- Khi chim bay, hô hấp nhờ vào túi khí ngực và túi khí bụng phối hợp hoạt động làm cho không khí đi qua hệ thống ống khí theo một chiều, giúp phổi không có khí đọng, tận dụng lượng oxi h[r]
Trang 1Bài 40: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?
A 1300 B 3200 C 4500 D 6500.
Câu 2 Tim cá sấu hoa cà có mấy ngăn?
A 4 B 3 C 2 D 1.
Câu 3 Động vật nào dưới đây không có màng nhĩ?
A Thằn lằn bóng đuôi dài
B Rắn ráo
C Cá sấu Xiêm
D Rùa núi vàng
TỰ LUẬN:
Câu 1: Tại sao khủng long bị tiêu diệt, còn những loài bò sát cỡ nhỏ trong điều kiện ấy lại tồn tại và sống sót cho đến ngày nay?
Trả lời:
- Do sự thay đổi đột ngột về thời tiết từ nóng sang lạnh, thiên tai làm cho không khí thay đổi với nhiều khói bụi, ánh sáng không xuyên tới mặt đất dẫn tới thực vật không quang hợp được, làm cạn kiệt nguồn thức ăn, khủng long kích thước to nên không có chỗ ẩn náu và bị tuyệt chủng
- Những loài động vật kích thước nhỏ cần lượng thức ăn nhỏ và dễ dàng ẩn náu tránh rét nên không bị chết
Câu 2: Nêu đặc điểm chung của bò sát:
Trang 2Trả lời:
- Là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn
- Da khô, vảy sừng khô: hạn chế thoát hơi nước
- Cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai, mắt linh hoạt: cử động đầu và thu nhận thông tin
- Chi yếu, có vuốt sắc: bám vào nền khi di chuyển
- Phổi phát triển, có nhiều vách ngăn, có cơ liên sườn: tăng hiệu suất hô hấp
- Tim 3 ngăn, tâm thất có vách ngăn hụt (cá sấu tim 4 ngăn): máu nuôi cơ thể ít pha trộn
- Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng giàu noãn hoàng, có vỏ đá vôi bảo vệ: khả năng sống sót của con non
Bài 41: CHIM BỒ CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?
A Giúp giảm trọng lượng khi bay
B Giúp tạo sự cân bằng khi bay
C Giúp giảm sức cản của không khí khi bay
D Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay
Câu 2 Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt
và không thấm nước?
A Tuyến phao câu
B Tuyến mồ hôi dưới da
C Tuyến sữa
D Tuyến nước bọt
Trang 3Câu 3 Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai ?
A Là động vật hằng nhiệt
B Bay kiểu vỗ cánh
C Không có mi mắt
D Nuôi con bằng sữa diều
Câu 4 Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?
A Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa
B Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng
C Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời
D Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể
Câu 5 Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?
A Cánh đập liên tục
B Cánh dang rộng mà không đập
C Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
D Cả B và C đều đúng
Câu 6 Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?
A Giữ nhiệt
B Làm cho cơ thể chim nhẹ
C Làm cho đầu chim nhẹ
D Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng
Trang 4Câu 7 Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :
Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)…
A (1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi
B (1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai
C (1) : 2 trứng ; (2) : màng dai
D (1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi
Câu 8 Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm
A 1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt
B 2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt
C 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt
D 4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt
Câu 9 Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?
A Bánh lái, định hướng bay cho chim
B Làm giảm sức cản không khí khi bay
C Cản không khí khi ấy
D Tăng diện tích khi bây
Câu 10 Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?
A Bồ câu B Mòng biển C Gà rừng D Vẹt
Đáp án
Trang 5Câu 6 7 8 9 10
TỰ LUẬN:
Câu 1: Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu:
- Chim bồ câu trống không có cơ quan giao phối Khi đạp mái, xoang huyệt lộn ra hình thành cơ quan giao phối tạm thời
- Thụ tinh trong, đẻ 2 trứng/lứa, trứng có vỏ đá vôi
- Trứng được cả chim trống và chim mái ấp, chim non yếu được nuôi bằng sữa diều của chim bố mẹ
Câu 2: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay.
- Thân hình thoi: giảm sức cản không khí khi bay
- Chi trước trở thành cánh: để bay
- Cơ thể được bao bọc bởi lông vũ xốp, nhẹ: giảm trọng lượng cơ thể
- Cánh và đuôi có lông ống, phiến lông rộng: giúp hình thành cánh và bánh lái (đuôi) giúp chim bay
- Mỏ bao bọc bởi chất sừng, hàm không răng: đầu nhẹ
- Cổ dài, đầu linh hoạt: quan sát tốt khi bay
- Chi sau 3 ngón linh hoạt: bám chắc vào cành cây khi hạ cánh, khi ngủ
Câu 3: So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay lượn:
Đập cánh liên tục
Khả năng bay chủ yếu dựa vào sự vỗ
Cánh đập chậm rãi không liên tục, cánh dang rộng mà không đập
Khả năng bay chủ yếu dựa vào sự nâng
Trang 6cánh đỡ của không khí và sự thay đổi của
luồng gió
Bài 43: CẤU TẠO TRONG CỦA CHIM BỒ CÂU
Câu 1 Ngoài vai trò dự trữ khí cho hô hấp, hệ thống túi khí ở chim bồ câu có vai
trò gì?
A Giảm khối lượng riêng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn
B Giúp giảm ma sát giữa các nội quan với nhau khi bay
C Giúp giữ ấm cơ thể chim
D Giúp hạn chế sức cản của không khí khi hạ cánh
Câu 2 Khi chim đâu, hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ
A sự nâng hạ của thềm miệng
B sự nâng hạ của cơ ức đòn chũm
C sự thay đổi của thể tích lồng ngực
D sự hút đẩy của hệ thống túi khí
Câu 3 Trong hệ bài tiết của chim bồ câu thì cơ quan nào bị tiêu giảm?
A Thận sau
B Huyệt
C Ống dẫn nước tiểu
D Bóng đái
Câu 4 Phát biểu nào dưới đây về hệ thần kinh và giác quan của chim bồ câu là
sai?
A Chưa có vành tai
Trang 7B Chưa có ống tai ngoài.
C Có mi mắt thứ ba
D Đại não, hai thùy thị giác và tiểu não phát triển hơn bò sát
Câu 5 Số túi khí trong hệ thống túi khí của chim bồ câu là
A 9 túi B 8 túi C 7 túi D 6 túi
Câu 6 Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Ở chim bồ câu, tim có …(1)…, gồm hai nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu …(2)… và nửa phải chứa máu …(3)…
A (1): bốn ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi
B (1): bốn ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm
C (1): ba ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm
D (1): ba ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi
Câu 7 Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể có ý nghĩa như thế nào
trong đời sống của chim bồ câu?
A Giúp hạn chế sức cản của không khí lên cơ thể khi hạ cánh
B Giúp giảm ma sát giữa các nội quan khi bay
C Giúp giảm khối lượng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn
D Giúp giảm mức năng lượng tiêu hao
Câu 8 Phát biểu nào dưới đây về chim bồ câu là đúng?
A Hệ thống túi khí phân nhánh gồm 8 túi len lỏi vào các hốc xương
B Mỗi lứa đẻ khoảng 5 – 10 trứng, có vỏ đá vôi bao bọc
C Chim mái có buồng trứng và ống dẫn trứng bên phải phát triển
Trang 8D Có thận sau, không có bóng đái.
Câu 9 Diều ở chim bồ câu có vai trò gì?
1 Dự trữ thức ăn
2 Tiết sữa diều nuôi chim non
3 Làm thức ăn mềm ra
4 Là nơi tiêu hoá một phần thức ăn
Số ý đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10 Hệ hô hấp của chim bồ câu bao gồm các bộ phận sau
A khí quản, phế quản, 2 lá phổi, túi khí
B da, khí quản, phế quản, 2 lá phổi
C khí quản, 2 lá phổi, túi khí
D khí quản, phế quản, phổi
Đáp án
Trang 9TỰ LUẬN:
Câu 1: Trình bày đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với
đời sống bay.
