Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến đỘT BIẾN đA BỘI THỂ Câu 1 Thể ựa bội là dạng ựột biến mà tế bào sinh dưỡng của cơ thể : A Mang bộ NS
Trang 1Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
đỘT BIẾN đA BỘI THỂ Câu 1 Thể ựa bội là dạng ựột biến mà tế bào sinh dưỡng của cơ thể :
A) Mang bộ NST là một số bội của n
B) Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST của cùng 1 cặp NST tương ựồng
C) Mang bộ NST là một bội số của n và lớn hơn 2n
D) Mang bộ NST bị thừa 1 NST
đáp án C
Câu 2 Thể ựa bội trên thực tế ựược gặp phổ biến ở:
A) động, thực vật bậc thấp
B) động vật
C) Thực vật
D) Giống cây ăn quả không hạt
đáp án C
Câu 3 Sự rối loạn phân ly của toàn bộ NST trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện
dòng tế bào:
A) 4n
B) 2n
C) 3n
D) n
đáp án A
Câu 4 Sự rối loạn phân ly của toàn bộ NST trong lần phân bào 1 của phân bào
giảm nhiễm của một tế bào sinh dục sẽ tạo ra:
A) Giao tử n và 2n
B) Giao tử 2n
C) Giao tử n
D) Giao tử 4n
đáp án B
Câu 5 Cơ thể thực vật ựa bội có ựặc ựiểm:
A) Cơ quan sinh dưỡng lớn, thời gian sinh trưởng kéo dài
B) Có thể không có hạt
C) Có khả năng chống chịu tốt với những ựiều kiện có hại
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 6 Cơ thể 3n hình thành do
A) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra ở tế bào sôma
B) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra ở giai ựoạn tiền phôi
C) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra do sự kêt hợp giữa một giao tử
2n và một giao tử n
D) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong quá trình sinh noãn tạo ra noãn
2n , sau ựó ựược thụ tinh bởi hạt phấn bình thường ựơn bội
đáp án C
Câu 7 Tác nhân hoá học nào sau ựây ựược sử dụng phổ biến trong thực tế ựể gây
ra dạng ựột biến ựa bội
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
A) 5- brom uraxin
B) Cônsixin
C) Êtyl mêtalsulfỏnat (EMS)
D) Nitrôzơ methyl urê (NMU)
đáp án B
Câu 8 Cơ chế gây ựột biến ựa bội của cônsixin là do:
A) Tách sớm tâm ựộng của các NST kép
B) Cản trở sự hình thành thoi vô sắc
C) đình chỉ hoạt ựộng nhân ựôi của các NST
D) Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia
đáp án B
Câu 9 Các dạng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do:
A) Không có khả năng sinh giao tử bình thường
B) Không có cơ quan sinh dục ựực
C) Không có cơ quan sinh dục cái
D) Cơ chế xác ựịnh giới tắnh bị rối loạn
đáp án A
Câu 10 Trong thực tiễn chọn giống cây trồng ựột biến ựa bội ựược sử dụng ựể:
A) Tạo ra những giống năng xuất cao
B) Khắc phục tắnh bất thụ của các cơ thể lai xa
C) Tạo ra các giống qua không hạt
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 11 Cơ sở tế bào học của khả năng khắc phục tắnh bất thụ ở cơ thể lai xa bằng
phương pháp gây ựột biến ựa bội khác là do:
A) Gia tăng khả năng sinh dưỡng và phát triển của cây
B) Tế bào ựa bội có kắch thước lớn hơn giúp các NST trượt dễ dàng hơn trên
sợi vô sắc trong qua trình phân bào
C) Các NST với tâm ựộng lớn hơn sẽ trượt dễ dàng trên thoi vô sắc trong quá
trình phân bào
D) Giúp khôi phục lại cặp NST ựồng dạng, tạo ựiệu kiện cho chúng tiếp hợp,
trao ựổi chéo bình thường
đáp án D
Câu 12 Cơ thể thực vật ựa bội có thể ựược phát hiện bằng phương pháp nào dưới
ựây là chắnh xác nhất
A) đánh giá sự phát triển bằng cơ quan sinh dưỡng
B) đánh giá khả năng sinh sản
C) Quan sát và ựêm số lưỡng NST trong tế bào
D) đánh giá khả năng sinh trưởng và khả năng chống chịu với sâu bệnh
đáp án C
Câu 13 Một thể ựa bội chỉ ựược hình thành từ một thể ựa bội khảm khi:
A) Cơ thể khảm phải là sự sinh sản hữu tắnh
B) Cơ thể khảm ựó có khả năng sinh sản sinh dưỡng
C) Cơ thể khảm ựó thuộc loài sinh sản theo kiểu tự thụ phấn
Trang 2Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
D) Cơ thể khảm ựó là loài lưỡng tắnh
đáp án B
Câu 14 đặc ựiểm nào dưới ựây của thể ựa bội là không ựúng:
A) Trong thể ựa bội bộ NST của tế bào sinh dưỡng là một bội số của một bộ
NST ựơn bội, lớn hơn 2n
B) được chia làm hai dạng: thể ba nhiễm và thể ựa nhiễm
C) Ở ựộng vật giao phối ắt gặp thể ựa bội do gây chết rất sớm, cơ chế xác ựịnh
giới tắnh bị rối loạn ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
D) Cây ựa bội lẻ bị bất thụ tạo nên giống không hạt
đáp án B
Câu 15 Thể tứ bội xuất hiện khi:
A) Xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST trong nguyên phân của tế bào 2n
B) Xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST vào giai ựoạn sớm của hợp tử
trong lần nguyên phân ựầu tiên
C) Do kết quả của sự kết hợp giữa giao tử bất thường 2n với giao tử 2n
D) B và C ựúng
đáp án -D
Câu 16 Sự không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể vào giai ựoạn sớm của hợp
tử trong lần nguyên phân ựầu tiên sẽ tạo ra:
A) Thể tứ bội
B) Thể khảm
C) Thể tam bội
D) Thể ựa nhiễm
đáp án A
Câu 17 Sự không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể xảy ra ở ựỉnh sinh dưỡng
của một cành cây sẽ tạo ra:
A) Thể tứ bội
B) Thể khảm
C) Thể tam bội
D) Thể ựa nhiễm
đáp án B
Câu 18 Khi tất cả các cặp nhiễm sắc thể tự nhân ựôi nhưng thoi vô sắc không hình
thành, tế bào không phân chia sẽ tạo thành tế bào:
A) Mang bộ NST ựa bội
B) Mang bộ NST tứ bội
C) Mang bộ NST tam bội
D) Mang bộ NST ựơn bội
đáp án B
Câu 19 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa hai dạng ựột biến
thể ựa bội và thể dị bội:
A) đều là dạng ựột biến số lượng NST
B) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản
C) đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình
D) đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp NST tương ựồng trong quá
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
trình phân bào
đáp án A
Câu 20 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng ựột biế thể
ựa bội và thể dị bội:
A) đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
B) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản
C) đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình
D) đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp NST tương ựồng trong quá
trình phân bào
đáp án A
Câu 21 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng ựột biến thể
ựa bội và thể dị bội:
A) đều có thể xảy ra do rối loạn phân ly của NST trong quá trình giảm phân
B) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản
C) đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình
D) đều không ảnh hưởng ựến số lượng của các cặp NST giới tắnh
đáp án A
Câu 22 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng ựột biến thể
ựa bội và thể dị bội:
A) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản
B) đều có thể xảy ra do rối loạn phân ly NST ở tế bào sinh dưỡng hoặc tế bào
sinh dục trong quá trình phân bào
C) đều là dạng ựột biến số lượng NST
D) đều không ảnh hưởng ựến số lượng của các cặp NST giới tắnh
đáp án C
Câu 23 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng ựột biến ựa
bội và dị bội:
A) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản của thể ựột biến
B) đều xả ra do rối loạn phân ly của một hoặc một số cặp NST tương ựồng ở
tế boà sinh dưỡng hoặc tế bào sinh dục trong quá trình phân bào
C) đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc vào giai ựoạn
tiền phôi
D) đều không ảnh hưởng ựến số lượng của các cặp NST giới tắnh
đáp án C
Câu 24 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm khác nhau cơ bản giữa thể ựa bội và thể dị
bội ở thực vật:
A) Thể ựa bội ựược sử dụng ựể khắc phục tắnh bất thụ của cơ thể lai xa
B) Dạng ựa bội lẻ thường làm mất khả năng sinh sản
C) Thể ựa bội làm tăng kắch thước tế bào
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 25 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm khác nhau cơ bản giữa thể ựa bội và thể dị
bội ở thực vật:
A) Thể ựa bội xảy ra do rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST của tế bào
Trang 3Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
B) Thể ựa bội ựược ứng dụng nhiều trong chọn giống cây trồng
C) Thể ựa bội làm cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 26 Mô tả nào dưới ựây là không ựúng về ựiểm giống nhau giữa thể ựa bội và
thể dị bội
A) đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc ở giai ựoạn
tiển phôi
B) đều do rối loạn phân ly của NST trong quá trình phân bào
C) Tạo ra các giống cây trồng không hạt
D) đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
đáp án C
Câu 27 Mô tả nào dưới ựây là không ựúng với ựiểm giống nhau và khác nhau giữa
thể ựa bội và dị bội:
A) đều thuộc dạng ựột biến số lượng NST
B) đều do rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong qua trình phân bào
nguyên nhiễm hoặc giảm nhiễm
C) đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
D) đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc ở giai ựoạn
tiền phôi
đáp án B
Câu 28 Mô tả nào dưới ựây là ựiểm không ựúng về ựiểm giống nhau và khác nhau
giữa thể ựa bội và dị bội:
A) đều do rối loạn phân ly của NST trong quá trình phân bào
B) đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
C) đều chỉ xảy ra ở quá trình sinh dục
D) đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc ở giai ựoạn
tiền phôi
đáp án C
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
đỘT BIẾN GEN Câu 1 định nghĩa nào sau ựây là ựúng:
A) đột biến gen là những biến ựổi trong cấu trúc của gen liên quan ựến một
hoặc một số ựoạn trong ADN, xảy ra tại một phần tử nào ựó của phân tử ADN
B) đột biến gen là những biến ựổi trong cấu trúc của gen liên quan ựến một cặp
nuclêôtắt, xảy ra ở một thời ựiểm nào ựó của phân tử ADN
C) đột biến gen là những biến ựổi trong cấu trúc của gen liên quan ựến một
hoặc một số cặp nuclêôtắt, xảy ra ở một thời ựiểm nào ựó của phân tử ADN
D) đột biến gen là những biến ựổi trong cấu trúc của gen liên quan ựến một số
cặp nuclêôtắt, xảy ra ở một thời ựiểm nào ựó của phân tử ADN
đáp án C
Câu 2 Trong những dạng biến ựổi vật chất di truyền dưới ựây,dạng ựột biến nào là
ựột biến gen:
I Chuyển ựoạn nhiễm sắc thể(NST) II.Mất cặp nuclêôtắt
III.Tiếp hợp và trao ựổi chéo trong giảm phân IV.Thay cặp nuclêôtắt
V đảo ựoạn NST VI.Thêm cặp nuclêôtắt VII.Mất ựoạn NST
A) I,II,III,IV,VI
B) II,IV,VI
C) II,III,IV,VI
D) I,V,VII
đáp án B
Câu 3 Thể ựột biến ựược ựịnh nghĩa như sau:
A) đột biến gen là những ựột biến trong cấu trúc của genliên quan ựến một hoặc
một số cặp nuclêôtắt, xảy ra ở một thời ựiểm nào ựó của phân tử ADN
B) Thể ựột biến là những cá thể mang ựột biến nhưng chưa thể hiện trên kiểu
của cơ thể
C) Thể ựột biến là những cá thể mang ựột biến ựã thể hiện trên kiểu hình của cơ
thể
D) Thể ựột biến là những biến ựổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức tế
bào (nhiễm sắc thể)
đáp án C
Câu 4 đột biến ựược ựịnh nghĩa như sau
A) đột biến là những biến ựổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức phân tử
(ADN,gen)
B) đột biến là những biến ựổi của vật chất di truyền ựã thể hiện trên kiểu hình
của cơ thể
C) đột biến là những biến ựổi của vật chất di truyền ựã thể hiên trên kiểu hình
của cơ thể
Trang 4Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
D) đột biến là những biến ựổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức ựộ
phân tử (ADN, gen) hoặc ở mức tế bào (nhiễm sắc thể)
đáp án D
Câu 5 đột biến do các nguyên nhân nào dưới ựây gây ra:
A) Do những tác nhân của môi trường ngoài cơ thể, gồm có các tác nhân vật lý
hoặc tác nhân hoá học
B) Do những nguyên nhân bên trong cơ thể gây ra những biến ựổi sinh lý, hoá
sinh trong tế bào
C) Do sai sót ngẫu nhiên trong quá trình nhân ựôi của ADN hoặc quá trình phân
ly của nhiễm sắc thể
D) Do những tác nhân của môi trường ngoài cơ thể, gôm có các tác nhân vật lý
hoặc tác nhân hoá học hoặc những nguyên nhân bên trong cơ thể gây ra
những biến ựổi sinh lý, hoá sinh trong tế bào
đáp án D
Câu 6 Căn cứ vào trình tự thứ tự của các nuclêôtắt trước và sau ựột biến của một
ựoạn gen, hãy cho biết dạng ựột biến:
Trước ựột biến: A T T G X X T X X A A G A X T
T A A X G G A G G T T X T G A
Sau ựột biến : A T T G X X T X X A A G A X T
T A A X G G A T G T T X T G A
A) Mất một cặp nuclêôtắt
B) Thêm một cặp nuclêôtắt
C) Thay một cặp nuclêôtắt
D) đảo vị trắ một cặp nuclêôtắt
đáp án C
Câu 7 Căn cứ trình tự các nuclêôtắt trước và sau ựột biến của một ựoạn gen,hãy cho
biết dạng ựôt biến:
Trước ựột biến: G A T G X X T X X A A G A X T
X T A X G G A G G T T X T G A
Sau ựột biến : G A T G X X T A X X A G A X T
X T A X G G A T G G T X T G A
A) Mất một cặp nuclêôtắt
B) Thêm một cặp nuclêôtắt
C) Thay một cặp nuclêôtắt
D) đảo vị trắ một cặp nuclêôtắt
đáp án D
Câu 8 Căn cứ trình tự các nuclêôtắt trước và sau ựột biến của một ựoạn gen,hãy cho
biết dạng ựôt biến:
Trước ựột biến: X A T G X X T X X A A G A X T
G T A X G G A G G T T X T G A
Sau ựột biến : X A T X X T X X A A G A X T
G T A G G A G G T T X T G A
A) Mất một cặp nuclêôtắt
B) Thêm một cặp nuclêôtắt
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
C) Thay một cặp nuclêôtắt
D) đảo vị trắ một cặp nuclêôtắt
đáp án A
Câu 9 Căn cứ trình tự các nuclêôtắt trước và sau ựột biến của một ựoạn gen,hãy
cho biết dạng ựôt biến:
Trước ựột biến: X A T G X X T X X A A G A X T
G T A X G G A G G T T X T G A Sau ựột biến : X T A T G X X T X X A A G A X T
G A T A X G G A G G T T X T G A
A) Mất một cặp nuclêôtắt
B) Thêm một cặp nuclêôtắt
C) Thay một cặp nuclêôtắt
D) đảo vị trắ một cặp nuclêôtắt
đáp án B
Câu 10 đột biến gen phụ thuộc vào:
A) Liều lượng, cường ựộ của laọi tác nhân ựột biến
B) Tác nhân ựột biến
C) đặc ựiểm cấu trúc gen
D) A,B và C ựều ựúng
đáp án -D
Câu 11 Các tác nhân ựột biến ựã gây ra ựột biến gen qua cơ thể
A) Gây rối loạn qua trình tự nhân ựôi của ADN
B) Làm ựứt phân tử ADN
C) Làm ựứt phân tử ADN rồi nối ựoạn làm ựứt vào ADN ở vị trắ mới
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 12 Các tác nhân ựột biến có thể gây ra ựột biến gen qua cơ thể:
A) Rối loạn quá trình phân ly của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
B) Làm thay ựổi vị trắ của các gen trong cặp NST tương ựồng do hiện tượng
trao ựổi chéo giữa các cặp NST tương ựồng trong kỳ ựầu lần phân bào 1 của giảm phân
C) Bất thường trong quá trình trao ựổi chéo giữa các cặp NST tương ựồng
trong kỳ ựầu lần phân bào 1 của giảm phân
D) Làm ựứt phân tử ADN rồi nối ựoạn bị ựứt vào phân tử ADN ở vị trắ mới
đáp án D
Câu 13 Các tác nhân ựột biến không thể gây ra ựột biến gen qua cơ thể:
A) Gây rối lọan quá trình tự nhân ựôi của ADN
B) Trao ựổi chéo bất thường giữa các cặp NST tương ựồng trong kỳ ựầu lần
phân bào 1 quá trình giảm phân
C) Làm ựứt phân tử ADN rồi nối ựoạn bị ựứt vào ADN ở vị trắ mới
D) Làm ựứt phân tử ADN
đáp án B
Trang 5Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
Câu 14 Nhận xét nào dưới ựây là không ựúng cơ chế phát sinh ựột biến gen:
A) Có những gen bền vững, ắt bị ựột biến nhưng có những gen ắt bị ựột biến
làm xuất hiện nhiều alen
B) Các tác nhân ựột biến gây rối loạn quá trình tự nhân ựôi của ADN, hoặc làm
ựứt phân tử ADN, hoặc nối ựoạn bị ựứt vào phân tử ADN ở vị trắ mới
C) đột biến gen không phụ thuộc ựặc ựiểm cấu trúc gen, các gen khác nhau có
khả năng như nhau trong việc phát sinh ựột biến
D) đột biến gen không những phụ thuộc vào tác nhân, liều lượng, cường ựộ
của tác nhân ựột biến mà còn tuỳ thuộc ựặc ựiểm cấu trúc của gen
đáp án C
Câu 15 đột biến gen gây rối loạn trongẦẦẦẦ(N: quá trình nhân ựôi của ADN,
P: quá trình sinh tổng hợp prôtêin,F: quá trình phân ly của nhiễm sắc thể
trong phân bào ) nên ựa số ựột biến gen thường ẦẦẦ (L: có lợi,T: trung
bình,H: có hại) cho cơ thể
A) N,H
B) P,T
C) P,H
D) F,L
đáp án C
Câu 16 Nhận xét nào dưới ựây là ựúng:
A) đột biế gen khi xuất hiện sẽ tái bản nhờ cơ thể sao mã ADN
B) đột biến gen khi xuất hiện sẽ tái bản nhờ cơ chế sao mã di truyền
C) đột biến gen khi xuất hiện sẽ tái bản nhờ cơ chế tự nhân ựôi của ADN
D) đột biến gen khi xuất hiện sẽ tái bản nhờ cơ chế phân ly trong các quá trình
phân bào
đáp án C
Câu 17 Nếu ựột biến gen phát sinh trong quá trình ẦẦ.(N: nguyên phân, G: giảm
phân) nó sẽ xảy ra ở tế bàoẦẦ.(S: sinh dưỡng,H: hợp tử,D: sinh dục),ựột
biến này gọi là ựột biến giao tử:
A) N,S
B) G,H
C) G,D
D) N,H
đáp án C
Câu 18 đột biến tiền phôi là ựột biến xảy ra ở:
A) Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng
B) Những lần nguyên phân ựầu tiên của hợp tử
D) Tế bào 2n
đáp án B
Câu 19 đột biến phát sinh trong qua trình Ầ (N: nguyên phân,G:giảm phân) sẽ xảy
ra ở tế bào sinh dưỡng rồi ựược nhân lên, nếu là một ựột biến gen ẦẦ(T:
trội,L: lặn) sẽ biểu hiện trênẦẦ.(B: trên toàn bộ cơ thể,P: một phần cơ thể)
tạo nên (K: thể khảm,đ: thể ựột biến):
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
đáp án D
Câu 20 đột biến sôma là ựột biến xảy ra ở loại tế bào:
B) Tế bào sinh dục
C) Tế bào sinh dưỡng
D) Giao tử
đáp án C
Câu 21 Nếu ựột biến giao tử là một ựột biến lặn thì cơ chế nào dưới ựây trong quá
trình biểu hiện của gen ựột biến này là không ựúng:
A) Trong giai ựoạn ựầu khi còn ở trạng thái dị hợp, kiểu hình ựột biến không
ựược biểu hiện
B) Qua giao phối ựột biến lặn tiếp tục tồn tại ở trạng thái dị hợp và không biểu
hiện
C) Sẽ biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang ựột biến
D) Khi gen lặn ựột biến có ựiều kiện tổ hợp với nhau làm xuất hiện kiểu gen
ựồng hợp tử lặn thì sẽ biểu hiện thành kiểu hình
đáp án C
Câu 22 để ựột biến gen lặn có ựiều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong 1 quần thể
giao phối cần:
A) Gen lặn ựó bị ựột biến trở lại thành alen trội và biểu hiện ngay thành kiểu
hình
B) Alen tương ứng bị ựột biến thành alen lặn, làm xuất hiện kiểu gen ựồng hợp
tử lặn và biểu hiện thành kiểu hình
C) Qua giao phối ựể tăng số lượng cá thể dị hợp và tạo ựiều kiện cho các gen tổ
hợp với nhau làm xuất hiện kiểu gen ựồng hợp tử lặn
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -C
Câu 23 Dạng ựột biến gen nào dưới ựây sẽ gây ra biến ựổi nhiều nhất trong cấu trúc
của chuỗi pôlypéptắt tương ứng do gen ựó tổng hợp:
A) đột biến mất cặp nuclêôtắt
B) đột biến thay cặp nuclêôtắt
C) đột biến thêm cặp nuclêôtắt
D) A và C ựúng
đáp án -D
Câu 24 Dạng ựột biến gen nào dưới ựây sẽ gây ra biến ựổi ắt nhất trong cấu trúc
của chuỗi pôlypéptắt tương ứng do gen ựó tổng hợp:
A) đột biến mất cặp nuclêôtắt
B) đột biến thay cặp nuclêôtắt
C) đột biến thêm cặp nuclêôtắt
D) A và C ựúng
Trang 6Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
đáp án B
Câu 25 đột biến thay cặp nuclêôtắt có thể gây ra hậu quả như thế nào trên phân tử
prôtêin do nó mã hoá?
A) Thay một axit amin này thành một axắt amin khác
B) Không làm thay ựổi cấu trúc của prôtêin
C) Phân tử prôtêin do gen ựột biến mã hoá có thể ngắn hơn so với trước khi ựột
biến
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 26 đột biến thay cặp nuclêôtắt có thể không làm thay ựổi cấu trúc của phân tử
do gen ựó mã hoá do:
A) đột biến làm thay ựổi cấu trúc của một codon nhưng không làm thay ựổi
nghĩa do nhiều codon có thể cùng mã hoá cho một axit amin
B) đột biến ựôi một codon có nghĩa thành một codon vo nghĩa
C) Gen ựột biến ựã ựược sửa chữa tại vị trắ ựột biến
D) đột biến chỉ ảnh hưởng ựến gen mở ựầu,axắt amin mở ựầu sẽ ựược cắt bỏ
sau khi kết thúc quá trình giải mã
đáp án A
Câu 27 đột biến thay cặp nuclêôtắt có thể làm phân tử prôtêin do gen ựột biến mã
hoá ngắn hơn do với trước khi bị ựột biến do:
A) Làm tái sắp xếp trất tự của các nuclêôtắt trong cấu trúc của gen dẫn ựến làm
việc giảm số codon
B) Axắt amin bị thay ựổi trong cấu trúc của phân tử prôtêin sẽ bị cắt ựi sau khi
giải mã
C) đột biến làm thay ựổi cấu trúc của một codon nhưng không làm thay ựổi
nghĩa do nhiều codon có thể cùng mã hoá cho một axit amin
D) đột biến làm ựổi một codon có nghĩa thành một codon vô nghĩa dẫn ựến
việc làm kết thúc quá trình giải mã sớm hơn so với khi chưa ựột biến
đáp án D
Câu 28 đột biến làm thay ựổi cấu tạo của chuỗi pôlypeptắt từ vị trắ ựột biến trên gen
thuộc dạng :
A) Mất một cặp nuclêôtắt
B) Thêm một cặp nuclêôtắt
C) Thay một cặp nuclêôtắt
D) A và B ựúng
đáp án -D
Câu 29 Một ựoạn mARN có trình tự các mã bộ 3 như sau tương ứng với thứ tự:
ẦẦẦAGG-UAX-GXX-AGX-AXA-XXXẦẦ
ẦẦẦẦ6 7 8 9 10 11ẦẦ
Một ựột biến xảy ra ở bộ ba thứ mười trên mạch gốc của gen mã cho
mARN trên làm cho G bị thay bởi A sẽ làm cho bộ ba mã trên mARN trở
thành:
A) AAA
B) ATA
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
C) AXA
D) AUA
đáp án D
Câu 30 Một ựoạn mARN có trình tự các mã bộ 3 như sau tương ứng với thứ tự:
ẦẦẦAGG-UAX-GXX-AGX-AXA-XXXẦẦ
ẦẦẦẦ6 7 8 9 10 11ẦẦ
Một ựột biến gen xảy ra trên bộ ba thứ 9 trên gen mã cho mARN trên mạch làm mất cặp nuclêôtắt TA sẽ làm cho trình tự của các nuclêôtắt trên mARN như sau:
đáp án A
Câu 31 Một ựoạn mARN có trình tự các mã bộ 3 như sau tương ứng với thứ tự:
ẦẦẦAGG-UAX-GXX-AGX-AXA-XXXẦẦ
ẦẦẦẦ6 7 8 9 10 11ẦẦ
Một ựột biến ựảo cặp nuclêôtắt XG của bộ ba mã thứ 6 với cặp TA ở bộ ba
mã thứ 7 của gen mã cho mARN trên sẽ dẫn ựến kết quả :
A) Làm ắt nhất hai axit amin tương ứng với vị trắ mã thứ 6 và 7 bị thay ựổi
B) Làm trình tự của các nuclêôtắt bị thay ựổi từ vị trắmã thứ 6 trở về sau
C) Làm trình tự của các nuclêôtắt bị thay ựổi từ vị trắmã thứ 7 trở về sau
D) Chỉ thay một axit amin tương ứng với vị trắ mã thứ 7
đáp án A
Câu 32 Quan sát hai ựoạn mạch gốc của ADN trước và sau ựột biến:
Trước ựột biến: ẦẦA T G X T T A G X A A A T XẦ
Sau ựột biến: ẦẦA T G X T A G X A A A T XẦ
đột biến trên thuộc loại :
A) Thêm nuclêôtắt
B) đảo vị trắ nuclêôtắt
C) Thay nuclêôtắt
D) Mất nuclêôtắt
đáp án D
Câu 33 Quan sát hai ựoạn mạch gốc của ADN trước và sau ựột biến:
Trước ựột biến: ẦẦA T G X T T A G X A A A T XẦ
Sau ựột biến: ẦẦA T G X T A G X A A A T XẦ
Hậu quả trên phân tử prôtêin do gen này mã hoá:
A) Ảnh hưởng tới một axit amin trong chuỗi pôlypeptắt
B) Ảnh hưởng tới một axit amin trong chuỗi pôlypeptắt từ ựiểm tương ứng với
bộ ba mã xảy ra ựột biến
C) Không ảnh hưởng ựến axit amin trong chuỗi pôlypeptắt
D) A,B và C ựếu có thể xảy ra
đáp án B
Câu 34 Nội dung nào dưới ựây về ựột biến gen là không ựúng:
Trang 7Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
A) đột biến gen cấu trúc ựược biểu hiện thành một biến ựổi ựột ngột,gián ựoạn
về một hoặc một số tắnh trạng nào ựó trên một hoặc số cá thể
B) đa số ựột biến gen thường gây ra những hậu quả có hại, làm giảm khả năng
sống của sinh vật
C) Trong ựiều kiện tự nhiên tần số ựột biến gen khá cao 10-4 ựến 10-2
D) Có tắnh chất di truyền, riêng lẻ, ngẫu nhiên và vô hướng
đáp án C
Câu 35 đột biến gen cấu trúc ựược biểu hiện thành một biến ựổi Ầ (đ: ựột ngột,G:
gián ựoạn, đG: ựột ngột và gián ựoạn) vềẦẦ(M:một, N: một số;MN: một
hoặc một số)tắnh trạng nào ựó trên một hoặc một số Ầ (C: cá thể; Q: quần
thể):
đáp án D
Câu 36 Trong trường hợp nào một ựột biến gen trở thành thể ựột biến:
A) Gen ựột biến lặn xuất hiện ở trạng thái ựồng hợp tử
B) Gen ựột biến trội
C) Gen ựột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên NST Y, cơ
thể mang ựột biến là cơ thể mang cặp NST giới tắnh XY
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 37 Tần số ựột biến gen phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A) Cường ựộ và liều lượng của tác nhân gây ựột biến
B) Loại tác nhân ựột biến
C) đặc ựiểm cấu trúc gen
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 38 Loại ựột biến gen nào có thể di truyền qua con ựường sinh sản vô tắnh ?
