1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Dĩ An

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm hai amin có cùng số nguyên tử cacbon không là đồng phân của nhau và m gam hỗn hợp T gồm các muối.. Dãy nào sau đây b[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT DĨ AN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

Câu 2 Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

A Al(OH)3 B Al2O3 C AlCl3 D Al(NO3)3

Câu 3 Người hút nhiều thuốc là thường có nguy cơ mắc các bệnh về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu

có trong thuốc lá là

A Becberin B Nicotin C Axit nicotinic D Moocphin

Câu 4 Este nào sau đây có mùi thơm chuối chín?

A Isoamyl axetat B Benzyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat

Câu 5 Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi thường dùng trong thực phẩm của hợp chất sodium

bicarbonate (natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của baking soda là

A NaCl B Na2CO3 C NaHCO3 D Na2SO4

Câu 6 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa?

A CH3COOH B C2H5OH C CH3NH2 D HCOOCH3

Câu 7 Công thức của quặng apatit là

A 3Ca3(PO4)2CaF2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D CaSO4

Câu 8 Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm

A trên 2% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 5%

Câu 9 Công thức nào tương ứng với tên gọi nào sau đây là không đúng?

A Teflon ( CF2CF )2 n B Nitron ( CH2CH(CN))n

C Plexiglas ( CH2CH COOCH ) 3 n D PE ( CH2CH )2 n

Câu 10 Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế kim loại hoạt động mạnh

A kim loại hoạt động mạnh

B kim loại có cặp oxi hóa - khử đứng trước H/H

C kim loại mà ion của nó có tính oxi hóa yếu

D kim loại có tính khử yếu

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ có phản ứng tráng gương

B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 12 Hiện tượng khi cho phenol tác dụng với dung dịch Br2

A là xuất hiện kết tủa trắng

B dung dịch Br2 nhạt màu dần

C có khí thoát ra

D vừa xuất hiện kết tủa trắng, vừa nhạt màu dung dịch Br2

Trang 2

Câu 13 Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí co ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào

dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

A Vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen B Vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

C Vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic D Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic

Câu 16 Thuỷ phân saccarozơ, thu được 180 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã

thuỷ phân là

A 171 gam B 288 gam C 256,5 gam D 270 gam

Câu 17 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH

(dư), thu được dung dịch Y chứa m 30,8  gam muối Mặt khác, m gam X phản ứng hoàn toàn với

dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa m 36,5  gam muối Giá trị của m là

A 165,6 B 123,8 C 171,0 D 112,2

Câu 18 Khi phân tích định tính nguyên tố hiđro trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất

hữu cơ đó rồi cho sản phẩm đi qua

A NaOH khan B CuSO4 khan C P2O5 khan D H2SO4 đặc

Câu 19 Dung dịch X chứa: a mol Ba2, b mol Mg2, c mol Cl và d mol NO3 Biểu thức nào sau đây

biểu diễn mối quan hệ giữa a, b, c, d?

A 2a2b c d B a  b c d C a b 2c 2d D 2a c 2b d

Câu 20 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → C H O6 10 5 n + 6nO2 là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây?

A Quá trình khử B Quá trình oxi hoá C Quá trình quang hợp D Quá trình hô hấp

Câu 21 Cho phản ứng: Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Chứng tỏ:

A tính oxi hoá của Fe3 Cu2, tính khử của CuFe2

B tính oxi hóa của Fe3 Fe2, tính khử của CuFe2

C tính oxi hóa của Fe3 Cu2, tính khử của CuFe2

D tính oxi hóa của Fe3 Cu2, tính khử của CuFe2

Câu 22 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng được với dung dịch NaOH nhung không tác dụng được với natri Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D OHCCH2OH

Câu 23 Phát biểu đúng là

A Phenol có lực axit yếu hơn ancol

B Axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của axit fomic

C Axit picric (2,4,6-trinitrophenol) được sử dụng làm chất nổ và một lượng nhỏ được dùng làm thuốc

chữa bỏng

D Dung dịch metyl amin có tính bazơ mạnh hơn dung dịch anilin

Trang 3

Câu 24 Crom là kim loại

A có tính khử mạnh hơn sắt B chỉ tạo được oxit bazơ

C có tính lưỡng tính D có độ cứng thấp

Câu 25 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu

được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit A cần vừa đủ 1,51 mol O2, sau phản ứng thu được

1,06 mol CO2 và 1,02 mol H2O Mặt khác, thủy phân 41,7 gam Abằng dung dịch NaOH dư thu được X

gam muối Giá trị của X gần nhất với

Câu 27 Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu

B Khi thủy phân chất béo luôn thu đuợc C2H4(OH)2

C Phản ứng giữa axit và rựou khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 28 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 29 Dung dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol NaHSO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3)

A 3,36 gam B 5,6 gam C 2,8 gam D 2,24 gam

Câu 30 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác

thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối lượng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

A 33,6 lít B 22,4 lít C 16,8 lít D 44,8 lít

Câu 31 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra X mol khí H2

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra Y mol khí N2O (sản phẩm khử duy

A X có mạch cacbon không phân nhánh

B Chất Y có công thức phân tử là C4H4O4Na2

C Trong X chứa hai nhóm -CH3

D Chất X phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t) theo tỉ lệ mol 1:3

Trang 4

Câu 33 Điện phân dung dịch X chứa CuSO4, KCl và HCl với điện cực tro, màng ngăn xốp Cường độ

dòng điện không đổi Tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo

đồ thị sau:

Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và không bay hơi trong quá trình điện phân Phần trăm thể tích khí H2 ở thời điểm 6t là

Câu 34 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và một este hai chức (trong đó có hai este của phenol) Đốt

cháy hoàn toàn 22,96 gam X cần dùng 1,23 mol O2, thu được CO2 và 12,6 gam H2O Nếu đun nóng

22,96 gam X cần dùng tối đa 13,6 gam NaOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp X gồm ba muối Dần toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối

lượng bình tăng 5,94 gam Tổng khối lượng muối của axit cacboxylic có trong Z là

A 18,40 B 16,76 C 15,50 D 16,86

Câu 35 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 28,08 gam hỗn hợp X gồm Al và FeO sau một thời gian thu

được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Z và thoát ra 4,032 lít khí H2 (đktc) Hoà tan hoàn toàn Z trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,22

mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 36 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl butirat theo các bước sau đây:

- Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml axit butiric C2H5CH2COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 7-8 phút ở 65 C 70 C  

- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dưng dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

(b) Ở bước 2 có thể tiến hành đun sôi trực tiếp hỗn hợp

(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và C2H5CH2COOH

(d) Hỗn hợp thu được sau bước 3 có mùi thơm của hoa nhài

(e) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

(f) Dùng HCl đặc thay cho H2SO4 đặc thì hiệu suất phản ứng cũng như nhau

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 37 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,44 mol HCl, kết thúc

phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối clorua có tổng khối lượng 75,28 gam và 3,584 lít

(đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 11,5 Cho dung dịch NaOH dư vào X

(không có mặt oxi), thu được 47,24 gam kết tủa Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được X gam

kết tủa Giá trị gần nhất của X là

Câu 38 Hỗn hợp X gồm HO-CH2-CHO, CH2=CHCOOH , CH2 (COOCH3)2, C6H12O6 (glucozơ) Đốt

cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,33 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O cho vào dung dịch

Ca(OH)2, sau khi kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 10,56 gam

so với dung dịch ban đầu Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào Y, đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì đã dùng 120 ml Giá trị của m là

Câu 40 Hỗn hợp E gồm X (C7H16O6N2) và Y (C5H14O4N2), là muối của axit cacboxylic hai chức tác

dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được ancol etylic; 0,2 mol hỗn hợp hai amin no, đơn chức, kế

tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, có tỉ khối so với H2 bằng 16,9 và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu

được hỗn hợp T gồm hai muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, trong đó có một muối

của axit cacboxylic và một muối của α-amino axit Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn

21-D 22-C 23-C 24-A 25-D 26-B 27-D 28-A 29-D 30-A

31-B 32-C 33-B 34-A 35-B 36-A 37-A 38-A 39-A 40-A

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Trong số các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 2 Ở nhiệt độ thường, kim loại kali phản ứng với nước tạo thành

A KOH B K2O, H2 C KOH, O2 D KOH, H2

Câu 3 Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ

và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này X là

Câu 4 Chất béo nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

Trang 6

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5

C (C17H29COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 5 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 6 Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là:

Câu 7 Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng HCl đặc và NH3 đặc, sau đó đưa 2 đũa lại gần thì thấy

xuất hiện

Câu 8 Thành phần chính của quặng manhetit là

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeCO3 D FeS2

Câu 9: Polime có cấu trúc mạng không gian là

A PE B amilopectin C PVC D nhựa bakelit

Câu 10: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

A khử cation kim loại B oxi hóa ion kim loại

C khử kim loại D oxi hóa kim loại

Câu 11: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, dùng dung dịch nào sau đây?

