Cộng giá trị tuyệt đối của chúng lại với nhau, rồi đặt trước kết quả dấu trừ.. Cộng giá trị tuyệt đối của chúng lại với nhau, rồi đặt trước kết quả dấu cộng.[r]
Trang 1BÀI TẬP MÔN ĐẠI SỐ KHỐI 6
(Từ tuần 20-23) Giáo viên: Lê vũ Khương - Trường THCS Tân Thạch
PHẦN I: SỐ HỌC:
Câu 1: ( Nhận biết, kiến thức tuần 20, thời gian làm bài 5’)
Phát biểu qui tắc dấu ngoặc? Áp dụng bỏ ngoặc (a + b - c) ; - ( - a- b + c )?
Đáp án: Như SGK/84.
Áp dụng: (a + b - c) = a + b - c
- ( - a- b + c ) = a + b - c
Câu 2: ( Thông hiểu, kiến thức tuần 20, thời gian làm bài 6’)
Tính nhanh:
a) ( 2736 - 75) - 2736 b) ( - 2002 ) - ( 57 - 2002)
Đáp án:
a) ( 2736 - 75) - 2736 = 2736 - 75 - 2736 = -75
b) ( - 2002 ) - ( 57 - 2002) = - 2002 - 57 + 2002 = - 57
Câu 3: ( Vận dụng, kiến thức tuần 20, thời gian làm bài 10’)
Bỏ ngoặc rồi tính:
a) ( 27 + 65 ) + ( 346 - 27 - 65) b) ( 42 - 69 + 17 ) - (42 + 17 )
Đáp án:
a) ( 27 + 65 ) + ( 346 - 27 - 65) = 27 + 65 + 346 - 27 - 65 = 346
b) ( 42 - 69 + 17 ) - (42 + 17 ) = 42 - 69 + 17 - 42 - 17 = -69
Câu 4: ( Nhận biết, kiến thức tuần 20, thời gian làm bài 5’)
Phát biểu qui tắc chuyển vế? Áp dụng : Tìm số nguyên x biết -2x - 4 = 84?
Đáp án: Như SGK/86.
Áp dụng : Tìm số nguyên x biết : -2x - 4 = 84
-2x = 84 + 4
-2x = 88
x = 88: ( - 2)
x = - 44
Câu 5: ( Thông hiểu, kiến thức tuần 20, thời gian làm bài 6’)
Cho -4 - (27 - 3) = x - (13 - 4) bằng:
A x = 11 B x = -19 C x = 29 D x = -29
Đáp án: B x = -19
Câu 6: ( Vận dụng, kiến thức tuần 20, thời gian làm bài 10’)
Trang 2Đội bóng đá A năm ngoái ghi được 21 bàn và để thủng lưới 32 bàn Năm nay, đội ghi được 35 bàn Tính hiệu số bàn thắng - thua của đội A trong mỗi mùa giải
a) Năm ngoái?
b) Năm nay?
Đáp án: a) Hiệu số bàn thắng - thua năm ngoái là: 21 - 32 = -11 bàn
b) Hiệu số bàn thắng - thua năm nay là: 35 - 31 = +4 bàn
Câu 7: ( Nhận biết, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 5’)
Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu? Kết quả của phép tính : (-4) 25 là:
A 100 B -100 C 101 D -101
Đáp án: Như SGK/88.
B -100
Câu 8: ( Thông hiểu, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 6’)
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đáp án:
Câu 9: ( Vận dụng, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 10’)
Một xí nghiệp mỗi ngày may được 350 bộ quần áo Khi may theo mốt mới, với cùng khổ vải, số vải dùng để may một bộ quần áo tăng x (cm) và năng suất không thay đổi Hỏi số vải tăng bao nhiêu cm biết:
a) x = 15? b) x = -10?
Đáp án:
Mỗi ngày số vải tăng 350 x (cm)
a) 350 15 = 5250 (cm)
b) 350 (-10) = -3500 (cm)
Câu 10: ( Nhận biết, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 5’)
Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu? Áp dụng tính: (+5).(+20); (-120).(-4)?
Đáp án: Như SGK/90
(+5).(+20) = (+100)
(-120).(-4) = (+480)
Câu 11: ( Thông hiểu, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 6’)
Trang 3Điền các dấu thích hợp vào chỗ trống:
Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a.b2
-Đáp án:
Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a.b2
-Câu 12: ( Vận dụng, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 10’)
So sánh
a) (-10) (-4) với 0
b) (-15) 6 với (-2) (-5)
c) (+30) (+6) với (-25) (-8)
Đáp án:
a) (-10) (-4) với 0 Ta có: (-10) (-4) = 40 > 0 (-10) (-4) > 0
b) (-15) 6 với (-2) (-5) Ta có: (-15) 6 = (-90) ; (-2) (-5) = +10 (-15) 6 < (-2) (-5)
c) (+30) (+6) với (-25) (-8) Ta có: (+30) (+6) = (+180)
(-25) (-8) = (+200) (+30) (+6) < (-25) (-8)
Câu 13: ( Nhận biết, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 8’)
Nêu và viết các tính chất cơ bản của phép nhân? Cho biết kết quả của phép tính sau:
(-4) (+125) (-25) (-6) (-8) là:
A 600000 B 80000 C -600000 D -6000
Đáp án:
Tính chất giao hoán:
a b = b a
Tính chất kết hợp:
(a b).c = a (b c) Tính chất nhân với 1:
a 1 = 1 a = a Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
a (b + c) = a b + a c Kết quả của (-4) (+125) (-25) (-6) (-8) là: A 600000
Trang 4
Câu 14: ( Thông hiểu, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 8’)
Tính nhanh;
a) (+5) (-25) (+40) (-4)
b) (-4) (+3) (-125) (+25) (-8)
Đáp án:
a) (+5) (-25) (+40) (-4) = [(+5) (+40)] [(-25) (-4)] = +20000
b) (-4) (+3) (-125) (+25) (-8) = [(-4) (+25)] [(-125) (-8)] (+3) = -300000
Câu 15: ( Vận dụng, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 10’)
Tính giá trị của biểu thức:
a) (-125) (-13) (-a), với a = 8
b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b, với b = 20
Đáp án:
a) a = 8 thì ) (-125) (-13) (-8) = -13000
b) b = 20 thì (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20 = -2400
Câu 16: ( Nhận biết, kiến thức tuần 22, thời gian làm bài 8’)
Nêu các tính chất bội và ước của một số nguyên ?Tìm B(3) lớn hơn (-20) và nhỏ hơn 20, Ư(6)?
Đáp án:
- Các tính chất 1:
ab và b c a c
- Các tính chất 2:
ab am b (m Z)
- Các tính chất 3:
ac và b c (a+b) c và (a-b) c
Các bội của 3 lớn hơn (-20) và nhỏ hơn 20 là: B(3) = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; -3; -6; -9; -12;
-15; -18 }
Các Ư(6) ={ 1;2;3;6;-1;-3;-3;-6 }
Câu 17: ( Thông hiểu, kiến thức tuần 21, thời gian làm bài 8’)
Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô vuông sau:
a) (-36) : 2 = -18 c) 27 : (-1) = 27
b) 600 : (-15) = -4 d) (-65) : (-5) = 13
Đáp án:
Trang 5
a) (-36) : 2 = -18 c) 27 : (-1) = 27
b) 600 : (-15) = -4 d ) (-65) : (-5) = 13
Câu 18: ( Vận dụng, kiến thức tuần 22, thời gian làm bài 10’)
Tính giá trị của biểu thức:
a) ( 23).5 : 5
b) 32.( 7) : 32
Đáp án:
a) ( 23).5 : 5 = -23
b) 32.( 7) : 32 = -7
Câu 19: ( Nhận biết, kiến thức tuần 22, thời gian làm bài 8’)
Phát biểu các qui tắc cộng, trừ, nhân chia hai số nguyên?
Ấp dụng tính:
a) (-5) + (-15)
b) (-62) + (+30)
c) (-30) – (-23)
d) (-12) (+5)
e) (-25) (-4)
f) (-28) : (-7)
Đáp án: Như SGK.
a) (-5) + (-15) = (-20)
b) (-62) + (+30) = (-32)
c) (-30) – (-23) = (-7)
d) (-12) (+5) = (-60)
e) (-25) (-4) = 100
f) (-28) : (-7) = 4
Câu 20: ( Thông hiểu, kiến thức tuần 22, thời gian làm bài 8’)
Li ệt k ê v à t ính t ổng t ất c ả c ác số nguyên x thoả mãn:
a) -6 < x <5
b) -5 < x < 4
c) -3 < x < 3
Đáp án:
a) - 6 < x < 5 x = 5; 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4 và -5 + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 +
4 = -5
S Đ
Đ S
Trang 6b) -5 < x < 4 x = 4; 3; 2; 1;0;1;2;3 và (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 = -4 c) -3 < x < 3 x = 2; 1;0;1; 2 và (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 = 0
Câu 21( Vận dụng, kiến thức tuần 22, thời gian làm bài 10’)
Tìm số nguy ên x bi ết:
a) 2x – 45 = 15
b) 3x + 17 = 2
Đáp án:
a) 2x – 45 = 15 x = 30
b) 3x + 17 = 2 x = -5
Câu 22: ( Nhận biết, kiến thức tuần 23, thời gian làm bài 6’)
Phát biểu khái niệm phân số? Lấy ví dụ minh họa?
Đáp án: Người ta gọi \f(a,b với a, b Z, b ≠ 0 là một phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu)
của phân số
Ví dụ: \f(2,3 , \f(-3,4 , \f(-1,-2 , là các phân số
Câu 23: ( Thông hiểu, kiến thức tuần 23, thời gian làm bài 8’)
Viết các phép chia sau dưới dạng phân số?
4 : 11, -5 : 7, -13 : (- 19), 103 : ( -37), -189 : 101?
Đáp án:
4 : 11 = \f(4,11 , -5 : 7 = \f(-5,7 , -13 : ( - 19) = \f(-13,-19 , 103 : ( -37) = \f(103,-37 , -189 :
101 = \f(-189,101
Câu 24( Vận dụng, kiến thức tuần 23, thời gian làm bài 8’)
Dùng cả hai số -3 và 5 để viết thành phân số ( mỗi phân số chỉ được viết một lần) Cũng hỏi như vậy đối với hai số 0 và -7
Đáp án:
+) \f(-3,5 , \f(5,-3
+) \f(0,-7
Câu 25: ( Nhận biết, kiến thức tuần 23, thời gian làm bài 6’)
Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau? Cho ví dụ minh họa?
Đáp án:
Hai phân số \f(a,b và \f(c,d gọi là bằng nhau nếu a.d = b c ( a,b,c,d Z, b,d ≠ 0)
Ví dụ: \f(2,5 = \f(-4,-10 vì 2 (-10) = 5 (-4)
Câu 26: ( Thông hiểu, kiến thức tuần 23, thời gian làm bài 8’)
Tìm các số nguyên x, y biết:
a) \f(x,15 = \f(17,51 b) \f(-7,y = \f(12,24
Đáp án:
Trang 7a) Vì \f(x,15 = \f(17,51 nên x 51 = 15 17 x = \f(15.17,51 = 5
b) Vì \f(-7,y = \f(12,24 nên y 12 = -7 24, y = \f(-7.24,12 = -14
Câu 27:( Vận dụng, kiến thức tuần 23, thời gian làm bài 8’)
Cho biểu thức A = \f(3,n+2 với n là số nguyên
a) số nguyên n pjải thoả mãn điều kiện gì để A là phân số?
b) Tìm phân số A biết n = 0, n = 2, n = -7
Đáp án:
a) A là phân số khi và chỉ khi n + 2 ≠ 0 tức là n ≠ -2
b) Với n = 0 thì A = \f(3,0+2 = \f(3,2
Với n = 2 thì A = \f(3,2+2 = \f(3,4
Với n = -7 thì A = \f(3,-7+2 = \f(3,-5
PHẦN SỐ HỌC GIÁO VIÊN: PHAN ANH THƯ
A ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Phần trắc nghiệm
Câu 1 : Điền kí hiệu , , thích hợp vào chỗ trống
d)
1
1
* …… Z
Câu 2 : Mối quan hệ giữa tập hợp số tự nhiên N và tập hợp số nguyên Z là:
Câu 3: Chọn khẳng định đúng.
