Câu 17: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dd làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được.. dùng làm chất tẩy màu..[r]
Trang 1LUYỆN TẬP LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT Câu 1: Các số oxi thường gặp của S là:
A -2, 0, + 2, + 4 B -2, 0, + 2, + 6 C -2, 0, + 4, + 6 D 0, +2, +4, + 6
Câu 2: Chọn phát biểu đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh đơn chất:
C S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá D S không có tính khử, không có tính oxi hoá
Câu 3: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân, chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là
A vôi sống B cát C muối ăn D lưu huỳnh.
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải là của lưu huỳnh:
A Lưu hóa cao su B sản xuất H2SO4
C khử trùng nước sinh hoạt D sản xuất diêm
Câu 5: S thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất:
A O2, F2, H2SO4 đặc B H2, Br2, Cl2
Câu 6: Khí nào sau đây có thể làm mất màu cánh hoa?
Câu 7: Phản ứng nào thể hiện tính khử của SO2?
A SO2 + H2O H2SO3 B SO2 + 2Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
C SO2 + NaOH NaHSO3 D SO2 + CaO CaSO3
Câu 8: Phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của SO2?
A SO2 + H2O H2SO3 B SO2 + 2Cl2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
C SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O D SO2 + H2S 3S + 2H2O
Câu 9: Khí H2S là khí độc, để thu khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ:
Câu 10: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Không có hiện tượng gì.
C Dung dịch chuyển thành màu nâu đen D Tạo thành chất rắn màu đỏ.
Trang 2Câu 11: Phương trình hóa học nào dưới đây không chứng minh dung dịch H2S có tính khử:
A 2H2S + O2 2H2O + 2S
B 2H2S + 3O2 2H2O + 2SO2
C H2S + 4Cl2 + 4 H2O H2SO4 + 8HCl
D NaOH + H2S Na2S + H2O
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:
A H2 + S H2S
B ZnS + 2H2SO4 ZnSO4 + H2S
C Zn + H2SO4 đ, nóng ZnSO4 + H2S + H2O
D FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Câu 13: Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A 3S + 2KClO3đặc 3SO2 + 2KCl
B Cu + 2H2SO4 đặc nóng SO4 + CuSO4 + 2H2O
C 4FeS2 + 11O2 8 SO2 + 2Fe2O3
D C + 2H2SO4 đ 2SO2 + CO2 + 2H2O
Câu 14: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Câu 15: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Câu 16: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch
NaOH
Câu 17: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dd làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được
dùng làm chất tẩy màu Khí X là
A NH3 B CO2 C SO2 D O3
Câu 18: H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?
A Fe, Zn, Cr B Fe, Al, Cr C Al, Zn, Cu D Al, Mg, Cu
Trang 3Câu 19: Oleum là hỗn hợp gồm:
A SO2 và H2O B SO3 và H2SO4 đặc
C SO3 và H2SO4 loãng D SO2 và H2SO4 đặc
Câu 20: Trường hợp nào sau đây có phản ứng?
A H2SO4 loãng, ,Cu B H2SO4 loãng, C C H2SO4 đặc nguội, Al D H2SO4 đặc, Cu
Câu 21: Pha loãng dung dịch từ H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm,tiến hành theo cách nào là đúng?
A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B.Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
Câu 22: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A Fe3O4, BaCl2, Al, Cu B Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO
C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, Ag, Fe2O3
Câu 23: Nhận biết dung dịch muối sunfat ta dùng chất gì?
A.quì tím B.BaCl2 C HCl D.Na
Câu 24: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
A Na2CO3 B BaCO3 C Al D quỳ tím.
Câu 25: Axit H2SO4 đặc gây bỏng khi tiếp xúc với da, điều này là do tính chất nào của axit H2SO4
đặc?
A Tính axit mạnh B Tính oxi hóa mạnh C Tính khử mạnh D Tính háo nước Câu 26: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:
Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử
C H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa D Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 27: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:
Trang 4Câu 28: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì:
A phân tử SO2 không bền
B Trong phân tử SO2, S còn có một đôi e tự do
C trong phân tử SO2, S có mức oxi hóa trung gian
D phân tử SO2 dễ bị oxi hóa
Câu 29: Cho phản ứng : SO2 + Br2 + 2H2O → X + 2HBr X là chất nào sau đây:
Câu 30 Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat là:
A dd AgNO3 B dd NaOH C dd BaCl2 D dd Na2CO3
Trang 5ĐÁP ÁN LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT Câu 1: Các số oxi thường gặp của S là:
A -2, 0, + 2, + 4 B -2, 0, + 2, + 6 C. -2, 0, + 4, + 6 D 0, +2, +4, + 6
Câu 2: Chọn phát biểu đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh đơn chất:
C. S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá D S không có tính khử, không có tính oxi hoá
Câu 3: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân, chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là
A vôi sống B cát C muối ăn D lưu huỳnh
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải là của lưu huỳnh:
A Lưu hóa cao su B sản xuất H2SO4
C.
Câu 5: S thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất:
A.
O 2, F2, H2SO4 đặc B H2, Br2, Cl2
Câu 6: Khí nào sau đây có thể làm mất màu cánh hoa?
Câu 7: Phản ứng nào thể hiện tính khử của SO2?
A SO2 + H2O H2SO3 B. SO 2 + 2Br2 + 2H2O H 2SO4 + 2HBr
C SO2 + NaOH NaHSO3 D SO2 + CaO CaSO3
Câu 8: Phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của SO2?
A SO2 + H2O H2SO3 B SO2 + 2Cl2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
C SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O D. SO 2 + H2S 3S + 2H2O
Câu 9: Khí H2S là khí độc, để thu khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ:
A Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH C dung dịch NaCl D nước cất
Câu 10: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
A.
Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Không có hiện tượng gì.
C Dung dịch chuyển thành màu nâu đen D Tạo thành chất rắn màu đỏ.
Trang 6Câu 11: Phương trình hóa học nào dưới đây không chứng minh dung dịch H2S có tính khử:
A 2H2S + O2 2H2O + 2S
B 2H2S + 3O2 2H2O + 2SO2
C H2S + 4Cl2 + 4 H2O H2SO4 + 8HCl
D.
NaOH + H2S Na2S + H2O
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:
A H2 + S H2S
B ZnS + 2H2SO4 ZnSO4 + H2S
C Zn + H2SO4 đ, nóng ZnSO4 + H2S + H2O
D.
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Câu 13: Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A 3S + 2KClO3đặc 3SO2 + 2KCl
B Cu + 2H2SO4 đặc nóng SO4 + CuSO4 + 2H2O
C
4FeS2 + 11O2 8 SO2 + 2Fe2O3
D C + 2H2SO4 đ 2SO2 + CO2 + 2H2O
Câu 14: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O 2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Câu 15: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Câu 16: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A
nước brom. B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch
NaOH
Câu 17: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dd làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được
dùng làm chất tẩy màu Khí X là
A NH3 B CO2 C SO 2 D O3
Câu 18: H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?
A Fe, Zn, Cr B. Fe, Al , Cr C Al, Zn, Cu D Al, Mg, Cu
Trang 7Câu 19: Oleum là hỗn hợp gồm:
A SO2 và H2O B. SO 3 và H2SO4 đặc
C SO3 và H2SO4 loãng D SO2 và H2SO4 đặc
Câu 20: Trường hợp nào sau đây có phản ứng?
A H2SO4 loãng, ,Cu B H2SO4 loãng, C C H2SO4 đặc nguội, Al D. H 2SO4 đặc, Cu
Câu 21: Pha loãng dung dịch từ H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm,tiến hành theo cách nào là đúng?
A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B.
Cho từ từ axit vào nước và khu ấ y đều
C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
Câu 22: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A Fe3O4, BaCl2, Al, Cu B. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO
C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, Ag, Fe2O3
Câu 23: Nhận biết dung dịch muối sunfat ta dùng chất gì?
A.quì tím B. BaCl2 C HCl D.Na
Câu 24: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
A Na2CO3 B. BaCO3 C Al D quỳ tím.
Câu 25: Axit H2SO4 đặc gây bỏng khi tiếp xúc với da, điều này là do tính chất nào của axit H2SO4
đặc?
A Tính axit mạnh B Tính oxi hóa mạnh C Tính khử mạnh D. Tính háo nước
Câu 26: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:
Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử
C H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa D. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 27: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:
A dung dịch NaCl B. quỳ tím
Trang 8Câu 28: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì:
A phân tử SO2 không bền
B Trong phân tử SO2, S còn có một đôi e tự do
C.
trong phân tử SO2, S có mức oxi hóa trung gian
D phân tử SO2 dễ bị oxi hóa
Câu 29: Cho phản ứng : SO2 + Br2 + 2H2O → X + 2HBr X là chất nào sau đây:
Câu 30 Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat là:
A dd AgNO3 B dd NaOH C dd BaCl2 D dd Na2CO3