Trả lời:
Đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thích nghi với đời sống bay:
- Phổi gồm một hệ thống ống khí dày đặc tạo nên bề mặt trao đổi khí rất rộng
- Sự thông khí qua phổi nhờ vào hệ thống túi khí phân nhánh len lỏi vào hệ cơ
quan, trong các xoang rỗng của xương
- Khi chim bay, hô hấp nhờ vào túi khí ngực và túi khí bụng phối hợp hoạt động
làm cho không khí đi qua hệ thống ống khí theo một chiều, giúp phổi không có khí
đọng, tận dụng lượng oxi hít vào
- Khi chim đậu, hoạt động hô hấp nhờ vào sự thay đổi thể tích lồng ngực
- Hô hấp nhờ hệ thống túi khí hoạt động theo cơ chế hút đẩy tạo lên một dòng khí
liên tục đi qua các ống khí trong phổi theo chiều nhất định, sử dụng được nguồn
ôxi với hiệu suất cao, nhất là trong khi bay
Câu 2: So sánh những điểm sai khác về cấu tạo trong của chim bồ câu với
thằn lằn theo bảng sau Nêu ý nghĩa của sự sai khác đó.
Các hệ cơ
quan
Tuần hoàn
Tiêu hóa
Hô hấp
Bài tiết
Sinh sản
Trả lời:
Các hệ cơ
quan
Tuần hoàn Tim 3 ngăn, có 1 vách hụt, máu nuôi
cơ thể là máu pha
Tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tưoi
Trang 10Tiêu hóa Hệ tiêu hóa có đẩy đủ các bộ phận
nhưng tốc độ tiêu hóa còn thấp
Hệ tiêu có nhiều biến đổi, tốc độ tiêu hóa cao đáp ứng được nhu cầu năng lượng lớn của cơ thể
Hô hấp Hô hấp bằng phổi, có nhiều vách
ngăn làm tăng diện tich trao đổi khí
Sự thông khí ở phổi là sự giảm thể tích ở khoang thân
Hô hấp bằng hệ thống ống khí nhờ
sự hút đẩy của hệ thống túi khí
Bài tiết Thận sau (Số lượng cầu thận khá
lớn)
Thận sau (Số lượng cầu thận rất lớn)
Sinh sản Thụ tinh trong
Đẻ trứng, phôi phát triển nhờ vào nhiệt độ môi trường
Thụ tinh trong
Đẻ trứng và ấp trứng
Ý nghĩa của sự sai khác:
Các sai khác là đặc điểm tiến hóa của chim bồ câu giúp chúng thích nghi với đời
sống bay lượn Để bay lượn hiệu quả chim bồ câu cần có nhu cầu năng lượng lớn,
cần lượng oxi dồi dào và trọng lượng cơ thể nhỏ
Bài 44: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?
A 4000 loài B 5700 loài
C 6500 loài D 9600 loài
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?
A Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón
B Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước
C Cánh phát triển; chân có bốn ngón
D Bộ xương dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và thấm nước
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?
A Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa
Trang 11B Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.
C Cánh dài, phủ lông mềm mại
D Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cắt?
A Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc
B Cánh dài, khỏe
C Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?
A Ngỗng Canada
B Đà điểu châu Phi
C Bồ nông châu Úc
D Chim ưng Peregrine
Câu 6: Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?
A Mỏ ngắn, khỏe
B Cánh ngắn, tròn
C Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước
D Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp,…
Câu 7: Động vật nào dưới đây không thuộc bộ Gà?
A Vịt trời B Công C Trĩ sao D Gà rừng
Câu 8: Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?
A Đà điểu B Cốc đế C Vịt D Diều hâu
Trang 12Câu 9: Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?
A Hoàng yến B Công C Cắt D Đà điểu
Câu 10: Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm có ở tất cả cá loài chim?
1 Bao phủ bằng lông vũ
2 Trứng nhỏ có vỏ đá vôi
3 Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể
4 Mỏ sừng
5 Chi trước biến đổi thành cánh
Phương án đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Đáp án
TỰ LUẬN:
Câu 1: Đặc điểm chung của lớp Chim?
Trang 13Trả lời:
Đặc điểm chung của lớp chim:
- Mình có lông vũ bao phủ
- Chi trước biến đổi thành cánh
- Có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí và có túi khí tham gia vào hô hấp
- Tim có 4 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu tươi
- Là động vật hằng nhiệt
- Trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ, con non yếu và được chim bố mẹ chăm sóc