Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh quy mô giá trị san xuất công nghiệp của một số trung tâm.. Biên Hòa nhỏ hơn Mỹ Tho?[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ
QUẢNG TRỊ
ĐỀ ÔN TẬP THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian giao đề
Đề số 01
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 41: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc B Sông ít nước
Câu 42: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A có nhiều khối núi cao đồ sộ B đồi núi thấp chiếm ưu thế
C nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam D có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh,
thành phố giáp biển Đông?
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết thung lũng sông nào sau đây
có hướng vòng cung theo hướng núi?
A Sông Chu B Sông Mã C Sông Cầu D Sông Đà
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào dưới
đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?
A Biểu đồ khí hậu Nha Trang B Biểu đồ khí hậu Cà Mau
C Biểu đồ khí hậu Đà Lạt D Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết trong Miền Bắc và Đông
Bắc Bắc Bộ, đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
A Kiều Liêu Ti B Pu Tha Ca C Mẫu Sơn D Tây Côn Lĩnh
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị
loại 1, có dân số từ 200.001 – 500.000 người?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long thông qua CampuChia?
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết nhà nhà máy nhiệt điện Pha
Lại thuộc tỉnh/thành nào sau đây ?
A Hai Dương B Hà Nội C Quang Ninh D Hai Phòng
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết, ngành nào chiếm tỉ trọng
cao nhất trong cơ cấu giá trị san xuất, nông, lâm, thủy san năm 2007?
C Lâm nghiệp và thủy san D Nông nghiệp
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có số lượng trâu bò (năm 2007)
lớn nhất nước ta là
A Quang Ninh, Thanh Hóa B Thanh Hóa, Nghệ An
C Thanh Hóa , Bình Định D Nghệ An, Quang Nam
Câu 52: Khai thác Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết đường quốc lộ 1A không đi qua
thành phố nào sau đây ?
A CầnThơ B ViệtTrì C Thanh Hoá D Biên Hoà
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi có 5 trang
Trang 2Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi
so sánh quy mô giá trị san xuất công nghiệp của một số trung tâm?
A Biên Hòa nhỏ hơn Mỹ Tho B Vũng Tàu nhỏ hơn Cà Mau
C Vũng Tàu lớn hơn Cần Thơ D Quy Nhơn lớn hơn Nha Trang
Câu 54:Cho biểu đồ sau: Biểu đồ tỉ suất sinh, tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1960-2014.
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Tỉ suất sinh của nước ta liên tục giam
B Tỉ suất gia tăng tự nhiên giam từ 3,4% (năm 1960) xuống còn 1,03% (năm 2014)
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có biến động nhưng có xu hướng giam
D Tỉ suất tử có sự biến động nhưng nhìn chung có xu hướng giam
Câu 55: Nhóm đất có diện tích lớn trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi là
A đất phù sa B đất mùn thô C đất feralit D đất feralit có mùn
Câu 56: Từ tháng XI đến tháng IV ở nước ta, loại gió chiếm ưu thế chủ yếu từ vĩ tuyến 16oB
trở vào là
A gió mùa Đông bắc B gió mậu dịch nửa cầu Bắc
C gió mùa Tây Nam D gió mậu dịch nửa cầu Nam
Câu 57: Vùng biển được quy định nhằm đam bao cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven
biển là
A lãnh hai B nội thủy C thềm lục địa D vùng tiếp giáp lãnh hai Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng
về sự chuyển dịch cơ cấu giá trị san xuất ngành chăn nuôi của nước ta giai đoạn 2000-2007?
A Tỉ trọng gia súc luôn nhỏ nhất B Tỉ trọng san phẩm không qua giết thịt tăng
C Tỉ trọng gia cầm giam D Tỉ trọng gia súc giam
Câu 59: Cho bang số liệu:
TUỔI THỌ BÌNH QUÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
(Đơn vị: Tuổi)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bang số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tuổi thọ bình
quân của một số quốc gia, năm 2016?
A In-đô-nê-xi-a cao hơn Việt Nam B Thái Lan cao nhất
C Phi-líp-pin thấp hơn In-đô-nê-xi-a D Việt Nam cao hơn Phi-líp-pin
Câu 60: Thành phố nào sau đây không phai là thành phố trực thuộc Trung ương
A Hai Phòng B Biên Hòa C Đà Nẵng D Cần Thơ
Câu 61: Đặc điểm nổi bật về cơ cấu dân số của nước ta hiện nay là
Trang 3A dân số đông, gia tăng cơ học cao.
B dân cư phân bố đồng đều, tỉ lệ trẻ em ngày càng tăng
C đang trong thời kì “cơ cấu dân số vàng”, có xu hướng già hóa
D tỉ suất tử cao, tỉ suất sinh thấp
Câu 62: Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là
A khai thác dầu khí B luyện kim đen
C khai thác vàng và kim cương D công nghiệp quốc phòng
Câu 63: Nơi thuận lơi cho nuôi trồng thủy san nước lợ ở nước ta là
A kênh rạch B đầm phá C ao hồ D sông suối
Câu 64: Sự đa dạng của mùa vụ và san phẩm nông nghiệp ở nước ta do yếu tố chính là
A sự phân hoá của khí hậu B nền nông nghiệp hàng hoá
C do nhiều loại đất khác nhau D nhu cầu thị trường xuất khẩu
Câu 65: Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hai san, nhờ có
A nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
B bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng
C nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt
D thủy san phong phú, phương tiện đánh bắt hiện đại
Câu 66: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta
hiện nay?
Câu 67: Hướng chuyên môn hóa san xuất công nghiệp của cụm Hai Phòng - Hạ Long - Cẩm
Pha là
A cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng
B vật liệu xây dựng, dệt may, điện
C vật liệu xây dựng, phân bón hóa học
D hóa chất, giấy
Câu 68: Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
A mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu
B quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công
C thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm
D bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao
Câu 69: Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật về
A Luyện kim đen B Luyện kim màu
C Hóa chất phân bón D Năng lượng
Câu 70: Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông
Hồng?
A đẩy mạnh thâm canh B quy hoạch thuỷ lợi
C khai hoang và cai tạo đất D trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi
Câu 71: Vấn đề nổi bật trong viêc sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A Chống cát bay, cát chay lấn chiếm đồng ruộng
B Khai thác mặt nước nuôi trồng thủy san
C Đắp đê ngăn lũ
D Hạn chế việc chuyển đồi đất nông nghiệp sang mục đích khác
Câu 72: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành một số khu công nghiệp tập trung ở
vùng Duyên Hai Nam Trung Bộ đó là
A nguồn lao động dồi dào B giàu tài nguyên khoáng san
C việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài D diện tích rộng lớn
Câu 73: Khí hậu của Đông Nam Bộ có điểm gì khác với Tây Nguyên?
A Mang tính chất cận xích đạo
Trang 4B Nóng quanh năm, mùa khô ít khắc nghiệt hơn
C Có hai mùa mưa và khô rõ rệt
D Thuận lợi cho sự phát triển của cây công nghiệp
Câu 74: Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào dưới đây không đúng với biểu đồ trên?
A Giai đoạn 2000 – 2015, san lượng thủy san nuôi trồng tăng 5,1 lần
B San lượng thủy san đánh bắt luôn lớn hơn nuôi trồng
C San lượng thủy san đánh bắt tăng nhiều hơn nuôi trồng
D San lượng thủy san nuôi trồng tăng chậm hơn đánh bắt
Câu 75: Biện pháp hiệu qua nhất để nâng cao san lượng cao su ở Đông Nam Độ là
A đưa tiến bộ khoa học kĩ thuật vào san xuất
B mỏ rộng diện tích trồng cao su
C thay thế các giống cao su cũ bằng các giông cao su mới có năng suất cao.
D phát triển công nghiệp chế biến cao su
Câu 76: Vấn đề đăt ra trong hoạt động của ngành dầu khí nước ta là
A đẩy mạnh việc xây dựng các nhà máy lọc dầu
B nâng cao hiệu qua sử dụng khí đồng hành
C tránh để xay ra các sự cố môi trường
D hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô
Câu 77: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu san phẩm nông nghiệp giưa Trung du
miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là
A trình độ thâm canh B điều kiện về địa hình
C đặc điểm về đất đai và khí hậu D truyền thống san xuất của dân cư
Câu 78: Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt đới (chè) bởi vì
A có một mùa đông nhiệt độ xuống thấp
B khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ
C đất đỏ ba dan màu mỡ, phân bố tập trung
D khí hậu chia làm hai mùa mưa, khô rõ rệt
Câu 79: Hoạt động đánh bắt thủy san ở Duyên hai Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển
mạnh là do
A hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai B đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá
C có các cơ sở chế biến thủy san hiện đại D có nhiều đầm, phá, bãi triều rộng lớn
Câu 80: Cho bang số liệu:
Trang 5MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2016
Vai (triệu m 2 ) 1 176,9 1 346,5 1 525,6 1 700,7
Giày, dép da (triệu đôi) 192,2 246,5 253,0 257,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số san phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2010 –
2016 theo bang số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-HẾT - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành trong khi làm bài thi.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.