B |40ỊC
ĐÈ SÓ 3
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm AI và Zn tác dụng với 500 ml dung dich gm AgNO; 2a mol/l va Cu(NO3)
a mol/l, thu được 24,8 gam chất răn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO: loãng (dư), thu được 2,24 lít
khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
(1) Đốt bột nhơm trong khí oxi;
(2) Đề miễng gang trong khơng khí âm;
(3) Cho thanh thép vào dung dịch HạSO¿ lỗng;
(4) Cho thanh hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCI;
(5) Cho thanh nhơm nguyên chất vào dung dich AgNO3
Số trường hợp xảy ra ăn mịn điện hĩa là
Cau 3: Hexapeptit mach hé X (duoc tao nén tir cdc géc cla cdc a- amino axit 14 glyxin, alanin va valin)
trong đĩ cacbon chiêm 47,44% về khối lượng Thủy phân hồn tồn m gam X trong dung dich HCI vừa
đủ thu được dung dịch Y chứa 59,12 gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gdm HCOOC›2H: và CH:COOCH;: tác dụng với lượng du dung dich
AgNQO: trong NH: thu được 21,6 gam Aøg Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu
được 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol Giá trị m là
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phịng hĩa metyl axetat, thu được muối và ancol
(b) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí
(d) Saccarozơ thuộc loại monosaccarIt
(e) Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 6: Thủy phân hồn tồn 3,7 gam HCOOC;H; cần vừa đủ V ml dung dich NaOH 0,2M đun nĩng
Giá trị của V là
Câu 7: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y cĩ thể là
Câu 8: Cho 18,00 gam hỗn hợp gồm etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dich HCl
1,00M., thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 9: Đốt cháy hồn tồn m gam một triglixerIt X can 1,106 mol O>, thu duoc 0,798 mol CO, va 0,700
mol H2O Cho 24,64 gam X trên tac dung tơi đa với dung dịch chứa a mol Bra Giá trị của a là
Câu 10: Cho các cặp oxi hĩa — khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hĩa của dạng oxi hĩa nhự
sau: Mg**/Mg; Zn**/Zn; Fe*/Fe; Ag*/Ag Kim loai nao sau day cé tinh khir yéu nhat?
Câu 11: X là đipeptit Ala-Val, Y là tripeptit Ala- Gly- Val Dun nong m (gam) hỗn hợp gồm X và Y (tỉ lệ
số mol của X và Y tương ứng là 1:3) với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng hồn tồn thu được dung
dịch T Cơ can can thận dung dịch T thu được 58,68 gam chất rắn khan Giá trị của m là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 12: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tổ nitơ 2
A Polibutadien B Poli(vinyl clorua) —€, Polietilen D Nilon — 6,6
Cau 13: Cho m gam kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCI sinh ra 2,24 lit (dktc)
khí Hạ Giá trị của m là
Cau 14: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Ở điều kiện thường, glucozo va saccarozo déu 14 những chất rắn, dễ tan trong nước
B Tinh bột gồm các gốc -glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
C Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
D Saccarozơ bị hóa đen trong H;SÒ¿ đặc
Câu 15: Este HCOOC›H: có tên gọi là
A Metyl axetat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat
Câu 16: Cho 21,6 gam bột Mg tan hét trong dung dich hén hop g6m KNO; va NaHSO, thu được dung
dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm NO va H; (tỉ khối của
Y so với Hạ là 13,6) Giá trị gần nhất của m là
Cau 17: Este X c6 cong thtre phan tir C2H4O> Số công thức cầu tạo của X thỏa mãn là
Cau 18: Các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở Z¡, Z¿, Za, Z4 có công thức phân tử tương ứng là:
CH›;O, CHzO;, C;H4O›, C;H,O Chúng thuộc các dãy đồng đắng khác nhau, trong đó có hai chất tác dụng
được với Na sinh ra khí hiđro Tên gọi của Za, Z4 lần lượt là
A axit fomic va metyl fomat B axit fomic va axit axetic
C metyl fomat va ancol etylic D axit axetic va ancol etylic
Câu 19: Phân tử khối trung bình của một đoạn mạch tơ capron là 17176 Số mắt xích của đoạn mạch
capron trên là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam Cu bang dung dich HNO, thu được x mol NO; (là sản phẩm khử
duy nhất của N?) Giá trị của x là
Câu 21: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột băng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình
là 90% Hap thụ toàn bộ lượng CÔ: sinh ra khi lên men m gam tính bột vào nước vôi trong, thu được
165,0 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng dung dịch X giảm đi 66,0 gam so với khối lượng nước
vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 22: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
Cu + 2AgNO3 — Cu(NQ3)2 + 2Ag
Phát biểu nào sau đây đúng?
A lon Ag” có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu”
B Kim loại Ag có tính khử mạnh hơn kim loại Cu
C Kim loại Ag khử được ion Cu””
D lon Cu”” có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag”
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc