Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa phân tích ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật, Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa phân tích bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật, Y dược và các ngành khác
Trang 15 0
4 0
3 0
2 0
1 0 0
Burette (C)
Erlen (X)
BÀI 7.3.3
PHƯƠNG PHÁP
CHUẨN ĐỘ TẠO TỦA
Trang 2PP CHUẨN ĐỘ TẠO TỦA
NGUYÊN TẮC CHUNG
C + X CX → CX
X: halogenur như Br, Cl, I
C:Hg + hay Ag + (Thường dùng Ag + ít độc hơn Hg + )
Chỉ thị:
chỉ thị tạo tủa ( thường dùng K2 CrO 4 )
chỉ thị hấp phụ (thường dùng Fluorescein)
chỉ thị tạo phức (thường dùng phèn sắt ba )
Điều kiện của một phản ứng tạo tủa : Vận tốc phản ứng lớn để tạo tủa nhanh CX phải có T st nhỏ (< 10 7 – 10 8 )
Trang 3PP CHUẨN ĐỘ TẠO TỦA
PHƯƠNG PHÁP MORH
PP chuẩn độ trực tiếp với chỉ thị tạo tủa K 2 CrO 4
1) Phản ứng chuẩn độ : Ag+ + X AgX
2) Phản ứng chỉ thị:2Ag+ + CrO 4 2 (vàng) Ag 2 CrO 4
(đỏ nâu)
T Ag2CrO4 = 1012
Điểm cuối: DD vàng tươi (CrO 4 2 ) sang hồng đào
Trang 4PP CHUẨN ĐỘ TẠO TỦA
PHƯƠNG PHÁP MORH
3) Điều kiện chuẩn độ :
- pH = 6,5 – 10 (nếu DD không có NH 3 ) và pH = 6,5 – 8 (nếu DD có NH 3 )
pH < 6,5 2CrO 4 2 + 2H + 2HCrO 4 Cr 2 O 7 2 + H 2 O
pH > 10 2Ag + + 2OH 2AgOH Ag 2 O + H 2 O
pH > 8 AgX + 2 NH 3 Ag(NH 3 ) 2 + X –
Trang 5PP CHUẨN ĐỘ TẠO TỦA
PHƯƠNG PHÁP MORH
3) Điều kiện chuẩn độ :
- Chuẩn độ ở t o thường vì Ag 2 CrO 4 tan ở nhiệt độ cao
- Lượng K 2 CrO 4 phải dùng thích hợp ([CrO 4 2 ]
= 5.103 M ) để Ag 2 CrO 4 xuất hiện ngay sau điểm tương đuơng mà mắt có thể nhận thấy (lúc đó [X] còn lại khoảng 105 –106 M)
Trang 6Màu hồng đào
50 40 30 20 10 0
Vài giọt
K 2 CrO 4 10%
TN4.1: PP Mohr
Chuẩn độ DD NaCl bằng DD AgNO 3
Trang 7PP CHUẨN ĐỘ TẠO TỦA
PHƯƠNG PHÁP VOLHARD
PP chuẩn độ ngược với chất chỉ thị tạo phức phèn sắt ba
1) Cho lượng thừa Ag+ vào dung dịch chứa X :
Ag + + X AgX
2) Ag + thừa được chuẩn độ bằng SCN chỉ thị sắt ba:
- Phản ứng chuẩn độ :
Ag + + SCN AgSCN (trắng đục) T AgSCN = 1012
- Phản ứng chỉ thị :
Fe 3+ + SCN Fe(SCN) 2+ (đỏ máu)
Điểm cuối : dung dịch chứa tủa trắng đục xuất hiện
màu cam nhạt
Trang 8PP CHUẨN ĐỘ TẠO TỦA
PHƯƠNG PHÁP VOLHARD
3) Điều kiện chuẩn độ :
- pH < 3 để tránh tủa Fe(OH) 3 (dùng HNO 3 )
- Nếu chuẩn độ Cl bằng phương pháp này, do T AgSCN
< T AgCl nên có khả năng xảy ra cân bằng phụ :
AgCl + SCN AgSCN làm tan tủa AgCl
Hạn chế cân bằng phụ trên bằng cách:
- Lọc AgCl trước khi chuẩn Ag + thừa
- Dùng nitrobenzen để bao AgCl lại
- Lắc mạnh dung dịch để AgCl kết vón lại
Trang 9Màu cam nhạt
50 40 30 20 10 0
3,00 (ml) AgNO 3 0,040N
1 ml HNO 3 (1:1)
1 ml Phèn sắt ba
TN4.2: PP Volhard