A) đột biến giao tử
B) đột biến tiền phôi
C) đột biến sôma
D) A và B ựúng
đáp án -D
Câu 39 Loại ựột biến gen nào có thể di truyền qua con ựường sinh sản sinh dưỡng?
A) đột biến giao tử
B) đột biến tiền phôi
C) đột biến sôma
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 40 Hãy tìm các dạng ựột biến gen liên quan ựến một cặp nuclêôtắt làm thay ựổi
cấu trúc của gen trong trường hợp số liên kết hyựrô của gen tăng thêm 1 liên
kết:
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
A) Thay cặp AT thành cặp TA
B) Thay cặp GX thành cặp XG
C) Thay cặp XG thành cặp AT
D) Thay cặp AT thành cặp GX
đáp án D
Câu 41 Hãy tìm các dạng ựột biến gen liên quan ựến một cặp nuclêôtắt làm thay ựổi
cấu trúc của gen trong trường hợp số liên kết hyựrô của gen tăng thêm 2 liên kết:
A) Mất cặp AT
B) Thay cặp GX bằng cặp AT
C) Thêm cặp AT
D) Thêm cặp GX
đáp án C
Câu 42 Cho một ựoạn 15 cặp nuclêôtắt của một gen cấu trúc có trình tự nuclêôtắt
chưa ựầy ựủ như sau:
1 5 8 10 15 -TAXXGAG ? GTATTXGẦẦ
mạch gốc - ATGGXTX ? XATAAGXẦẦ
Viết trình tự nuclêotắt ựầy ựủ của mạch gốc của ựoạn gen nêu trên biết rằng sản phẩm sao mã (mARN) của ựoạn gen này có ribônuclêôtắt ở vị trắ số 8 là A:
đáp án A
Câu 43 Cho một ựoạn 15 cặp nuclêôtắt của một gen cấu trúc có trình tự nuclêôtắt
chưa ựầy ựủ như sau:
1 5 8 10 15 -TAXXGAG ? GTATTXGẦẦ
mạch gốc - ATGGXTX ? XATAAGXẦẦ
Trình tự bazơ nitric trên mARN thay ựổi như thế nào trong trường hợp ựột biến thay cặp nuclêôtắt G-X ở vị trắ số 5 bằng cặp A-T ?
đáp án A
Câu 44 Kết quả phân tắch trình tự 7axit amin ựầu mạch của phân tử prôtêin
hêmôglôbin (Hb) ở người bình thường ựược ký hiệu là HbA, còn của người bệnh là HbB, như sau:
HbA:Val-His-Leu-Thr-Pro-Glu-Glu HbB:Val-His-Leu-Thr-Pro-Val-Glu Hiện tượng gì ựã xảy ra ựổi gen mã hóa cho phân tử HbB
Trang 8Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
A) Xảy ra ựột biến mất cặp nuclêotắt ở vị trắ mã bộ ba mã hoã cho axit amin
thứ 6 của phân tử Hb
B) Xảy ra ựột biến thêm cặp nuclêotắt ở vị trắ mã bộ ba mã hoã cho axit amin
thứ 6 của phân tử Hb
C) Xảy ra ựột biến thay cặp nuclêôtắt ở vị trắ mã bộ ba mã hoã cho axit amin
thứ 6 của phân tử Hb
D) Xảy ra ựột biến ựảo vị trắ giữa hai cặp cặp nuclêotắt ở vị trắ mã bộ ba mã
hoã cho axit amin thứ 6 và thứ 7
đáp án C
Câu 45 ựột biến và thể ựột biến khác nhau ở ựiểm cơ bản sau:
A) ựột biến là những cá thể mang ựột bến ựã biểu hiện ở kiểu hình còn thể ựột
biến là những biến ựổi trong vật chất di truyền
B) ựột biến là những biến ựổi trong vật chất di truyền còn thể ựột biến là những
cá thể mang ựột biến ựã biểu hiện ở kiểu hình
C) ựột biến là những biến ựổi trong vật chất di truyền còn thể ựột biến là những
cá thể mang ựột biến có thể biểu hiện hoặc chưa biểu hiện trên kiểu hình
D) ựột biến là những cá thể mang ựột biến có thể biểu hiện hoặc chưa biểu hiện
trên kiểu hình còn thể ựột biến là những biến ựổi trong vật chất di truyền
đáp án B
Câu 46 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá cho các axit amin tương ứng như
sau:AAA: lizin; AUU: isôlơxin; UUG:lơxin;AXX:trêônin; AUA:isôlơxin;
AAX:asparagin; UAA:bộ ba kết thúc
Trình tự của các nuclêôtắt trên mạch bổ sung vứi mạch gốc của gen ựã mã
hoá cho trình tự của một ựoạn prôtêin có trình tự 5 axit amin cuối chuỗi như
dưới ựây sẽ thế nào ?
