1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Ôn tập Đại số 7 tuần 20, 21, 22, 23

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dấu hiệu ở đây là đểm kiểm tra môn toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7.. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.. Tổng số học sinh tham gia làm bài là:.. A. Số các giá trị kh[r]

Trang 1

ÔN TẬP MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7

GV: NHƯ Ý

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 7

I HỆ THỐNG LÝ THUYẾT

- Thu thập số liệu thống kê

- Lập bảng số liệu

- Tìm các giá trị khác nhau

- Tìm tần số của mỗi giá trị

- Biểu đồ đoạn thẳng * Số trung bình cộng:

- Biểu đồ hình chữ nhật - Cách tính: Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

Cộng tất cả các tích vừa tính được

Chia tổng đó cho số các giá trị (tức là tổng các tần số)

- Công thức:

Trong đó:

c a d u hi u X.ủ ấ ệ

ng

* Mốt của dấu hiệu: là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

- Kí hiệu: M0

II TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Điểm số thi HS giỏi của lớp 7 ở một trường được ghi lại như sau:

h Bình Cường Dung Đạt Giang Hương Điể

Đi u tra v m t d uề ề ộ ấ

hi uệ

B ng “t n s ”ả ầ ố

S trung bình c ng, m t c a d u ố ộ ố ủ ấ

hi u.ệ

Bi u để ồ

Trang 2

a) Số HS được điều tra là:

A.30 B.40 C.44 D.7

b) Số giá trị khác nhau là:

A.6 B.7 C.9 D.44

c) Tần số của điểm 7 là:

A.7 B.2 C.44 D.9

d) Điểm trung bình của đội tuyển là:

A 6 B.6,3 C.6,5 D.6,2

e) Mốt của giá trị trên là:

A.1 B.2 C.7 D.9

g) Tổng tần số của dấu hiệu là:

A.2 B.7 C.40 D.44

Câu 2: Theo dõi th i gian làm 1 bài toán ( tính b ng phút ) c a 40 HS, ờ ằ ủ

th y giáo l p đầ ậ ược b ng sau :ả

1 M t c a d u hi u là : ố ủ ấ ệ

2 S các giá tr c a d u hi u là : ố ị ủ ấ ệ

3 T n s 5 là c a giá tr : ầ ố ủ ị

4 T n s h c sinh làm bài trong 10 phút là : ầ ố ọ

5 S các giá tr khác nhau c a d u hi u là : ố ị ủ ấ ệ

6 Giá tr trung bình c a b ng trên (làm tròn m t ch s ph n th p phân) là: ị ủ ả ộ ữ ố ầ ậ

Câu 3: Bi u đ ghi l i đi m ki m tra m t ti t môn toán c a h c sinh l p 7 nh sau:ể ồ ạ ể ể ộ ế ủ ọ ớ ư

1

2

4

6

7

8

x n

(Đi m)ể a) Bi u đ có tên g i là:ể ồ ọ

A Bi u đ đo n th ng.ể ồ ạ ằ B Bi u đ để ồ ường th ng.ẳ C Bi u đ hình ch ể ồ ữ

nh t.ậ

Trang 3

b) Tr c hoành dùng bi u di n:ụ ể ễ

A T n sầ ố B S con đi mố ể C Đi m ki m tra môn toánể ể c) Tr c tung dùng bi u di n:ụ ể ễ

A T n sầ ố B Các giá tr c a xị ủ C Đi m ki m tra môn toánể ể d) Có bao nhiêu giá tr có cùng t n s ?ị ầ ố

e) S các giá tr khác nhau là:ố ị

f) Có bao nhiêu h c sinh đ t đi m tuy t đ i (đi m 10)?ọ ạ ể ệ ố ể

Trang 4

O 2 3 4 5 7 8 9 10 1

2 4

6 7 8

x n

Câu 4: Đi m thi môn Toán c a l p 7A để ủ ớ ược ghi b i b ng sauở ả

a)D u hi u đi u tra đây là gì?ấ ệ ề ở

A Đi m thi m i Toán c a m i h c sinh l p 7A.ể ỗ ủ ỗ ọ ớ

B Đi m thi c a m i h c sinh l p 7A.ể ủ ỗ ọ ớ

C Đi m thi m i Văn c a m i h c sinh l p 7A.ể ỗ ủ ỗ ọ ớ

D Đi m thi các môn c a m i h c sinh l p 7A.ể ủ ỗ ọ ớ

b) L p 7A có bao nhiêu h c sinh?ớ ọ

A 35 B 34 C 28 D 32

Có bao nhiêu b n đi m dạ ể ưới trung bình?

A 33 B 4 C 3 D 2

III TỰ LUẬN.

Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập ( thời gian tính theo phút) của 30 hs và

được ghi lại trong bảng sau:

Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

0

8,7 9

X M

Bài 2: Biểu đồ trên là biểu đồ được vẽ về điểm kiểm tra một tiết môn toán của lớp 7A

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Lập bảng tần số? Nhận xét?

c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ? Tìm mốt của dấu hiệu?

Hướng dẫn giải :

- Dấu hiệu ở đây là đểm kiểm tra môn toán của mỗi học sinh lớp 7A.

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích x.n

Trang 5

211 7.0 30

M 0 = 8 Bài 3: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ? N=?

b Lập bảng “ tần số ”

c Tính số trung bình cộng

d Tìm mốt của dấu hiệu

e Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

f Rút ra ít nhất 5 nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra.

Hướng dẫn giải:

- Dấu hiệu ở đây là đểm kiểm tra môn toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7.

- N = 32

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích x.n

212 6,63 32

M 0 = 8

Bài 4 : Điểm kiểm tra “1 tiết” môn Toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số”

sau:

8,0

X  Hãy tìm giá trị của n

Hướng dẫn giải:

Ta có:

=

9

69 9

=

9

n X

n n n n n

  

Trang 6

X 8,0

69 9

8

9

3

n

n

n

Vậy n = 3

Bài 5: Số cân nặng của 30 bạn ( tính bằng kg ) trong một lớp được ghi lại trong bảng sau :

1.Dấu hiệu ở đây là gì ?

2.Có bao nhiêu giá trị ? Số các giá trị khác nhau ?

3 Lập bảng tần số và rút ra 1 số nhận xét ?

4 Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng cho bảng “ tần số” trên ?

Hướng dẫn giải:

- Dấu hiệu ở đây là số cân nặng của mỗi bạn trong lớp

- Số các giá trị là 30

- Số các giá trị khác nhau là 6

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích x.n

963 32,1 30

M 0 = 32

GV: THANH THÚY

HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP TUẦN 20,21,22,23

I/ TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng hoặc điền vào chỗ

(…):

Trong cuộc thi giải Toán nhanh của học sinh trường Trung học cơ sở Tân Thạch, thời gian làm bài của các học sinh (tính theo phút) được ghi lại trong bảng sau:

Trang 7

Câu 1 Mốt của dấu hiệu là :

Câu 2 Tổng số học sinh tham gia làm bài là:

Câu 3 Tần số 5 là của giá trị:

Câu 4 Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là :

Câu 5 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :

Câu 6 Học sinh làm bài nhanh nhất với thời gian là:

A 4 phút B 8 phút C 9 phút D 12 phút

Câu 7 Cho bảng tần số

a) Tần số của giá trị 5 là

A 2 B 3 C.4 D 5

b) Tổng các tần số của dấu hiệu điều tra là

A 8 B 40 C.10 D 11

8 Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh tổ 1 lớp 7A được cho bởi bảng sau:

Điền vào dấu để được đáp án đúng.

a Dấu hiệu ở đây là

Giá trị nhỏ nhất là

Khoanh tròn chữ cái mà em chọn là kết quả đúng.

b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A 2 B 3 C.4 D 5

Đáp án

a Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra toán học kỳ I của mỗi học sinh tổ 1; Giá trị nhỏ nhất là 1;

9 Khẳng định sau đúng hay sai:

A Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng ta có thể nhận xét số các giá trị khác nhau và giá trị lớn nhất

B Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng không thể nhận xét về số các giá trị khác nhau và giá trị lớn nhất

II/ TỰ LUÂN :

Bài 1: Thực hiện kế hoạch nhỏ, Thầy Tâm ghi lại số kg giấy vụn thu được của mỗi lớp ở

trường Trung học cơ sở Tân Thạch (lớp nào cũng có thu gom)như sau:

Trang 8

7 7 6 8 8 6 10 7

g Dấu hiệu ở đây là gì ? Có tất cả bao nhiêu giá trị?

h Lập bảng “ tần số ”

i Rút ra nhận xét về sự phân bố khối lượng giấy vụn nêu trên

j Tính số trung bình cộng

k Tìm mốt của dấu hiệu

l Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

ĐÁP ÁN

TRẮC NGHIỆM

TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện kế hoạch nhỏ, Thầy Tâm ghi lại số kg giấy vụn thu được của mỗi lớp ở

trường Trung học cơ sở Tân Thạch (lớp nào cũng có thu gom)như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì ? Có tất cả bao nhiêu giá trị?

b Lập bảng “ tần số ”

c Rút ra nhận xét về sự phân bố khối lượng giấy vụn nêu trên

d Tính số trung bình cộng

e Tìm mốt của dấu hiệu

f Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

ĐÁP ÁN

a)Dấu hiệu: số kg giấy vụn thu được của mỗi lớp ở trường Trung học cơ sở Tân

Thạch

Có tất cả 32 giá trị

b) Bảng “tần số” :

c) Nhận xét:

- Số kg giấy lớp thu ít nhất là 2 kg (giá trị nhỏ nhất là 2);

Trang 9

- Số kg giấy lớp thu nhiều nhất là 10 kg (Giá trị lớn nhất là 10);

- Số kg giấy thu được chủ yếu là 6kg; 7kg (Giá trị chủ yếu thuộc khoảng 6; 7)

d) Số trung bình cộng :

X =

2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10

32

=

196

32 = 6,125 e) Mốt của dấu hiệu :

M0 = 6

f) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:

Bài 2: Điều tra năng suất lúa Đông xuân tính bằng tạ/ha trong một huyện người ta thu được

bảng sau :

a) Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

b) Dấu hiệu ở đây là gì ?

c) Có bao nhiêu hợp tác xã ?

Đáp án:

a ) Số các giá trị của dấu hiệu 30

b) Dấu hiệu: Năng suất lúa của mỗi hợp tác xã

c) Có 30 hợp tác xã

Bài 3: Thời gian giải 1 bài toán của 40 học sinh được ghi trong bảng sau: (Tính bằng phút)

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các dấu hiệu là bao nhiêu ?

b) Lập bảng tần số

0

7 6 5 4

2 1

10 9 8 7 6 5 4

n

Trang 10

Đáp án

a) Dấu hiệu: Thời gian giải 1 bài toán của mỗi học sinh

Số các giá trị: 40

b) Bảng tần số

Bài 4: Trong cuộc tìm hiểu về số tuổi nghề của 100 công nhân ở một công ty có bảng sau :

Số tuổi nghề (x) Tần số (n)

4 5 6 8

25 30

… 15

N = 100

Do sơ ý người thống kê đã xóa mất một dòng tần số trong bảng Hãy tìm cách khôi phục lại bảng đó

Đáp án: Gọi x là tần số của giá trị 6 Ta có:

25 30  x 15 100  x30 Vậy tần số cần tìm là 30

Bài 5: Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7B được lớp trưởng ghi lại ở bảng sau:

Tính điểm trung bình đạt được của học sinh lớp 7B

Đáp án:

Điểm trung bình đạt được của HS lớp 7B là

(3.1+ 4.2+ 5.6 + 6.13 +7.8 + 8.10 + 9.2 + 10.3):45 = 6,7

Bài 6: Trung bình cộng của 8 số bằng 17 Nếu thêm số thứ 9 thì trung bình cộng là 19 Tìm số

thứ 9?

Đáp án:

Tổng của 8 số là: 17.8 = 136

Tổng của 9 số là: 9.19 = 171

Số thứ 9 là: 171 – 136 = 35

Bài 7: Một gia đình đã thống kê số trứng gà thu được hàng ngày của 10con gà trong 10 ngày

được ghi lại ở bảng sau :

Hỏi trung bình mỗi ngày trại thu được bao nhiêu trứng gà ? Tìm mốt của dấu hiệu

Đáp án

Trung bình mỗi ngày gia đình thu được:

(6.1+7.1+8.2+9.4+10.2): 10 = 8,5 (quả)

Mốt của dấu hiệu là 9

GV: MAI THẢO

Trang 11

CHƯƠNG III: THỐNG KÊ

* BÀI 1 : THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau :

g

Bảng 1

Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng

1 Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 1 là :

A Số học sinh của một tổ B Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh

2 Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là

3 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng 1 là

4 Chọn câu trả lời sai:

A Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau ) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

B Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê

C Tần số của một giá trị là số các đơn vị điiều tra

D Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

Đáp án :

* Bài 2: BẢNG “ TẦN SỐ ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

Số lượng học sinh nữ của các lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đây :

Bảng 2

Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng

1 Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 2 là :

A Số lớp trong một trườngTHCS B Số lượng học sinh nữ trong mỗi lớp

C Số lớp và số học sinh nữ của mỗi lớp D Cả A , B , C đều đúng

2 Tần số lớp có 18 học sinh nữ ở bảng 2 là : A 3 B 4 C 5

D 6

3 Số lớp có nhiều học sinh nữ nhất ở bảng 2 là : A 2 B 3 C 4

D 5

4 Theo điều tra ở bảng 2, số lớp có 20 học sinh nữ trở lên chiếm tỉ lệ :

35%

Đáp án :

Trang 12

1 2 3 4

* Bài 3: BIỂU ĐỒ Hình 1 sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ

năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

20

Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng 15

10

5

1995 1996 1997 1998 1.Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá

nhiều nhất là :

A 1995 B 1996 C 1997 D 1998

2 Diện tích rừng bị phá năm 1995 là :

A 5ha B 20ha C 20nghìn ha D 15nghìn ha

76

3.Quan sát hình 2 ( đơn vị của các cột là triệu người ) Chọn câu trả lời đúng

76

Từ năm 1960 đến năm 1999 số dân nước ta tăng thêm 66

A 46 triệu người B 66 triệu người 54

C 56 triệu người D 36 triệu người 4.Qua bảng 2 Chọn câu trả lời sai A Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người B Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người 30

C Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người D Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người 16

Đáp án : 1 2 3 4 A C A C 1921 1960 1980 1990 1999

* Bài 4 : SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng

Điểm kiểm tra toán ( 1 tiết ) của học sinh lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng sau

Trang 13

8 6 8 9 10 6 9 10 10 6

1 Số học sinh làm bài kiểm tra là :

2 Điểm trung bình của lớp 7A là :

3 Mốt của dấu hiệu là

= 3

4 Dấu hiệu điều tra

A Điểm kiểm tra toán ( 1 tiết ) của học sinh lớp 7A B Số học sinh của lớp 7A

B.đều sai

Đáp án :

*** ÔN TẬP CHƯƠNG III

Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng

1 Chọn câu trả lời đúng

A Tần số là các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu C Cả A và

B đều sai

B Tần số của một giá trị là một giá trị của dấu hiệu D Cả A và

B đều đúng

2 Số trung bình cộng

A Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu B Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

C Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại D Cả A, B, C trả lời đều sai

3 Số lượng học sinh nữ của các lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đây :

a) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là : A 10 B 20 C 30

D 367 b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : A 7 B 10

C 20 D 6

Trang 14

GV: HỮU DŨNG

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TOÁN 7_ HỌC KÌ II

PHẦN ĐẠI SỐ Câu 1: ( Nhận biết, kiến thức tuần 20 thời gian làm bài 3 phút)

Thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu?

Câu 2: ( Hiểu, kiến thức tuần 20, thời gian làm bài 3 phút)

Tần số của các giá trị là gì?

Câu 3 (Vận dụng, kiên thức tuần 20, thời gian làm bài 5 phút)

Để cắt khẩu hiệu “ NGÀN HOA VIỆC TỐT DÂNG LÊN BÁC HỒ” Hãy lập bảng thống kế các chữ cái với tần số xuất hiện của chúng?

Câu 4( Nhận biết, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 3 phút)

Nêu cấu trúc của bảng tần sô?

Câu 5: (Hiểu, kiến thức tuần 21 thời gian làm bài 5 phút)

Bài toán:

Số học sinh nam của một trường THCS được ghi lại bởi bảng sau:

Hãy lập bảng tần số?

Câu 6: ( Vận dụng, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 5 phút)

Một gia đình đã thống kê số trứng gà thu được hàng ngày của 10con gà trong 10 ngày được ghi lại ở bảng sau :

Dấu hiệu của toán trên là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu?

Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu?

Câu 7: ( Nhận biết, kiến thức tuần 22, thời gian làm bài 5 phút)

Em hãy kể tên có mấy loại biểu đồ?

Câu 8: ( Hiểu, kiến thức tuần 23, thời gian làm bài 5 phút)

Hãy chọn đáp án đúng:

C Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng ta có thể nhận xét số các giá trị khác nhau và giá trị lớn nhất

D Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng không thể nhận xét về số các giá trị khác nhau và giá trị lớn nhất

`

Câu 9: ( Vận dụng, kiến thức tuần 23, thời gian làm bài 10 phút)

Biểu đồ hình chữ nhật biểu diễn số trẻ em được sinh ra trong các năm từ 1998 đến 2002 ở một huyện

2002 2001

2000 1999

1998

150 200

250

150 100

Trang 15

a) Hãy cho biết năm 2002 có bao nhiêu trẻ em được sinh ra ? Năm nào số trẻ em sinh ra được nhiều nhất ? Ít nhất ?

b) Sau bao nhiêu năm thì số trẻ em được tăng thêm 150 em ?

Câu 10: ( Nhận biết, kiến thức tuần 24, thời gian làm bài 3 phút)

Mốt của dấu hiệu là gì? Viết ký hiệu?

Câu 11: ( Hiểu, kiến thức tuần 24, thời gian làm bài 5 phút)

Viết công thức tính số trung bình cộng?

Câu 12: ( Vận dụng, kiến thức tuần 24, thời gian làm bài 3 phút)

Điểm kiểm tra Toán ( 1 tiết ) của học sinh lớp 7B được lớp trưởng ghi lại ở bảng sau:

Tính điểm trung bình đạt được của học sinh lớp 7B

ĐÁP ÁN CÂU HỎI MÔN TOÁN 7_ HỌC KÌ II

PHẦN ĐẠI SỐ Câu 1:

Đáp án:

Vấn đề mà người điều tra quan tâm, tìm hiểu

Câu 2:

Đáp án:

Tần số là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị

Câu 3:

Đáp án:

Câu 4:

Đáp án:

Bảng tần số gồm hai cột:

Cột 1: ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu, kí hiệu “ x”

Cột 2: ghi tần số của mỗi giá trị tương ứng kí hiệu : “n”

Câu 5:

Đáp án

Ngày đăng: 03/02/2021, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w