Chuẩn độ DD NaCl bằng DD AgNO 3
Trang 105 0
4 0
3 0
2 0
1 0 0
Burette (C)
Erlen (X)
BÀI 7.3.4
PHƯƠNG PHÁP
CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
Trang 11PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
NGUYÊN TẮC CHUNG
X: kim loại M n+ (chuyển tiếp)
C(phổ biến) : ethylene diamine tetraacetic acid (E.D.T.A)
EDTA dạng acid khó tan trong nước nên thường được dùng ở dạng muối Na 2 H 2 (complexon III hay Trilon B) ký hiệu hay H 22 hay 4
CH 2 COOH
CH 2 COOH HOOCCH 2
HOOCCH 2
N-CH 2 -CH 2 -N
Trang 12PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
NGUYÊN TẮC CHUNG
EDTA tạo phức với ion kim loại theo cân bằng :
H 22 + M n+ ⇄ M n4 + 2H +
1) Tạo phức theo tỷ lệ mol 1 : 1
2) Độ bền của phức phụ thuộc rất lớn vào pH của môi trường Thường sử dụng dd đệm tạo môi trường
pH thích hợp có ’ M đủ lớn cho yêu cầu định lượng 3) Tính chọn lọc của phản ứng giữa EDTA và M n+
không cao (n=2:Ca 2+ , Mg 2+ , Cu 2+ , Zn 2+ , Co 2+ , Ni 2+ …, n=3:Fe 3+ , Al 3+ …; n=4:Ti 4+ , Zr 4+ )
Trang 13PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
NGUYÊN TẮC CHUNG
4) Điều kiện chuẩn độ
- Phức M phải khá bền (’ M 10 8 ) ở pH chuẩn độ Khi chọn chỉ thị cho phản ứng chuẩn độ, phức tạo bởi chỉ thị cũng bền nhưng phải kém bền hơn phức M
- Cân bằng tạo phức thường chậm cần chuẩn độ → CX
chậm hay đun nhẹ dung dịch trước khi chuẩn độ
- Loại ảnh hưởng của các ion kim loại tồn tại song song với cấu tử chính có khả năng tạo phức bền với EDTA
Trang 14PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
CHUẨN ĐỘ DD Ca 2+ + Mg 2+
Chuẩn độ trực tiếp ở pH = 10, chỉ thị Erio–đenT
* Phản ứng chuẩn độ: Mg 2+ + 4 Mg ⇄ 2
* Phản ứng chỉ thị :
- Nếu Mg 2+ được chứa ở erlen:
MgInd + 4 ⇄ Mg 2 + Ind (Hồng,Tím ) (xanh) Dung dịch chuyển từ tím sang xanh
- Nếu Mg 2+ được chứa ở buret:
Ind + Mg 2+ ⇄ MgInd Dung dịch chuyển từ xanh sang vừa tím
Chuẩn độ Mg 2+
Chuẩn độ Mg 2+ không được phép có mặt Ca 2+ vì Ca 2+
cũng tạo phức bền với EDTA ở pH 10
Trang 15PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
CHUẨN ĐỘ DD Ca 2+ + Mg 2+
a) Chuẩn độ trực tiếp ở pH = 12.5, chỉ thị Calcon,
Murexide, hay Fluoresxon:
* Murexide (CaInd : đỏ ; Ind : xanh )
* Fluorescein (CaInd: vàng lục huỳnh quang; Ind: hồng cam)
Trang 16PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
CHUẨN ĐỘ DD Ca 2+ + Mg 2+
b) Chuẩn độ thế ở pH = 10, chỉ thị Erio–đenT
Thêm vào dd một lượng M 2 trước khi CĐ bằng EDTA: Mg 2 + Ca 2+ ⇄ Ca 2 + Mg 2+ (do ’ Mg < ’ Ca
Lượng Mg 2+ sinh ra sẽ t o phức với chỉ thị MgInd ạo phức với chỉ thị →MgInd → CX
(hồng,tím) Chuẩn độ Ca 2+
Khi CĐ bằng EDTA, Ca 2+ còn lại tác dụng trước:
Ca 2+ + 4 Ca ⇄ 2
Khi hết Ca 2+ tự do : Mg 2+ + 4 Mg ⇄ 2
Tại điểm tương đương :
MgInd + 4 Mg ⇄ 2 + Ind Dung dịch có màu xanh của Ind ở pH = 10
Trang 17PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
Trang 1850 40 30 20 10 0
Tím
PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
NƯỚC CỨNG:
Chuẩn độ tổng Ca2+ +
Mg2+ ở pH 10 bằng EDTA (chuẩn độ trực tiếp)
Trang 19Hồng cam
50 40 30 20 10 0
WATER HARDNESS:
Titration of Calcium with EDTA (direct titration)
Vàng lục huỳnh quang
NƯỚC CỨNG:
Chuẩn độ Ca2+ ở pH 12,5 bằng EDTA (chuẩn độ trực tiếp)
PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
Trang 20PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
CHUẨN ĐỘ DD Fe 3+ + Al 3+
(Chuẩn độ liên tiếp)
Chuẩn độ trực tiếp ở pH = 2, chỉ thị acid(sulpho)salicylic
* Phản ứng chuẩn độ: Fe 3+ + 4 ⇄ Fe
Chuẩn độ Fe 3+
* Phản ứng chỉ thị:
FeInd + 4 ⇄ Fe + Ind
(Tím) (vàng nhạt) (không màu)
Tại điểm cuối, DD chuyển từ tím (FeInd) sang
vàng nhạt (Fe)
Trang 21PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
CHUẨN ĐỘ DD Fe 3+ + Al 3+
(Chuẩn độ liên tiếp)
Chuẩn độ Fe 3+
Điều kiện của phản ứng chuẩn độ :
- Ở pH 2,5, phức Al không bền (’ Fe = 10 12,7 ,
’ Al = 10 4,2 ) nên Al 3+ không ảnh hưởng đến phản ứng chuẩn độ
- Nếu dung dịch chứa Fe 2+ , muốn định được Fe tổng, phải oxy hóa Fe 2+ thành Fe 3+ (thường dùng K 2 S 2 O 8 ) rồi mới chuẩn độ vì Fe 2+ không tạo phức với EDTA
Trang 22PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
CHUẨN ĐỘ DD Fe 3+ + Al 3+
(Chuẩn độ liên tiếp)
Chuẩn độ Al 3+
(Chuẩn độ ngược ở pH = 5)
Thêm vào dung dịch (đã chuẩn độ Fe 3+ ) lượng thừa xác định 4 Tạo môi trường pH = 5
Đun sôi dung dịch 3 phút tạo điều kiện cho phản ứng
Al 3+ + 4 ⇄ Al ( ’ Al = 10 9,6 ) xảy ra hoàn toàn
Chuẩn độ lượng 4 thừa bằng dung dịch kim loại M 2+
(Cu 2+ ,Zn 2+ ,Pb 2+ ) với chỉ thị thích hợp:
P.A.N (CuInd: hồng; ZnInd:đỏ; Ind: vàng )
Xylenol da cam ( ZnInd: đỏ ; Ind: vàng)
Tại điểm cuối, dung dịch chuyển từ vàng vàng cam → CX
Trang 23PP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
Nếu chuẩn độ Al 3+ trên dung dịch ban đầu, Fe 3+ sẽ ảnh hưởng vì ’ Fe = 10 14,2 (pH 5)
Để dễ nhìn màu tại điểm cuối, thêm vài giọt
Bromocresol lục (có màu xanh ở pH 5) Sự cộng màu sẽ làm quá trình chuyển màu từ vàng chanh sang vừa tím dễ nhận biết hơn từ vàng sang vàng cam
Trang 24Mất màu tím
50 40 30 20 10 0
Vài giọt acid (sulfo) salicylic
Từng giọt
dd NH 4 OH (1:1) (đến pH=2-2.5)
3,00 ml EDTA 0,0100M
Vài giọt Bromocresol
lục
Từng giọt
dd NH 4 OH (1:1) (đến pH ~ 5)
2ml
dd đệm pH5
80 o C
2ml
dd đệm pH5
4-5 giọt P.A.N
50 40 30 20 10 0