Ầ -isôlơxin-lizin-lơxin-trêônin-trêônin
đáp án C
Câu 47 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá cho các axit amin tương ứng như
sau:AAA: lizin; AUU: isôlơxin; UUG:lơxin;AXX:trêônin; AUA:isôlơxin;
AAX:asparagin; UAA:bộ ba kết thúc
Bắt ựầu tắnh từ vị trắ củâ nuclêôtit cuối cùng của bộ ba kết thúc trở về
trước nếu cặp nuclêôtit thứ 15 và 16 ựảo vị trắ cho nhau thì chuỗi pôlipeptit
do gen ựó mã hoá sẽ thay ựổi như thế nào
A) Isôlơxin và valin bị thay bởi 2 loại axit amin khác
B) chuỗi pôlipeptit bị chấm dứt sớm ngay sau axit amin isôlơxin do xuất hiện
mã kết thúc mới do ựột biến
C) chuỗi pôlipeptit mới có isoolơxin bị thay bởi 1 axit amin khác do thay mã
bộ ba và trở thành axit amin cuối cùng trong chuỗi pôlipeptit
D) chuỗi pôlipêptit mới có valin mới bị thay bởi 1 axit amin khác do thay mã
bộ ba
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
đáp án B
Câu 48 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá cho các axit amin tương ứng như
sau:AAA: lizin; AUU: isôlơxin; UUG:lơxin;AXX:trêônin; AUA:isôlơxin; AAX:asparagin; UAA:bộ ba kết thúc
Nếu ựột biến làm mất ựi một ựoạn polinuclêôtit ngắn từ vị trắ cặp nuclêôtit thứ 9 ựến thứ 14 tắnh từ nuclêôtit cuối cùng thì hậu quả trên phân
tử prôtêin do gen ựó mã hoá sẽ như thế nào?
A) giảm ựi 2 axit amin so với bình trường , trình tự của 3 axit amin cuối cùng
là Ờlizin-lơxin-trêônin
B) giảm ựi 2 axit amin so với bình thường , trình tự của 3 axit amin cuối cùng
là Ờlizin-trêônin-trêônin
C) giảm ựi 1 axit amin so với bình thường, trình tự của 3 axit amin cuối cùng là
Ờlơxin-trêônin-trêônin
D) giảm ựi 2 axit amin so với binh tthường, trình tự của 3 axit amin cuối cùng
là Ờisôlơxin-trêônin-trêônin
đáp án D
Câu 49 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá cho các axit amin tương ứng như
sau:AAA: lizin; AUU: isôlơxin; UUG:lơxin;AXX:trêônin; AUA:isôlơxin; AAX:asparagin; UAA:bộ ba kết thúc
Nếu ựột biến làm mất ựi 3 cặp nuclêôtắt 7,8 và 9 tắnh từ vị trắ của nuclêôtắt cuối cùng thì phân tử prôtêin sau ựột biến sẽ như thế nào ?
A) Giảm một axắt amin so với bình thường,trình tự của 4 axit amin cuối cùng là
Ờisôlơxin-lizin-trêônin-trêônin
B) Giảm một axắt amin so với bình thường,trình tự của 4 axit amin cuối cùng là
Ờlizin-lơxin-trêônin-trêônin
C) Giảm một axắt amin so với bình thường,trình tự của 4 axit amin cuối cùng là
Ờisôlơxin-lizin-trêônin-trêônin
D) Giảm một axắt amin so với bình thường,trình tự của 4 axit amin cuối cùng là
Ờisôlơxin-lizin- isôlơxin -trêônin
đáp án B
Câu 50 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá cho các axit amin tương ứng như
sau:AAA: lizin; AUU: isôlơxin; UUG:lơxin;AXX:trêônin; AUA:isôlơxin; AAX:asparagin; UAA:bộ ba kết thúc
Nếu ựột biến làm thay cặp nuclêôtắt XG bằng AT ở vị trắ thứ 5 tắnh từ nuclêôtắt cuối cùng thì phân tử prôtêin sau ựột biến sẽ như thế nào ?
A) Axit amin cuối cùng không thể thay ựổi do bộ ba mã trước và sau ựột biến
mã hoá cho cùng một axit amin
B) Axit amin cuối cùng là trêônin bị thay bởi lơxin
C) Prôtêin ựột biến ắt hơn prôtêin bình thường một axit amin
D) Axit amin cuối cùng là trêônin bị thay bởi asparagin
đáp án D
Câu 51 Một gen A bị ựột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin
hoàn chỉnh có 298 axit amin
Trang 9Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
Gen A bị ựột biến mất 3 cặp nuclêôtắt kế tiếp nhau trên gen, những khả
năng nào sau ựây ựã có thể xảy ra ?
A) Prôtêin mã hoá bởi gen a ắt hơn so với prôtêin bình thường 1 axit amin và
trong trình tự của các axit amin còn lại chỉ khác một axit amin
B) Prôtêin mã hoá bởi gen a khác với prôtêin bình thường hai axit amin
C) và trừ axit amin bị mất toàn bộ trình tự của các axit amin còn lại không ựổi
D) A và C ựúng
đáp án -D
Câu 52 Một gen A bị ựột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin
hoàn chỉnh có 298 axit amin
Số nuclêôtắt của gen a sau ựột biến là bao nhiêu ?
B) 900
C) 894
đáp án D
Câu 53 Một gen A bị ựột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin
hoàn chỉnh có 298 axit amin
Quá trình giải mã 1 mARN do gen a sao mã ựã ựòi hỏi môi trường cung cấp
1495 axit amin, nếu mỗi ribôxôm chỉ tham gia giải mã một lần thì ựã có bao
nhiêu ribôxôm tham gia giải mã:
A) 5 ribôxôm
B) 10 ribôxôm
C) 4 ribôxôm
D) 6 ribôxôm
đáp án A
Câu 54 Một gen A bị ựột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin
hoàn chỉnh có 298 axit amin
Trong quá trình trên ựã có bao nhiêu liên kết ựược hình thành và bao nhiêu
phần tử H20 ựược giải phóng ?
