1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đại số 8 - Ôn tập chương I

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, công tác tốt, chúc các em ngoan, học giỏi.[r]

Trang 2

1.Hãy khoanh tròn vào chữ cái tr ớc câu

trả lời đúng:

1.1, Kết quả của phép tính 2x(x y) là:

A x2 + 2xy B - x2 - 2xy

C - 2x2 + 2xy D 2x2 - 2xy

Trang 3

1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái tr ớc câu

trả lời đúng:

1.2, Kết quả của phép tính (x+2y).(2x y) là:

A 2x2 + 3y + 2y2 B 2x2 + 3xy - 2y2

C - 2x2 + 5xy – 2y2 D 2x2 - 3xy + 2y2

Trang 4

2 Lµm tÝnh nh©n:

) 2 7

3 (

5 , x2 x2  x

a

Bµi lµm:

2 3

4

2 2

2 2

2 2

10 35

15

2 5

7 5

3 5

) 2 7

3 (

5

,

x x

x

x x

x x

x x

x x

a

) 1 2

5 )(

3 2

(

b

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

b

3 8

19 10

3 6

15 2

4 10

1 3 ) 2 (

3 5

3 1 2 2

2 5

2

) 1 2

5 )(

3 2

(

,

2 3

4

2 3

2 3

4

2 2

2 2

2

2 2

Trang 5

3 ĐI N VÀO CH TR NG (…) TRONG CÁC CÂU SAU Ề Ỗ Ố ĐÂY

1) (A+B)2 = … + 2AB + …

2) (…-…)2 = A2 - 2AB + B2

3) A2 - B2 = (A + B)(… - …)

4) (A+B)3 = A3 + … + … + B3

5) (… - …)3=A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

6) A3 + B3 = (A+B)(… - AB + …)

7) … - … = (A – B)(A2 + AB + B2)

A 2 B 2

A B

A B 3A 2 B 3AB 2

A B

A 2 B 2

A 3 B 3

Trang 6

4, Bµi 78/SGK: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

) 1 3

)(

1 2

( 2 )

1 3

( )

1 2

b

) 1 )(

3 (

) 2 )(

2 )(xx   xx

a

Bµi lµm:

1 2

3 3

4

) 3 3

( 2

) 1 )(

3 (

) 2 )(

2 (

,

2 2

2 2

2

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

a

2 2

2

2 2

2 2

25 )

5 ( )

1 3

1 2

(

) 1 3

( )

1 3

)(

1 2

( 2 )

1 2

(

) 1 3

)(

1 2

( 2 )

1 3

( )

1 2

(

,

x x

x x

x x

x x

x x

x x

b

Trang 7

5.H·y khoanh trßn vµo ch÷ c¸i tr íc c©u

tr¶ lêi sai:

5.1, Kết quả của phép tính (-2+3x)2 là:

A, (3x-2)2 B, 9x2– 12x+4

C, (2-3x)2 D, 9x2 - 4

Trang 8

6, Bµi 77/83SGK:

TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

3 2

2 3

2 2

6 12

8 )

4 4

)

y xy

y x x

N b

xy y

x M

a

100 10

) 4 2 18 (

4

; 18

) 2 (

4 4

4 4

)

2 2

2 2

2 2

2

M

y x

Thay

y x

y xy

x xy

y x

M

a

8000 20

) 8 6

.

2

(

8

; 6

) 2

(

2 3

) 2 (

3 )

2 ( 6

12 8

)

3 3

3

3 2

2 3

3 2

2 3

N

y x

Thay

y x

y y

x y

x x

y xy

y x x

N

b

t¹i x=18 vµ y=4

t¹i x=6 vµ y= - 8

Bµi lµm:

vào, ta có:

vào, ta có:

Trang 9

7, Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – 4 + (x – 2)2 b) x3 – 4x2 - 12x +27

Bài làm:

a) x2 – 4 + (x – 2)2 = (x – 2)(x+2) + (x – 2)2=

=(x – 2)(x + 2 + x – 2) =

=2x.(x – 2)

b) x3 – 4x2 - 12x +27 =

= (x3 +27) – (4x2 +12x)=

=(x+3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)=

= (x+3)(x2 – 3x + 9 – 4x) = (x+3)(x2 – 7x + 9)

Trang 10

Đa thức (x2+x)2+3(x2+x) +2

có phân tích được

không?

Trang 11

) 1 )(

2 (

) 1 )(

2 (

) 2 (

) 2 (

) 2 (

) 2 (

2 2

2 3

2 2

2 2 2

x x

x x

t t

t t

t

t t

t

t t

t

t t

Phân tích đa thức:

x2  xt

2 )

( 3 )

( x2  x 2  x2  x

Đặt

Ta có

Trang 12

2 1 0

2

2

2

1

1 1 3

2 .

2 4 4

0

x

Bài làm

Với mọi số thực x

Trang 13

• NHỮNG ĐIỀU CẦN GHI NHỚ

Khi giải một bài toán đại số nói riêng và một bài toán nói chung thì ta cần đọc kỹ yêu cầu của đề, nhìn bài

toán ở nhiều góc độ, xét mọi tr ờng hợp có thể xảy ra, tìm ra các cách giải khác nhau và lựa chọn cách giải tối

u

ở bài học này, các em cần nhớ và vận dụng đ ợc các

kiến thức: Nhân đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử

Các em cũng cần cẩn thận trong quá trình làm bài để

không có sai sót xảy ra

Trang 14

Bài học tới đây là kết thúc

Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, công tác tốt,

chúc các em ngoan, học giỏi

Ngày đăng: 04/02/2021, 02:24

w