1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRắc nghiệm tích phân đề 2

7 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 408,56 KB
File đính kèm TP1_2021.rar (447 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề trắc nghiệm tích phân được biên soạn kĩ lưỡng phù hợp với mọi đối tượng học sinh. Học sinh cần nhiều tài liệu hơn xin vui lòng liên hệ thầy Nam 0332250215. Làm 1 tài liệu chất còn hơn làm nhiều tài liệu không chất lượng.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN

ĐỀ 2

Câu 1: Tích phân 2  

2

sin cos

   có giá trị là:

Câu 2: Tích phân 6  

2

sin 2 cos 3

A 2

3

4

4

3

I  

Câu 3: Kết quả của tích phân 2 

0

2x 1 sinx xd

 

 được viết ở dạng a , b Khẳng định nào sau đây là sai?

A a2b8. B. a b 5. C. 2a3b2. D. a b 2.

Câu 4: Cho tích phân

2

0

cos 2

d

1 sin

x

x a b x

 

 với ,a b Tính P  1 a3 b2

A P9 B P29 C P11 D P 25

Câu 5: Cho tích phân 2 

0

1

a b

3.

Câu 6: Biết 6 

2 0

3

3 4sin d

6

x x

b

b tối giản Tính a b c 

Câu 7: Cho giá trị của tích phân 1 3  

2

sin 2 cos

3

cos 2 sin

b là:

4

4

Trang 2

Luyện Thi THPTQG – 2021 Thầy Nam – 0332250215

Câu 8: Cho giá trị của tích phân  

2 3 1

3

sin 3 cos3

2

1

e

e

nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 9: Biết

π

2

0

d

1 cos

 Trong đó a , b , c là các số nguyên dương, phân số b

c tối giản Tính T a2b2 c2

A T 16 B T 59 C T 69 D T 50

Câu 10: Cho hàm số f x asin 2x b cos 2x thỏa mãn ' 2

2

f     

b

a

adx

 Tính tổng a b bằng:

Câu 11: Cho tích phân

0

3

cos 2 cos 4 dx x x a b 3

 

 , trong đó a , b là các hằng số hữu tỉ Tính ea log2 b

Câu 12: Tích phân

1

0

e d x x

A e 1 B 1 1

e

e. Câu 13: Tích phân

2018

0

2 d

  x

A 22018 1 B

2018

ln 2

2018

2

2018

2

Câu 14: Biết

4

1

1 ( )d

2

f x x

0

1

1 ( )d

2

f x x

4 2 0

4e x 2 ( ) d

I   f x  x

2e

4e 2

4e

2e 4

I   Câu 15: Cho  

2 2

0

e d

x t

F x   t Tính F  2

A F  2 4e4 B F  2 8e16 C F  2 4e16 D F  2  e4

Câu 16: Cho hàm số  

2 1 d

x

g x   t với x Đạo hàm của0 g x là 

Trang 3

A   1

ln

x

g x

x

ln

x

g x

x

ln

g x

x

  D g x lnx Câu 17: Tích phân

2 2 0

d 3

x x

x 

A 1log7

7 ln

ln

ln

2 7 . Câu 18: Tích phân

3 2

0 1

x dx I

x

 được kết quả I aln 2 Giá trị a+b là:b

A 3

13

14

4 17 Câu 19: Tích phân

0 2 1

2 1

x

x

 có giá trị là:

A Iln 3 B I   ln 2 C I  ln 3 D I  ln 2

Câu 20: Cho

3 0

1 ln

x

 ,a là các số hữu tỉ Giá trị của a là:

Câu 21: Tích phân

0 2

ax

ax

 ,với a  có giá trị là:2

2

a

2

a

2

a

2

a

Câu 22: Cho hàm số f x   liên tục trên  và các tích phân 4  

0

2 0

1

x f x

x

phân 1  

0

d

I  f x x

A I  6 B I  2 C I  3 D I  1

Câu 23: Cho hàm số y f x  có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị hình bên Tính tích phân

2

1

2 1 d

I  f x x

Trang 4

Luyện Thi THPTQG – 2021 Thầy Nam – 0332250215

4

2

2 -1

3

3

Câu 24: Cho tích phân

1 3 0

1x xd

 , với cách đặt t  31 x thì tích phân đã cho bằng với tích phân nào sau đây? A

1

0

1 3 0

d

t t

1 2 0

3t td D

1 3 0

3t td

Câu 25: Trong các tích phân sau, tích phân nào có cùng giá trị với 2 3 2

I  x x  dx

A 2

1

1

1

2 t t dt B 4

1 t t1dt

0 t 1 t dt

Câu 26: Nếu

( )

x

dx f t dt

  , với t  1  x thì f t( ) là hàm số nào trong các hàm số dưới đây ?

A f t ( ) 2  t2 2 t B f t ( )   t2 t C f t ( )   t2 t D f t ( ) 2  t2 2 t

Câu 27: Cho

3

0

3

 với a, b, c là các số nguyên Giá trị của a b c  bằng

Câu 28: Biết

4

0

1

x

 

 với a b, là số nguyên Tính S a b 

A S 3 B S  3 C S 5. D S 7.

Câu 29: Tính tích phân

5

1

d

x

x x

 được kết quả I a ln 3bln 5 Giá trị a2ab3b2 là

Câu 30: Cho tích phân

4

0

ln 3

x

x

 với a b,  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b 3 B a b 5 C a b 5 D a b 3

Trang 5

Câu 31: Biết 3  

2

1

2 1d 3

x x  x a b

 , với a b, là các số nguyên dương Mệnh đề nào sau đây đúng

A a2b B a b C a b D a3b

5

ln , 5

4 3 4

a

x

x x

Câu 33: Cho

1

1

ln

 với c nguyên dương và a, b, c, d , e là các số nguyên tố.

Giá trị của biểu thức a b c d e    bằng.

Câu 34: Giá trị của

0

d 1

x x I

x

 được viết dưới dạng phân số tối giản a

b ( a , b là các số nguyên dương). Khi đó giá trị của a7b bằng

Câu 35: Giả sử

64

3 1

ln 3

x

 với a b, là số nguyên Tính giá trị a b .

Câu 36: Tập hợp nghiệm của bất phương trình

2 0

1

x

t t

A  ;  B ;0 C  ;   \ 0 D 0;

Câu 37: Cho biết

0

d

n

m

n là một phân số tối giản Tính m7n.

Câu 38: Giả sử a , b , c là các số nguyên thỏa mãn

0

d

x x

1

1

d

u x Tính giá trị S a b c  

A S 3 B S 0 C S 1 D S 2

Câu 39: Tích phân

3

2 0

1 9

x

 có giá trị là:

3

3

3

3

Trang 6

Luyện Thi THPTQG – 2021 Thầy Nam – 0332250215

Câu 40: Tích phân

1

2

a

x

 có giá trị là:

2 3

a

2 3

a

2 3

a

2 3

a

Câu 41: Tích phân

3 7 5

0

3 8

x

x

 có gái trị là:

A 87

5

5

5

5

I 

0

3

A T  4 B T  2 C T  1 D T 3

2 1

2

x

P a b c   .

2

2

2

P Câu 44: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A 1   1

sin 1x xd  sin dx x

cos 1x xd   cos dx x

cos d cos d 2

x

sin d sin d 2

x

Câu 45: Tính tích phân

π 3 3 0

sin d cos

x

x

A 5

2

2

3 20

4

I 

Câu 46: Cho

3 2

0

8

b

A a b 4 B a b 2 C ab6 D ab 4

Trang 7

Câu 47: Biết rằng

0 1

4

1

1 cos 2

x

0

3 3

1

3

4

     , a và b là các số hữu tỉ Thương số giữa a và b có giá trị là:

A 1

1

3

2

3.

Câu 48: Cho

a

0

1 2sin 2x 4

Câu 49: Biết 4 

2 1

0

1 tan

2

 , a và b là các số hữu tỉ Giá trị của

a + b + c là:

Câu 50: Tích phân 3

0

sin 2 cos cos 3

x

A 1 ln 2 2 ln 2 1

C 1 ln 2 2 ln 2 1

Ngày đăng: 04/02/2021, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w