4’ Ôn lại các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức và điều kiện để phép chia là phép chia heát.. GV: Traàn Leâ Vöông Quoác.[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
- Hệ thống các kiến thức cơ bản trong Chương I
- Rèn kỹ nắng giải các bài tập cơ bản trong Chương
II CHUẨN BỊ:
- GV : bảng phụ.
- HS : bút lông
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Yêu cầu:
1) Phát biểu quy tắc nhân đon thức với
đa thức; nhân đa thức với đa thức ?
2) Aùp dụng:
a) Chọn câu đúng nhất: Tích của 5x2 và 3x2-7x+2 là:
A 15x4-35x3+10x2 C.15x4+35x3+10x2
B 5x4-35x3+5x2 D 15x4-35x3-10x2
b) Tính : (2x2-3x)(5x2-2x+1) Gọi HS nhận xét, GV khẳng định , ghi điểm
1) HS trả lới
2) Chọn A
(2x2-3x)(5x2-2x+1)
= 10x4-19x3+8x2-3x
ÔN TẬP CHƯƠNG I NS: Tuần:10
ND: Tiết: 19
Trang 2GV chốt vận dung quy tắc nhân đa thức với đa thức để bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn
Goi ï 2 HS thực hiện Bài 77
Lưu ý: rút gọn biểu thức rồi thay các giá trị của biến vào biểu thức tính
Gọi 2 HS giải Bài 79
Nhắc lại các pp phân tích đa thức thành nhân tử ?
GV khẳng định : pp ta sử dụng đầu tiên là đặt ntc
Yêu cầu HS thảo luận Bài 81
Gợi ý: đưa về dạng A B = 0
A = 0 hoặc B = 0
HS thực hiện
HS lưu ý
Đât ntc; dùng HĐT; nhóm hạng tử; tách hạng tử …
HS thảo luận nhóm 5’
a) 2x-1 b) 25x2
Bài 77:
a) M = (x-2y)2
Tại x = 18; y = 4 , ta có:
M = (18-2.4)2=102=100 b) N = (2x-y)3
Tại x = 6 ; y =-8 , ta có:
N = (2.6+8)3=202=400
Bài 79:
b) x3-2x2+x-xy2
= x(x2-2x+1-y2)
= x[(x-1)2-y2]
= x(x-1-y)(x-1+y) c) x3-4x2-12x+27
= (x3+27)-(4x2+12x)
= (x+3)(x2-3x+9)-4x(x+3)
=(x+3)(x2-7x+9)
Bài 81:
b) (x+2)2-(x-2)(x+2)=0 (x+2)(x+2-x+2)=0 4.(x+2)=0
Vậy x=2 c) x+2 2x2+2x3=0 x(1+2 2x+2x2)=0 x(1+ 2x)2=0
x=0 => x=0 1+ 2x=0 x= 1
Trang 3Vậy x=0; x=
2
1
- Ôn lại các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức và điều kiện để phép chia là phép chia hết
- Giải Bài 75,7679a,81a
HD:
Bài 75,76: Vận dụng quy tắc nhân
đơn-đa thức
Bài 79a: HĐT3 Đặt ntc.
Bài 81a: HĐT 3.
- Chuẩn bị Ôn tập (tt) (Các bài tập 80,82,82)
Rút kinh nghiệm: