1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập Lưu Huỳnh và hợp chất Lưu Huỳnh

12 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 688,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:.. Sau phản ứng, hỗn hợp muối clorua thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:.[r]

Trang 1

Bài tập Lưu Huỳnh và hợp chất Lưu Huỳnh Dạng 1: Bài tập Lưu huỳnh

Dạng 1.1: Bài tập kim loại tác dụng với lưu huỳnh

Bài 1: Cho 5,4 gam 1 kim loại A chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với 9,6 gam bột lưu huỳnh Sau phản

ứng thu được m muối khan

a Tìm m muối khan

A 15,5 gam B 15 gam C 16 gam D 17,5 gam

b Xác định kim loại A

A Fe B Al C Cr D Zn

Bài 2: Cho 14 gam 1 kim loại B chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với 8 gam bột lưu huỳnh Sau phản ứng

thu được m muối khan

a Tìm m muối khan

A 22 gam B 12,5 gam C 20,5 gam D 30,6 gam

b Xác định kim loại B

A Fe B Zn C Mg D Cu

Bài 3: Cho 12,8 gam 1 kim loại M có hóa trị II tác dụng vừa đủ với 6,4 gam bột lưu huỳnh Sau phản ứng

thu được m muối khan

a Tìm m muối khan

A 24 gam B 13 gam C 31 gam D 42 gam

b Xác định kim loại M

A Al B Ca C Fe D Cu

Bài 4: Cho 48,75 gam 1 kim loại M có chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với m gam bột lưu huỳnh Sau

phản ứng thu được 72,75 gam muối khan

a Tìm m gam bột lưu huỳnh

A 27 gam B 35,5 gam C 19,2 gam D 28,5 gam

b Xác định kim loại M

A Fe B Mg C Al D Zn

Bài 5: Cho 10,8 gam kim loại M hóa trị III tác dụng với bột lưu huỳnh dư thì thu được 30 gam muối Hãy

xác định kim loại M

A Fe B Al C Cr D Cu

Bài 6: Cho 22,75 gam 1 kim loại M có chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với m bột lưu huỳnh Sau phản

ứng thu được 33,95 gam muối khan

a Giá trị của m là:

A 11,2 gam B 6,72 gam C 4,48 gam D 8,96 gam

b Xác định kim loại M

A Pb B Mg C Ca D Zn

Bài 7: Bao nhiêu gam lưu huỳnh tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 67,5 gam Al2S3?

A 21,3 gam B 42,3 gam C 43,2 gam D 23,5 gam

Bài 8: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với lưu huỳnh tạo ra 48 gam CuS?

A 32,4 gam B 32 gam C 6,4 gam D 25,6 gam

Bài 9: Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với m gam bột lưu huỳnh Sau phản ứng thu được m1 gam muối

Trang 2

khan.Tìm giá trị của m, m1:

A 3,2 và 8,8 gam B 6,4 và 12,5 gam C 9,6 và 10,5 gam D 12,8 và 18,6 gam

Bài 10: Cho 9,45 gam Al tác dụng với lượng vừa đủ bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được chất rắn X

Cho toàn bộ lượng chất rắn X vào dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí Giá trị của V là:

A 4,48 B 8,96 C 11,76 D 11,2

Bài 11: Cho 28,8 gam Cu tác dụng với lượng vừa đủ bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được chất rắn X

Cho toàn bộ lượng chất rắn X vào dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí Giá trị của V là:

A 10,08 B 13,44 C 5,6 D 8,96

Bài 12: Cho m gam Fe tác dụng với lượng vừa đủ bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được chất rắn X Cho

toàn bộ lượng chất rắn X vào dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí Giá trị của m là:

A 11,2 B 5,6 C 8,4 D 19,6

Bài 13: Cho m gam Al tác dụng với lượng vừa đủ bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được chất rắn X Cho

toàn bộ lượng chất rắn X vào dung dịch HCl dư thì thu được 13,44 lít khí Giá trị của m là:

A 3,2 B 2,7 C 5,4 D 10,8

Dạng 2.1 Bài tập cơ bản axit Sunfuric (H2SO4):

Bài 1: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 aM Sau phản ứng thu được m gam

muối khan và V lít H2(đktc)

a Giá trị của a là:

A 2M B 1,5M C 1M D 4M

b Khối lượng muối khan m là:

A 25,5g B 25,4g C 30,4g D 26,9g

c Thể tích khí H2 (V) là:

A 11,2l B 22,4l C 3,36l D 4,48l

Bài 2: Cho 5,4 gam Al tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch H2SO4 aM Sau phản ứng thu được m gam

muối khan và V lít H2(đktc)

a Giá trị của a là:

A 3M B 4M C 2M D 2,5M

b Khối lượng muối khan m là:

A 26,7g B 34,2g C 22,1g D 28,4g

c Thể tích khí H2 (V) là:

A 13,44l B 2,24l C 6,72l D 3,36l

Bài 3: Cho m gam Zn tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 2M Sau phản ứng thu được m gam

muối khan và V lít H2(đktc)

a Giá trị của m là:

A 13g B 6,5g C 16,25g D 20,5g

b Khối lượng muối khan m là:

A 24,4g B 19,5g C 32,2g D 25,4g

c Thể tích khí H2 (V) là:

A 4,48l B 2,24l C 6,72l D 5,6l

Bài 4: Cho m gam Al tác dụng vừa đủ với 1lít dung dịch H2SO4 aM Sau phản ứng thu được m gam muối khan và 16,8 lít H2(đktc)

Trang 3

a Giá trị của m là:

A 10,8g B 5,4g C 13,5g D 10,56g

b Khối lượng muối khan m là:

A 36,4g B 29,59g C 33,65g D 85,5g

c Nồng độ mol của H2SO4 (a) là:

A 0,75 B 2,0 C 3,2 D 1,3

Bài 5: Cho 19,5 gam 1 kim loại chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 aM Sau

phản ứng thu được m gam muối khan và 6,72 lít H2(đktc)

a Kim loại cần tìm là:

A Ca B Al C Zn D Cu

b Nồng độ mol của H2SO4 (a) là:

A 4,0 B 2,0 C 1,5 D 3,5

c Khối lượng muối khan m là:

A 26,9g B 48,3g C 39,5g D 40,8g

Bài 6: Cho 4,05 gam 1 kim loại chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 aM Sau

phản ứng thu được m gam muối khan và 5,04 lít H2(đktc)

a Kim loại cần tìm là:

A Fe B Al C Mg D Pb

b Nồng độ mol của H2SO4 (a) là:

A 2,5 B 2,25 C 1,0 D 1,5

c Khối lượng muối khan m là:

A 20,025g B 19,05g C 34,255g D 25,65g

Bài 7: Cho 14 gam 1 kim loại chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch H2SO4 1M Sau phản

ứng thu được m gam muối khan và Vlít H2(đktc)

a Kim loại cần tìm là:

A Zn B Fe C Cu D Mg

b Thể tích khí H2 (V) là:

A 4,48l B 11,2l C 5,6l D 3,36l

c Khối lượng muối khan m là:

A 15,6g B 35,5g C 38,0g D 25,5g

Bài 8: Cho 8 gam đồng II oxit tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 aM Sau phản ứng thu được

m gam muối khan

a Nồng độ mol của H2SO4 (a) là:

A 2M B 1M C 1,5M D 0,5M

b Khối lượng muối khan (m)là:

A 16,0g B 13,5g C 21,7g D 25,9g

Bài 9: Cho 4 gam 1 oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 0,5M Sau phản

ứng thu được m gam muối khan

a Kim loại cần tìm là:

A Cu B Al C Fe D Mg

b Khối lượng muối khan (m)là:

Trang 4

A 9,5g B 10,2g C 8,0g D 15,0g

Bài 10: Cho 6,4 gam 1 oxit kim loại hóa trị III tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch H2SO4 1M Sau

phản ứng thu được m gam muối khan

a Kim loại cần tìm là:

A Fe B Al C Cu D Ca

b Khối lượng muối khan (m)là:

A 10,23g B 18,75g C 21,6g D 16,0g

Bài 11: Cho 7,2 gam FeO phản ứng với 150ml dung dịch H2SO4 1M Xác định khối lượng muối khan thu

được sau phản ứng

A 19,05 B 20,1 C 15,2 B 13,4

Bài 12: Cho 25,5 gam Al2O3 phản ứng với 300ml dung dịch H2SO4 2M Xác định khối lượng muối khan

thu được sau phản ứng

A 25,65 B 68,4 C 33,375 B 23,356

Dạng 2.2 Bài tập hỗn hợp kim loại tác dụng với H2SO4

Bài 1: Hoà tan 6,75 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch H2SO4 dư thu được 3,36 l khí (đktc) Phần

trăm khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp là:

A 30% và 70% B 40% và 60%

C 35% và 65% D 50% và 50%

Bài 2: Cho 16 gam hỗn hợp bột Fe và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thấy có 1 gam khí H2 bay ra

Khối lượng muối Sunfat tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

A 63,5 gam B 64,0 gam

C 65,5 gam D 60,5

Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 5,2 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 1M thì thu được 3,36 lít H2

(đktc)

a Tính thành phần % của Mg trong hỗn hợp:

A 46,15 B 21,56 C 56,5 D 48,9

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng:

A 1,0 B 0,15 C 0,3 D 0,35

c Tính khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng

A 19,6 B 20,5 C 11,56 D 36,4

Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 14,9 gam hỗn hợp Fe và Zn bằng dung dịch H2SO4 2M thì thu được 5,6 lít H2

(đktc)

a Tính thành phần % của Fe trong hỗn hợp:

A 64,5 B 56,375 C 55,8 D 24,8

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng:

Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 2M thì thu được 6,72 lít H2 (đktc)

a Tính khối lượng Mg và Zn trong hỗn hợp:

A 2,4 và 13,0 B 2,54 và 11,2 C 3,65 và 9,6 D 5,6 và 9,4

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng:

Trang 5

A 0,3 B 0,15 C 1,0 D 0,5

c Tính khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng

Bài 6: Cho 10,3 gam hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch H2SO4 thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2 gam chất

rắn không tan Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

A 26%, 54%, 20% B 20%, 55%, 25%

C 19,4%, 50%, 30,6% D 19,4%, 26,2%, 54,4%

Bài 7: Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch H2SO4 dư thu được 7,84 lít khí (đktc),

dung dịch X và 2,54 gam chất rắn Y Khối lượng muối trong X là :

A 32,15 gam B 31,45 gam C 42,74 gam D 30,35gam

Bài 8: Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn, Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thấy có 22,4 lít khí H2 bay ra (đktc) Khối lượng muối Sunfat tạo ra trong dung dịch là :

A 80 B 140,5 C 104,5 D 117,5

Bài 9 Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch H2SO4 dư, thu được 1,68 lit

khí H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là

A 0,60 gam B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,48 gam

Bài 10 cho 4,3g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra Khối lượng muối thu được là:

A. 18,50g B 23,50g C. 18,5g D. 11,4g

Bài 11: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Sn bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được

5,6 lit khí H2 (đktc) Thể tích khí oxi (đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hh X là

A 2,8 lit B 1,68 lit C 4,48 lit D 3,92 lit

Bài 12: Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam X gồm Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 lit

khí H2 (đktc) Thể tích khí oxi (đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 8,9 gam hỗn hợp X

A 2,24 lit B 1,12 lit C 4,48 lit D 3,36 lit

Bài 13 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lít hỗn hợp

khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của

hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là

A 40% và 60% B 50% và 50% C 35% và 65% D 45% và 55%

Bài 14 Hoà tan 1,19 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch X

và V lít khí Y (đktc) Cô cạn dung dịch X được 5,03 gam muối khan Giá trị của V là

A 0,224 B 0,448 C 0,896 D 1,792

Dạng 2.2 Hỗn hợp oxit tác dụng với HCl

Bài 1: Hòa toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung dịch H2SO4 0,2M (vừa đủ)

Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:

A 13,56gam B 14,56 gam C 15,56 gam D 10,81 gam

Bài 2: Hòa toàn 25,4 gam hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO trong 400ml dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ)

Sau phản ứng, hỗn hợp muối clorua thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:

A 57,4 gam B 45,6 gam C 55,6 gam D 66,56 gam

Bài 3: Hòa toàn m gam hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO trong 1,7 lít dung dịch H2SO4 0,5M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 86,05 gam hỗn hợp muối clorua Khối lượng hỗn hợp oxit ban đầu (m) là:

Trang 6

A 27,8 gam B 15,6 gam C 26,4 gam D 35,5 gam

Bài 4: (KA-13) Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng,

thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

Dạng 2.3 Muối hoặc hỗn hợp muối cacbonat tác dụng với H2SO4

Bài 1: Hoà tan 10 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị hai và hoá trị ba bằng dung dịch

H2SO4, ta thu được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Khi cô cạn dung dịch A thì khối lượng muối khan thu được là :

A 10,33 gam B 11,08 gam C 11,74 gam D 12,39 gam

Bài 2: Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch H2SO4 dư thu được 1,344

lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 22,16 gam B 20,66 gam C 25,32 gam D 30 gam

Bài 3: Cho 23,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch H2SO4

dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Dẫn toàn bộ CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Bài 4: Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch H2SO4

dư thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan Giá trị của m là

A 29,8 gam B 18,8 gam C 23,3 gam D 25,4 gam

Bài 5: Hoà tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III

bằng dung dịch H2SO4 dư thì thu được dung dịch A và 0,896 lít bay ra (đktc) Khối lượng muối có trong dung dịch A là

A 3,2 gam B 3,78 gam C 4,15 gam D 4,78 gam

Bài 6: Cho 11,5g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tan hết trong dung dịch H2SO4 thu được 2,24 lít CO2(đktc) Khối lượng muối sunfat tạo thành là?

A 16,7g B 14,6g C 15,1g D 12,5g

Bài 7: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch H2SO4 ta thu

được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 16,1 gam B 10,33 gam C 11,08 gam D 12,65 gam

Bài 8: Hoà tan hoàn toàn 19,2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch H2SO4 dư thấy thoát ra V

(lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 26,4 gam hỗn hợp muối Xác định V

A V = 3,36 lít C V = 8,96lít C V = 4,48 lít D.V = 5,6 lít

Dạng 2.4 Kim loại tác dụng với axit sunfuric đặc

Bài 1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng vừa đủ với V1 lít dung dịch H2SO4 5M đặc nóng, sau phản ứng thu được

m

gam muối khan và V lít khí SO2 (đktc)

a giá trị của V là:

b Giá trị V1 là

Trang 7

A 0,05 B 0,04 C 0,03 D 0,01

c Khối lượng muối khan thu được là

Bài 2: Cho 4,8 gam Mg tác dụng vừa đủ với V1 lít dung dịch H2SO4 4M đặc nóng, sau phản ứng thu được m

gam muối khan và V lít khí SO2 (đktc)

a giá trị của V là:

b Giá trị V1 là

c Khối lượng muối khan thu được là

Bài 3: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với V1 lít dung dịch H2SO4 4M đặc nóng, sau phản ứng thu được m

gam muối khan và V lít khí SO2 (đktc)

a giá trị của V là:

A 13,44 B 6,72 C 8,96 D 16,7

b Giá trị V1 là

c Khối lượng muối khan thu được là

Bài 4: Cho 10,8 gam Al tác dụng vừa đủ với V1 lít dung dịch H2SO4 6M đặc nóng, sau phản ứng thu được m

gam muối khan và V lít khí SO2 (đktc)

a giá trị của V là:

b Giá trị V1 là

c Khối lượng muối khan thu được là

Bài 5: Cho 6,0 gam 1 kim loại M có hóa trị 2 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch H2SO4 5M đặc nóng, sau phản ứng thu được m gam muối khan và 5,6 lít khí SO2 (đktc)

a Kim loại M là

b Giá trị V1 là

c Khối lượng muối khan thu được là

Bài 6: Cho 16,2 gam 1 kim loại M có hóa trị 3 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch H2SO4 2M đặc nóng, sau phản ứng thu được m gam muối khan và 20,16 lít khí SO2 (đktc)

a Kim loại M là

Trang 8

A Al B Zn C Cu D Fe

b Giá trị V1 là

c Khối lượng muối khan thu được là

Dạng 2.5 Hỗn hợp kim loại tác dụng với axit sufuric đặc

Bài 1 Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch H2SO4 đặc 98%, nóng dư

thu được 6,72 lít khí SO2 ở đktc

a.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 ban đầu

Bài 2 Hòa tan hoàn toàn 22,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe trong 160 gam dung dịch H2SO4 đặc a%,

nóng vừa đủ Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 15,68 lít khí SO2 duy nhất (ở đktc) và dung

dịch B

a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A

b Tính C% của dung dịch H2SO4 ban đầu

Bài 3 Hoà tan hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào dung dịch H2SO4 đặc 98%, nóng thu

được 8,96 lít khí SO2 (đktc)

a viết phương trình phản ứng xảy ra ?

b xác định thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ?

c Tính khối lượng dung dịch H2SO4 ban đầu

Bài 5 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Zn vào dung dịch HCl (loãng, dư ) thu được

4,48 lit khí H2 Mặt khác, hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại trên vào m gam dung dịch H2SO4 98% ,

vừa đủ , đun nóng thu được 5,6 lít SO2 duy nhất Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

b Tính m gam dd H2SO4 98% đã dùng

Bài 6 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg vào dung dịch HCl (loãng, dư ) thu được

6,72 lit khí H2 Mặt khác, hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại trên vào m gam dung dịch H2SO4 98% ,

vừa đủ , đun nóng thu được 8,4 lít SO2 duy nhất Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?

b Tính m gam dd H2SO4 98% đã dùng

Bài 7 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư ) thu được

11,2 lit khí H2 Mặt khác, hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại trên vào m gam dung dịch H2SO4 98% ,

vừa đủ , đun nóng thu được 13,44 lít SO2 duy nhất Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?

b Tính m gam dd H2SO4 98% đã dùng

Bài 8 Hỗn hợp A chứa Mg và Cu Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng khí

không màu thu được là 2,24 lit ở đktc Cũng lượng hỗn hợp đó đem hòa tan trong dung dịch H2SO4

đặc(dư) thì lượng SO2 thu được là 4,48 lit (đktc)

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b.Tính m gam

Bài 9 Hỗn hợp B chứa Fe và Cu Cho m gam hỗn hợp B tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng khí

Trang 9

không màu thu được là 3,36 lit ở đktc Cũng lượng hỗn hợp đó đem hòa tan trong dung dịch H2SO4

đặc(dư) thì lượng SO2 thu được là 8,4 lít (đktc)

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính m gam

Bài 10 Hỗn hợp B chứa Al và Cu Cho m gam hỗn hợp B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì

lượng khí không màu thu được là 3,36 lit ở đktc Cũng lượng hỗn hợp đó đem hòa tan trong dung dịch

H2SO4 đặc(dư) thì lượng SO2 thu được là 8,4 lít (đktc)

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp B

c Tính m gam

Bài 11 Cho hỗn hợp X gồm 14,4 gam Cu và CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu

được 6,4 g SO2

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại có trong hỗn hợp X

c Cho toàn bộ khí SO2 thu được ở trên vào 100ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Tính khối lượng muối thu được?

Bài 12 Cho 10,8 gam hỗn hợp Fe và CuO vào H2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít khí đktc

a Viết ptpư xảy ra

b Tính % khối lượng Fe, CuO

c Dẫn toàn bộ lượng khí trên vào 100ml dung dịch KOH 1M Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Bài 14 Cho 57,6 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe và Fe3O4 vào H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí đkc

Cũng lượng rắn A trên nhưng cho vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 4,48 lít khí H2 đktc

a Tính V

b Tính % khối lượng của Fe và Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu

Bài 15 Cho 5,8 gam hỗn hợp Fe,Cu vào dd H2SO4 đặc nóng thu được 3,08 lít SO2 đkc và dd A

a Tính % m Fe

b.Dẫn khí thu được vào 100ml dd Ca(OH)2 1,5M Tính khối lượng muối tạo thành

Bài 16 Cho 18,8 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe và FeO vào H2SO4 đặc nóng dư thu được Vml khí đktc

Cũng lượng rắn A trên nhưng cho vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 1,12 lít khí đkc

a Tính V

b Tính % khối lượng của Fe và FeO trong hỗn hợp ban đầu

Bài 17 Cho 48 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe và FeO vào H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí đkc Cũng

lượng rắn A trên nhưng cho vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 13,44 lít khí đktc

a Tính V

b Tính % khối lượng của Fe và FeO trong hỗn hợp ban đầu

Bài 18 Cho 18 gam hỗn hợp rắn A gồm Cu và Fe3O4 vào H2SO4 đặc nóng dư thu được Vml khí đkc

Cũng lượng rắn A trên nhưng cho vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,4 gam chất rắn B

a Tính V

b Tính % khối lượng của Cu

c Tính khối lượng muối sunfat tạo thành

Trang 10

Bài 19 Cho 61,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu và FeO vào H2SO4 đặc nóng dư thu được Vml khí đkc

Cũng lượng rắn X trên nhưng cho vào dd H2SO4 loãng thu được 25,6 gam chất rắn Y

a Tính V

b Tính % khối lượng của FeO

c Tính khối lượng muối sunfat tạo thành

Bài 20 Cho 36 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu và Fe vào H2SO4 đặc nóng dư thu được Vml khí đkc Cũng

lượng rắn A trên nhưng cho vào dd H2SO4 loãng thu được 19,2 gam chất rắn B

a Tính V

b Tính % khối lượng của Fe

c Tính khối lượng muối sunfat tạo thành

Bài 21 Cho 17,2 gam hỗn hợp Fe và Fe3O4 vào dd H2SO4 đặc nóng thu được 3,92 lít SO2 đktc và dung

dịch A

a Tính % mFe

b Dẫn khí thu được vào 100ml dd Ca(OH)2 1,5M Tính khối lượng muối tạo thành

c Tính khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng

Bài 22 Cho 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO vào dd H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lít SO2 đktc và dung

dịch A

a Tính % mFe

b Dẫn khí thu được vào 100ml dung dịch NaOH 3M Tính khối lượng muối tạo thành

c Tính khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng

Bài 23 Cho 27,2 gam hỗn hợp FeO và Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít SO2 đktc và

dung dịch A

a Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp

b Dẫn khí thu được vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Tính khối lượng muối tạo thành

c Tính khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng

Bài 24 Cho 10,38 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc)

- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đkc)

Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

ĐS: mFe = 3,36 gr ; mAl = 2,7 gr ; mAg = 4,32 gr

Bài 25 Cho 29,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 5,6 lit khi (đkc)

- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí SO2 (đkc)

Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

ĐS: mFe = 5,6 ; mAl = 2,7 ; mAg = 6,4

Bài 26 Cho 28,2 gam hỗn hợp X bao gồm Fe, Mg và Ag

- Cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lit khi (đkc)

- Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 10,08 lit khí SO2 (đkc)

Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

ĐS: mFe = 8,4 ; mAl = 3,6 ; mAg = 16,2

Bài 27 Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Đồng, Nhôm và Magiê tác dụng vừa đủ với dung dịch

Ngày đăng: 21/04/2021, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w