Câu 4: Chọn khẳng định sai
A Số đối của số nguyên âm là số nguyên dương
B Số đối của số tự nhiên là số nguyên âm
C Số đối của số nguyên dương là số nguyên âm
D Số đối của 0 là chính nó
Câu 5 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0 C Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0
B Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0 D Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số
nguyên dương nào
Câu 6: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a được kí hiệu là:
Câu 7: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là:
A số nguyên
dương
B số nguyên âm C Số 0 D Số tự nhiên
Câu 8: Chọn khẳng định đúng
A Tổng của hai số nguyên dương là số nguyên âm
Trang 8B Tổng của hai số nguyên âm là số tự nhiên
C Tổng của hai số nguyên âm là số nguyên dương
D Tổng của hai số nguyên âm bằng 0
Câu 9: Chọn khẳng định đúng
A Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm
B Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương
C Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương bằng 0
D Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
Câu 10: Thực hiện bỏ ngoặc biểu thức a b c , được kết quả đúng là
A a b c B a b c C a b c D a b c
Câu 11: Nếu x y . 0 thì:
A x và y cùng dấu B x và y khác dấu C x > y D x < y
Câu 12: Nếu x y . 0 thì:
A x và y cùng dấu B x và y khác dấu C x > y D x < y
Câu 13: Kết quả của 2 3là
Câu 14: Đánh dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp
g
Sai
a) Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên âm, số 0, các số
nguyên dương
b) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn hoặc bằng 0
c) Tích của 2 số nguyên âm là số nguyên âm
d) Tổng của 2 số nguyên âm là một số nguyên âm
Câu 15: Để cộng hai số nguyên cùng dấu, ta cộng theo quy tắc nào sau đây?
A Cộng giá trị tuyệt đối của chúng lại với nhau
B Cộng giá trị tuyệt đối của chúng lại với nhau, rồi đặt trước kết quả dấu trừ
C Cộng giá trị tuyệt đối của chúng lại với nhau, rồi đặt trước kết quả dấu cộng
D Cộng giá trị tuyệt đối của chúng lại với nhau, rồi đặt trước kết quả dấu chung của hai số nguyên này
Câu 16: Tổng các số nguyên x sao cho -4 < x < 5 là:
Câu 17: Trong tập hợp số nguyên Tập hợp các ước của 4 là:
A {1;2;4} B 1; 2; 4; C 0; 1; 2; 4 D 1; 2; 4
Câu 18: Trong tập hợp số nguyên Tập hợp các bội của 5 là:
Câu 19: Sắp sếp các số nguyên: 2; -4; -17; 11; -15; 0 theo thứ tự giảm dần là:
A 11; 2; 0; -4; -15; -17 C -17; -15; 11; -4; 2; 0
B -17; -15; -4; 0; 2; 11 D 0; 2; -4; 11; -15; -17
Câu 20: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2009 – (5 – 9 + 2008) ta được kết quả đúng là
A 2009 + 5 – 9 – 2008 C 2009 – 5 – 9 + 2008
B 2009 – 5 + 9 – 2008 D 2009 – 5 + 9 + 2008
Câu 21 : Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 9A -(-2) = - 2 B – (– 2) = 2 C |– 2| = – 2 D – | – 2| = 2
Câu 22 : Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ …
a) 0 … (-25) (-19) (-1)2n ( n ¿ N)
b) (-3)4 (-19)2 …….34 192 (-1)100
c) (-2006) (-2007) …… (-2008) 2009
Câu 23 : Cho a là số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là sai ?
A a < 0
B a a C a 2 0 D a 3 0
Câu 24 : x 10 thì giá trị của x là
-10
D Không có giá trị nào
Câu 25: Khẳng định nào sau đây đúng
A 9 9 B 9 9 C 9 9 D 9 9
Câu 26: Cho hai biểu thức P = (a – c) + (b – d)
Q = (a + b) – (c + d)
Khẳng định nào sau đây đúng?
II Phần tự luận
Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần
a) 13; 14;15; 16;0; 1
b) 213;123; 312;321;0
c) 12; 13 ; 13 ; 11;0;12 d) 116 ; 117;118; 119 ;0
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 7 11 4 b) 25 17 33
c) |−127| - 18.( 5 - 6) d) 124 147 25
e) 19 24 : 5 5 f)
Bài 3: Tính hợp lí
a) 97 216 3 b) 942 2345 1345 1942
c) 217 586 783 112 414 d) 2020 1234 1020 234 199
e) 2019 107 2019 f) 130 + [312 + (–130) + (–12)]
g) 415 276 170 246 415 h) 135.47 47.35
i) 17.62 ( 12).17 17.50 j) 62.( 119) 62.18 62
k) -23 63 + 23 21 – 58 23 l) 77.(123 52) 123.(77 152)
Bài 4: Tìm số nguyên x
Trang 10c) 11 x 53 97 d) 35 2 x57
e) x7 x 9 0f f) x 11 7 15
g) x5 x 9 2 h) x14 3 x18
Bài 5: Đơn giản các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc:
Bài 6: Chứng tỏ rằng:
a) a b c c a b b a c b) a b c a b d a c d
Bài 7: Tính tổng A = 1 3 5 7 2001 2003 2005
Bài 8: Tìm số nguyên x, biết rằng
a) 3x 1
b) x3 x1
B MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ - PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
a)
4
15
19 1
c)
11
0 11
e)
0,5
4, 23
9 16
6 1
Bài 2: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a)
5
9
và
35 63
b)
6
17 và
18 54 c)
7
9
và
28 32
9 12
và
27 36
Bài 3: Tìm các số nguyên x và y , biết:
a)
22
11 121
b)
21 7 15
y
Bài 4: Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 6.5 = 3.10
PHẦN ĐÁP ÁN
A ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Phần trắc nghiệm
Câu 1a Câu 1b Câu 1c Câu 1d Câu 1e Câu 1f Câu 2 A Câu 3.A Câu 4 B Câu 5 B Câu 6 C Câu 7 D Câu 8 B Câu 9 D Câu 10 C Câu 11 A Câu 12 B Câu 13 B Câu 14a Đ Câu 14b S Câu 14c S Câu 14d Đ Câu 15 D Câu 16 D Câu 17 D Câu 18 D Câu 19 A Câu 20 B Câu 21 D Câu 22a < Câu 22b = Câu 22c > Câu 23.D Câu 24 C Câu 25 D Câu 26 A
Trang 11II Phần tự luận
Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần
a) 15; 13; 0; -1; -14; -16
b) 321; 123; 0; -213; -312 c)
13 ;12;0; 11; 12; 13
d) 119 ;118;0; 116 ; 117
Bài 2: Thực hiện phép tính
Bài 3: Tính hợp lí
Bài 4: Tìm số nguyên x
e) x = -7 hoặc x = 9 f) x = -11 hoặc x = 33
Bài 5: Đơn giản các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc:
a) a b c b c d
a b c b c d
a d
b) a b a b c 2
a b a b c
a c
Bài 6: Chứng tỏ rằng:
a) a b c c a b b a c
( - )
b) a b c a b d a c d ( )
Bài 7: A 1 5 9 2005 (3 7 11 2003)
503 506 - 502 503
1003
Bài 8: Tìm số nguyên x, biết rằng
a) x - 1 Ư(3)
x - 1 { -3; -1; 1; 3}
x { -2; 0; 2; 4}
b) x + 1 Ư(2)
x + 1 { -2; -1; 1; 2}
x { -3; -2; 0; 1}
B MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ - PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài 1: Các cách viết a), b), d), g), h)
Bài 2: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Trang 12a)
5
9
và
35 63
Vì 5.63 35.9
Vậy
5
9
=
35 63
b)
6
17 và
18 54
Vì 6.54 18.17 Vậy
6
17
18 54 c)
7
9
và
28 32
Vì 7 32 28.9
Vậy
7
9
28 32
d)
9 12
và
27 36
Vì 9.36 27 12 Vậy
9 12
=
27 36
Bài 3: Tìm các số nguyên x và y , biết:
Bài 4: Lập được các cặp phân số bằng nhau là:
6 10 3 5 6 3 10 5
3 5 6 10 10 5 6 3