A) 1490 liên kết péptắt; 1458 phân tử H20
B) 1485 liên kết péptắt; 1490 phân tử H20
C) 1495 liên kết péptắt; 1495 phân tử H20
D) 1490 liên kết péptắt; 1490 phân tử H20
đáp án D
Câu 55 Một gen A bị ựột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin
hoàn chỉnh có 298 axit amin
Nếu ựột biến làm mất ựi 3 cặp nuclêôtắt 7,8 và 9 tắnh từ vị trắ của nuclêôtắt
cuối cùng thì phân tử prôtêin sau ựột biến sẽ như thế nào ?
A) A:U:G:X = 30 :60 :90 :120
B) A:U:G:X = 180 :360 :540 :720
C) A:U:G:X = 90 :180 :270 :360
D) A:U:G:X = 20 :30 :60 :80
đáp án C
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
Câu 56 Một gen A bị ựột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin
hoàn chỉnh có 298 axit amin
Số nuclêôtắt các loại của gen a là bao nhiêu ?
A) A=T=90; G=X=210
B) A=T=270; G=X=630
C) A=T=50; G=X=140
D) A=T=540; G=X=1260
đáp án B
Câu 57 Một gen A bị ựột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin
hoàn chỉnh có 298 axit amin
Gen A có chiều dài bao nhiêu ?
A) 3049.8 Angstron
B) 3060 Angstron
C) 3070.1 Angstron
D) 1016.6 Angstron
đáp án C
Câu 58 Căn cứ hình vẽ trước và sau ựột biến của một ựoạn gen, hãy cho biết dạng
ựột biến:
Trước ựột biến : X A T G X X T X X A A G A X T
G T A X G G A G G T T X T G A Sau ựột biến : X A T G X X T G X A A G A X T
G T A X G G A X G T T X T G A
A) Mất một cặp nuclêôtắt
B) Thêm một cặp nuclêôtắt
C) Thay một cặp nuclêôtắt
D) đảo một cặp nuclêôtắt
đáp án C
Trang 10Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
đỘT BIẾN LỆCH BỘI Câu 1 Cơ chế nào ựã dẫn ựến ựột biến dị bội NST:
A) Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào
B) Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ cuối nguyên phân
C) Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình giảm phân
D) Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình nguyên phân
đáp án A
Câu 2 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thừa 1 NST ựược gọi là:
A) Thể ba nhiễm
B) Thể một nhiễm
C) Thể ựa nhiễm
D) Thể khuyết nhiễm
đáp án A
Câu 3 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thiếu 1 NST ựược gọi là:
A) Thể ba nhiễm
B) Thể một nhiễm
C) Thể ựa nhiễm
D) Thể khuyết nhiễm
đáp án B
Câu 4 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thiếu mất 1 cặp NST tương ựồng
ựược gọi là:
A) Thể ba nhiễm
B) Thể một nhiễm
C) Thể ựa nhiễm
D) Thể khuyết nhiễm
đáp án D
Câu 5 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thừa nhiều NST của một cặp NST
tương ựồng nào ựó ựược gọi là:
A) Thể ba nhiễm
B) Thể một nhiễm
C) Thể ựa nhiễm
D) Thể khuyết nhiễm
đáp án C
Câu 6 Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thừa NST thuộc hai cặp NST ựồng
dạng khác nhau ựược gọi là:
A) Thể ba nhiễm
B) Thể một nhiễm
C) Thể ựa nhiễm
D) Thể khuyết nhiễm
đáp án B
Câu 7 Sự rối loạn phân ly NST dẫn ựến ựột biến dị bội xảy ra:
A) Ở kỳ giữa của giảm phân
Chuyên đề Ôn thi đH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn Ờ Thư viện sách trực tuyến
B) Ở kỳ sau của nguyên phân
C) Ở kỳ sau của các quá trình phân bào
D) Ở kỳ sau của lần phân bào 1 hoặc lần phân bào 2 của giảm phân
đáp án C
Câu 8 đột biến dị bội có thể xảy ra ở các loại tế bào nào dưới ựây:
A) Tế bào sôma
B) Tế bào sinh dục
D) Tất cả ựều ựúng
đáp án -D
Câu 9 Sự rối loạn của một cặp NST tương ựồng ở các tế bào sinh dưỡng sẽ làm
xuất hiện các loại giao tử mang bộ NST:
B) N,n+1,n-1
C) 2n+1,2n-1
đáp án B
Câu 10 Sự rối loạn phân ly của một cặp NST tương ựồng ở các tế bào sinh dưỡng sẽ
làm xuất hiện :
A) Thể khảm
B) Thể ựột biến
C) Thể dị bội
D) Thể ựa bội
đáp án A
Câu 11 Cơ thể mang ựột biến NST ở dạng khảm là cơ thể:
A) Một phần cơ thể mang bộ NST bất thường
B) Mang bộ NST bất thường về cả số lượng lẫn cấu trúc
C) Vừa mang ựột biến NST vừa mang ựột biến gen
D) Mang bộ NST bất thường ở cả tế bào sinh dưỡng lẫn tế bào sinh dục
đáp án A
Câu 12 Hội chứng đao ở người xảy ra do:
A) Thể ba nhiễm của NST 21
B) Thể ba nhiễm của NST giới tắnh dạng XXX
C) Thể ba nhiễm của NST giới tắnh dạng YYY
D) Thể ựơn nhiễm của NST giới tắnh dạng XO
đáp án A
Câu 13 Hội chứng Claiphentơ ở người xảy ra do:
A) Thể ba nhiễm của NST 21
B) Thể ba nhiễm của NST giới tắnh dạng XXX
C) Thể ba nhiễm của NST giới tắnh dạng YYY
D) Thể ựơn nhiễm của NST giới tắnh dạng XO
đáp án C
Câu 14 Hội chứng Tớcnơ ở người xảy ra do: