1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUẨN độ đo THẾ ppt _ HÓA LÝ

15 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa lý bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

• Ví dụ: Xác định nồng độ dung dịch

AgNO3: Lấy V ml AgNO3 nồng độ C,

chuẩn độ bằng dung dịch NaCl nồng độ

Co

• Thiết lập mạch pin như sau:

• (-) Hg,Hg2Cl2|KClbão hòa||AgNO3,Ag (+)

• Gọi x là số ml NaCl nhỏ xuống từ trên buret.

Trang 3

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

• Công thức tính sức điện động của pin ở 25oC:

lg 0591 ,

0 799

, 0

lg 0591 ,

0

/

/ )

( )

(

Ag E

Ag E

E

Cal

o

Ag Ag

Cal Ag

Ag

Trang 4

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

• Trước tương đương:

 

242 ,

0

.

lg

0591 ,

0 799

, 0

242 ,

0 lg

0591 ,

0 799

, 0

x V

x C

V

C E

Ag E

o

Trang 5

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

• Tại tương đương:

o C

V

C

x  .

     1 , 7 10 10

Cl TAgCl Ag

) (

268 ,

0 242

, 0 10

7 , 1 lg

0591 ,

0 799

,

Trang 6

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

• Sau tương đương:

o C

V

C

x  .

] [

]

Cl

T

Ag AgCl

1,7.10  0,0591.lg . . 0,242 lg

0591 ,

0 799

,

0

242 ,

0 ]

lg[

0591 ,

0 lg

0591 ,

0 799

,

0

x V

V C C

x E

Cl T

E

o AgCl

Trang 7

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

• Giả sử:

N C

N C

ml V

01 ,

0

10

Trang 8

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

Trang 9

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

Trang 10

• Ví dụ: Xác định nồng độ dung dịch Fe2+

bằng dd KMnO4.

• Chọn điện cực so sánh.

• Chọn điện cực chỉ thị.

• Thiết lập sơ đồ mạch pin

Trang 11

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

• Trước tương đương:

Cal

Cal

o

Fe Fe

Fe

Fe E

Fe

Fe E

] [

]

[ lg 0591 ,

0 77

, 0

] [

]

[ lg 0591 ,

0

2 3

2

3

3

Trang 12

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

• Tại tương đương:

) (

39 ,

1 5

1

51 ,

1 5 77

, 0 1

.

2 1

2 2

1

n n

n

n E

o

o

Trang 13

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

• Sau tương đương:

Cal

Cal

o

Mn H

MnO

Mn

H

MnO E

Mn

H

MnO E

] [

] ].[

[ lg

5

0591 ,

0 51

, 1

] [

] ].[

[ lg

5

0591 ,

0

2

8 4

2

8 4

/ , 2

4

Trang 14

CHUẨN ĐỘ ĐO THẾ

Trang 15

CÁCH XÁC ĐỊNH ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG

Ngày đăng: 03/02/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w