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 12: Ancol nào sau đây tạo phức xanh lam với Cu(OH)2/NaOH?

A Ancol metylic B Ancol etylic

Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dư AgNO3 trong NH3 , thu được 6,48 gam

bạc Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là

Câu 19: Dãy gồm tất cả các chất điện li mạnh là

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

Trang 7

C HNO3, CH2COOH, BaCl2 , KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 20: Cho một số tính chất sau: (1) có dạng sợi, (2) tan trong nước, (3) tan trong nước Svayde, (4)

phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc), (5) tham gia phản ứng tráng bạc, (6) bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng Những tính chất nào là của xenlulozơ

A (2), (3), (4), (5) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (3), (4) D (1), (3), (4), (6)

Câu 21: Cho các dung dịch loãng: CuCl, HNO3, Fe,(SO4)3, HCl Số dung dịch phản ứng được với Fe là

Câu 22: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol

B Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên

C Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

D Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

Câu 24: Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của

m là

Câu 26: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 150 gam dung

dịch NaOH 5% (dùng dư 25% so với lượng cần vừa đủ cho phản ứng) Phần trăm khối lượng của etyl

axetat trong X là

A 66,67% B 33,33% C 42,31% D 57,69%

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no

B Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

C Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohiđric com

D Hiđro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm: CaO, BaO, Al2O3 , Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn

Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

A CaCO3 B Al(OH)3 C Fe(OH)3 D BaCO3

Câu 29: Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí

H2 (đktc) Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa

Giá trị của m là

Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75 Đốt

cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 8

Câu 31: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 2 vào nước (dư) Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit mạch hở phân tử chứa 2 liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit

(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và dạng β)

(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(e) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Hòa tan hết m gam CuSO4.5H2O vào dung dịch chứa 0,24 mol NaCl, thu được dung dịch X

Điện phân X bằng dòng điện một chiều có cường độ không đổi (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất

100%) Sau thời gian t giây, thu được 3,136 lít (đktc) hỗn hợp hai khí ở cả hai điện cực Sau thời gian 2t

giây, khối lượng dung dịch giảm 13,92 gam so với dung dịch ban đầu Bỏ qua sự hòa tan của khí trong

nước và sự bay hơi của nước Giá trị của m là

Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai este, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este Y (CnHmO2) và

este Z (CnH2n-4O4) Đốt cháy hoàn toàn 12,98 gam X cần dùng 0,815 mol O2 thu được 7,38 gam nước

Mặt khác đun nóng 12,98 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic duy nhất có khối

lượng 2,76 gam và hỗn hợp T gồm ba muối Trị số của m là

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm (COO-)

(b) Trong công nghiệp, glucozơ được chuyển hoá từ saccarozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích

(c) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

(d) Polietilen, poli(vinyl clorua), có tính cách điện, cách nhiệt

(e) Do có khả năng hoà tan tốt nhiều chất nên một số este được dùng làm dung môi để tách, chiết chất

Trang 9

hữu cơ (etyl axetat), pha sơn (butyl axetat)

Câu 38: Hỗn hợp X gồm metyl aminoaxetat (NH-CH2-COOCH3), axit glutamic và vinyl fomat Hỗn hợp

Y gồm etilen và metylamin Để đốt cháy hoàn toàn x mol X và y mol Y thì tổng số mol O2 cần dùng vừa

đủ là 2,28 mol; thu được H2O, 0,2 mol N2 và 1,82 mol CO2 Mặt khác, để phản ứng hết với x mol X cần

vừa đủ V ml dung dịch KOH 2M, đun nóng Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

(i) Cho Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 40: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn

phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N2, CO2 và H2O (trong đó tổng số mol O2 và H2O là 0,885 mol) Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan Để tác dụng vừa đủ với Y cần

340ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 10

Câu 2 Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là

Câu 3 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống

trên Trái Đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do:

A Các hợp chất hữu cơ B Sự thay đổi của khí hậu

C Chất thải CFC do con người gây ra D Chất thải CO2

Câu 4 Đốt cháy este nào dưới đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?

A Metyl fomat B Etyl axetat C Metyl acrylat D Etyl fomat

Câu 5 Hợp chất nào sau đây không tan trong nước?

A NaOH B Ba(OH)2 C Mg(OH)2 D KOH

Câu 6 Thuốc thử dùng để phân biệt gly-ala và gly-ala-gly là

A Quỳ tím B Phenolphtalein C Cu(OH)2/NaOH D NaOH

Câu 7 Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?

A AgNO3 B NaNO3 C Fe(NO3)3 D KNO3

Câu 8 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +2, +4 và +6 B +2, +3 và +6 C +1, +3 và +6 D +3, +4 và +6

Câu 9 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (nước…) được gọi là phản ứng

A Xà phòng hóa B Thủy phân C Trùng hợp D Trung ngưng

Câu 10 Người ta gắn tấm kẽm vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để

A Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa

B Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

C Vỏ tàu được chắc hơn

D Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

Câu 11 Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm OH, có vị ngọt, hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, làm mất màu nước brom X là

A Xenlulozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tinh bột

Câu 12 Oxi hóa ancol nào sau đây bằng CuO, đun nóng không thu được anđehit?

A Ancol metylic B Ancol etylic C Propan-1-ol D Propan-2-ol

Câu 13 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đối dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam Al trong khí O2 dư, đun nóng thì thu được m gam chất rắn Giá trị

của m là

A 7,65 B 15,3 C 22,95 D 30,6

Trang 11

Câu 15 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2

Câu 18 Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C8H10 là

Câu 19 Phương trình ion rút gọn: 2

2

dịch giữa những chất nào sau đây?

A Cu(NO3)2 và Ba(OH)2 B CuSO4 và Ba(OH)2

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột có trong tế bào thực vật

B Tinh bột là polime mạch không phân nhánh

C Phương pháp nhận biết hồ tinh bột là dùng iot

D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên

Câu 21 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử

C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

Câu 22 Thủy phân một chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và hai axit béo Số công thức

cấu tạo có thể có của chất béo trên là

Câu 23 Cho các chất sau: glucozơ, metylamin, axit fomic và phenol Chất ít tan trong nước nhất là

A Metylamin B Glucozơ C Axit fomic D Phenol

Câu 24 Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là

A +2, +3, +7 B +2, +4, +6 C +2, +3, +6 D +2, +3, +5, +7

Câu 25 Dùng 0,81 gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

A 0,336 B 0,672 C 0,224 D 0,448

Câu 26 Xà phòng hóa 221 kg chất béo cần dùng 120kg dung dịch NaOH thu được 228 kg xà phòng Biết

phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm dung dịch NaOH đã dùng là

Trang 12

A 25% B 18% C 12,5% D 8%

Câu 27 Metyl metacrylat không có ứng dụng hay tính chất nào sau đây?

A Tham gia phản ứng trùng ngưng tạo poli(metyl metacrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ

B Thủy phân trong môi trường kiềm, thu được muối và ancol

C Có mạch cacbon phân nhánh

D Tác dụng được với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1

Câu 28 Cho Na vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí A, dung dịch B và kết tủa C

Nung kết tủa C thu được chất rắn D Cho khí A dư tác dụng với rắn D thu được rắn E Hòa tan E trong

HCl dư thu được rắn F Vậy E chứa

A Cu và Al2O3 B Cu và Al C Cu và Al(OH)3 D Chỉ có Cu

Câu 29 Cho 6,88 gam hỗn hợp chứa Mg và Cu với tỷ lệ mol tương ứng là 1:5 vào dung dịch chứa 0,12

mol Fe(NO3)3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là

A 5,12 gam B 3,84 gam C 2,56 gam D 6,96 gam

Câu 30 Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon là chất khí: ankan, anken, ankin với tỉ lệ mol 1:1:2

đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO2 Biết các khí đo ở đktc Khối lượng của X là

(1) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 cho 7 mol CO2

(2) Các chất X1, X2, X3 đều tác dụng được với Na

(3) Phân tử khối của X5 bằng 222

Câu 33 Cho 20 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Cu vào dung dịch chứa CuCl2 0,5M và FeCl3 0,8M Sau

khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 31,88 gam chất rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thấy lượng AgNO3 phản ứng là 173,4 gam; đồng thời thu được 146,37 gam kết tủa Nếu cho dung dịch

NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là m gam Giá trị m là

A 44,8 B 45,6 C 44,4 D 46,4

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit stearic, axit panmitic (trong

đó số mol các chất béo bằng nhau) Sau phản ứng thu được 83,776 lít CO2 (đktc) và 57,24 gam H2O Mặt

Ngày đăng: 19/04/2022, 16:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 28. Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm như sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Dĩ An
u 28. Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm như sau: (Trang 21)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Dĩ An
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm